wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

2.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Thủ công nghiệp.

3.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

đất đai, mặt nước

c)

địa hình, cây trồng.

d)

sinh vật, địa hình.

4.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

đối tượng lao động.

5.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai.

b)

khí hậu.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

6.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, địa hình.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, sinh vật.

d)

sinh vật, nguồn nước.

7.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

dân cư, lao động.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu. sinh vật.

d)

khoa học – công nghệ.

8.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

9.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)
chất lượng đất.
b)

diện tích đất

c)

nhiệt độ ẩm

d)

nguồn nước tưới

10.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là

a)

dân cư – lao động.

b)

khoa học – công nghệ.

c)

địa hình, đất trồng.

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

11.

Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản, thu hút đầu tư, kho học – công nghệ là

a)

địa hình, đất trồng.

b)

dân cư – lao động.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu, nguồn nước.

12.

Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là

a)

vị trí địa lí.

b)

chính sách phát triển.

c)

vốn đầu tư.

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

13.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng.

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi.

c)

cây trồng và vật nuôi.

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng.

14.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

15.

Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn.

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác.

16.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.

b)

quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.

c)

. sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội,

d)

. thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm

17.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

18.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

có tính chất tập trung cao độ.

b)

là ngành sản xuất phi vật chất.

c)

phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.

19.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

20.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến.

d)

có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản.

22.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Qui mô sản xuất.

b)

Mức độ thâm canh.

c)

Cơ cấu vật nuôi.

d)

tổ chức lãnh thổ.

23.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

cơ cấu vật nuôi.

b)

hình thức chăn nuôi.

c)

phân bố chăn nuôi.

d)

giống các vật nuôi.

24.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường.

25.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.

26.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

c)

Tạo ra nhiều máy móc, thiết bị cho sản xuất.

d)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

27.

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

28.

Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi.

c)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

d)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khác tài nguyên và chế biến

29.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

nâng cao năng xuất nông nghiệp.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

d)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

30.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.

31.

Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

32.

Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là do

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

c)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân.

d)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.

33.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng.

b)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất.

c)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.

d)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.

34.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.

b)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.

c)

mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

d)

nâng cao năng suất cây trồng.

35.

Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính khó khăn lớn nhất thường gặp là

a)

tình trạng thiếu lương thực.

b)

thiếu các đồng cỏ tự nhiên.

c)

thiếu vốn đầu tư.

d)

thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật.

36.

Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì

a)

cơ sở thức ăn không ổn định.

b)

cơ sở vật chất còn lạc hậu.

c)

dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.

d)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

37.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.

38.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

c)

Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.

d)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.

39.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản với công nghiệp là

a)

nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa.

b)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

d)

ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.

40.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất.

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.

c)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất.

41.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng chủ yếu đến việc hình thành vùng chuyên canh cây lương thực ở nước ta?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ, dân cư đông, diện tích rộng, nhiều đô thị.

b)

Đất đai màu mỡ, dân cư đông, nguồn nước dồi dào, khí hậu thuận lợi.

c)

Công nghiệp phát triển, diện tích rộng, đất đai màu mỡ, vị trí thuận lợi.

d)

Dân cư đông, thị trường tiêu thụ rộng, khí hậu thuận lợi, đất đai màu mỡ.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của tiến bộ khoa học - kĩ thuật đến sự phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Hạn chế được những ảnh hưởng của tự nhiên.

b)

Mở rộng khả năng phân bố của sản xuất nông nghiệp.

c)

Thực hiện số hóa nền nông nghiệp nhằm nâng cao năng suất.

d)

Ảnh hưởng rất lớn tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp.

43.

Nhân tố nào sau đây là tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Đất đai, tiến bộ khoa học – kĩ thuật, thị trường tiêu thụ.

b)

Khí hậu – nước, thị trường tiêu thụ, sở hữu ruộng đất.

c)

Đất đai, sinh vật, dân cư – lao động, khí hậu – nước.

d)

Sở hữu ruộng đất, thị trường tiêu thụ, sinh vật, đất đai.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của nhân tố thị trường đến sự phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Tác động mạnh mẽ đến sản xuất nông, lâm, thủy sản và giá cả nông sản.

b)

Hình thành các vành đai nông nghiệp với hướng chuyên môn hoá sản xuất.

c)

chủ động hơn trong hoạt động nông nghiệp, nâng cao năng suất và sản lượng.

d)

Tác dụng điều tiết đối với sự hình thành và phát triển vùng chuyên môn hoá.

45.

Ở các nước phát triển, nông nghiệp đang dần mang tính chất công nghiệp thể hiện ở

a)

nông nghiệp cơ giới hóa, hóa học hóa, ngày càng có sự tham gia của các ngành dịch vụ.

b)

sản xuất mang tính chất hàng hóa, sử dụng lao động có trình độ cao ngày càng nhiều.

c)

sử dụng máy móc và sản phẩm công nghiệp, áp dụng quy trình công nghiệp và sản xuất.

d)

các sản phẩm của ngành nông nghiệp là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

46.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

47.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

48.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

ôn đới, hàn đới.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

49.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Củ cải đường, chè.

c)

Chè, đậu tương.

d)

Đậu tương, củ cải đường.

50.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa.

b)

Quần đảo Caribê.

c)

Phía đông Nam Mĩ.

d)

Tây Phi gió mùa.

51.

Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm

a)

dịch vụ trồng trọt.

b)

dịch vụ chăn nuôi.

c)

dịch vụ sau thu hoạch.

d)

các xí nghiệp công nghiệp.

52.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

Lợn, cừu, dê.

b)

Lợn, bò, dê.

c)

Dê, cừu, trâu.

d)

Lợn, cừu, trâu.

53.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

54.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa nước.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

khoai tây.

55.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

LB Nga.

d)

Ô-xtrây-li-a.

56.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?

a)

Băng-la-đet.

b)

Thái Lan.

c)

LB Nga.

d)

In-đô-nê-xi-a.

57.

Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?

a)

Ấn Độ.

b)

Hoa Kì.

c)

LB Nga.

d)

Ô-xtrây-li-a.

58.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Khoai lang.

59.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Kê.

60.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Kê.

61.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Kê.

62.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?

a)

Lúa mì, ngô.

b)

Ngô, lúa gạo.

c)

Kê, cao lương.

d)

Cao lương, ngô.

63.

Cây mía ưa loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

64.

Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

65.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

66.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

67.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?

a)

Củ cải đường.

b)

Bông.

c)

Chè.

d)

Cao su.

68.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?

a)

Mía.

b)

Bông.

c)

Đậu tương.

d)

Chè.

69.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Chè.

c)

Bông.

d)

Đậu tương.

70.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Chè.

c)

Bông.

d)

Đậu tương.

71.

Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?

a)

Cao su.

b)

Mía.

c)

Bông.

d)

Chè.

72.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Chè.

d)

Mía.

73.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

74.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

75.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

a)

Sản xuất.

b)

Phòng hộ.

c)

Đặc dụng.

d)

Khác.

76.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

77.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

LB Nga.

d)

Ô-xtrây-li-a.

78.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

79.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

Lúa mì.

b)

Ngô.

c)

Lúa gạo.

d)

Khoai tây.

80.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.

b)

quyết định.

c)

tiền đề.

d)

quan trọng.

81.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiện.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

82.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

Trâu.

b)

Lợn.

c)

Cừu.

d)

Dê.

83.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

84.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

85.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

86.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

87.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

88.

Cây hoa màu có đặc điểm là:

a)

dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.

b)

dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

c)

dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

d)

dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

89.

u đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.

d)

Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?

a)

Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.

b)

Tận dụng được tài nguyên đất.

c)

Phá vỡ thế sản xuất độc canh.

d)

Góp phần bảo vệ môi trường.

91.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

màu mỡ, cần ít phân bón.

c)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

92.

Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

màu mỡ, cần nhiều phân bón.

c)

phù sa, cần ít phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

93.

Ngô là cây phát triển tốt trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

màu mỡ, cần nhiều phân bón.

c)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

94.

Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

95.

Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

96.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

97.

Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

a)

tận dụng được nguồn nguyên liệu.

b)

hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.

c)

tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.

d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.

98.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.

99.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

100.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

a)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp.

b)

Cung cấp nguyên liệu làm giấy.

c)

Cung cấp thực phẩm đặc sản.

d)

Cung cấp lâm sản cho xây dựng.

101.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

công nghiệp chế biến thức ăn.

c)

giống cây trồng năng suất cao.

d)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.

102.

Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.

b)

nhóm cây lương thực và hoa màu.

c)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.

d)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

103.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiện.

b)

Phụ phẩm thủy sản.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

104.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiện.

b)

Diện tích mặt nước.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.

106.

Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

b)

làm thay đổi phân công lao động.

c)

tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.

d)

thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.

d)

thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa.

108.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

c)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.

d)

Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

110.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?

a)

Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.

b)

Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.

c)

Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.

d)

Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.

111.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

b)

Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

c)

Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.

d)

Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

112.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

113.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

a)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.

b)

Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.

c)

Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.

d)

Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.

114.

Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để

a)

chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

đảm bảo lương thực cho người dân.

d)

chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.

115.

Trên thế giới sản lượng xuất khẩu lúa gạo nhỏ hơn lúa mì do các nước trồng nhiều lúa gạo thường

a)

làm lương thực cho con người.

b)

làm thức ăn cho chăn nuôi.

c)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

do giá thành xuất khẩu thấp.

116.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.

c)

đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

117.

Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.

118.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 - 2019?

a)

Sản lượng lương thực tăng không ổn định.

b)

Sản lượng lương thực giảm dần.

c)

Sản lượng lương thực tăng liên tục.

d)

Sản lượng lương thực luôn biến động.

119.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

dịch vụ thú y chưa phát triển.

b)

cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.

c)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao.

120.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?

a)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.

b)

Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu.

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

121.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

b)

chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

c)

sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.

d)

hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa.

122.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về nuôi trồng thuỷ sản trên thê giới năm 2019?

a)

Thuỷ sản nước ngọt lớn hơn nước lợ, mặn.

b)

Sản lượng cá nuôi lớn hơn nuôi tôm và cua.

c)

Sản lượng nuôi các loại nhuyễn thể lớn nhất.

d)

Sản lượng tôm, cua nuôi nhỏ hơn nhuyễn thể.