wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11 – Ôn chất, điểm cao!

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của điện dung của tụ điện là

a)

Vôn (V)

b)

Ohm

c)

Ampe(A)

d)

Fara(F)

2.

Đon vị đo của điện trở là

a)

Fara(F)

b)

Vôn trên mét(V/m)

c)

Henry(H)

d)

Ohm

3.

Đon vị đo của Cường độ dòng điện là

a)

Fara(F)

b)

Vôn trên mét(V/m)

c)

Ampe(A)

d)

Ohm

4.

Tụ điện là hệ thống

a)

gồm hai vật bất kì đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

5.

Không thể dùng vật liệu nào sau đây để làm điện môi của tụ điện?

a)

Kim loại

b)

Gốm

c)

Giấy

d)

Không khí

6.

Biểu thức xác định năng lượng của tụ điện có điện dung C, đặt vào một hiệu điện thế U là gì?

a)

W=C.U

b)

W=C/U

c)

W=C.U2

d)

W=1/2.C.U2

7.

Môi trường nào sau đây là môi trường điện môi?

a)

Nhôm

b)

Nước biển

c)

Cao su

d)

Đồng

8.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện

a)

Pin sạc dự phòng

b)

Máy khử rung tim

c)

Máy tính

d)

Tua bin nước

9.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

điện dung của tụ điện.

10.

:  Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với U

b)

C tỉ lệ nghịch với U

c)

C phụ thuộc vào Q và U

d)

C không phụ thuộc vào Q và U

11.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.     

c)

cọ xát các bản tụ với nhau.

d)

đặt tụ gần nguồn điện

12.

Dòng điện là:

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

dòng chuyển dời có hướng của các ion dương.

13.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các điện tích âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

14.

Đại lượng cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện là

a)

Điện dung

b)

Hiệu điện thế

c)

Điện trở

d)

Cường độ dòng điện

15.

Đại lượng cho biết mức độ cản trở của dòng điện là

a)

Điện dung

b)

Hiệu điện thế

c)

Điện trở

d)

Cường độ dòng điện

16.

Đường đặc trưng I - U của vật dẫn kim loại ở nhiệt độ không đổi có dạng:

a)

Đường cong đi qua gốc tọa độ

b)

Đường cong không đi qua gốc tọa độ

c)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

d)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

17.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=U/R

b)

I=A/U

c)

U=I/R

d)

U=R.I2

18.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế.

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế.

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.

d)

Giảm khi hiệu điện thế tăng.

19.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian tq. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

I= t/q

b)

I=q/t

c)

I= q+t

d)

I=q.t

20.

Điện trở của đèn sợi đốt biến thiên (a)   theo nhiệt độ

21.

Điện trở của điện trở nhiệt biến thiên (a)   theo nhiệt độ

22.

Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây dẫn.

b)

vật liệu làm dây dẫn.  

c)

hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

d)

tiết diện dây dẫn.

23.

Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

(a)  

24.

Hình bên cạnh là một tụ điện với thông số 2200μF35V2200\mu F-35V . Nếu cấp điện cho tụ với hiệu điện thế lớn hơn giá trị này, tụ sẽ phồng và có thể phát nổ. 

            Năng lượng lớn nhất mà tụ dự trữ là bao nhiêu?

(a)  

25.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

Điện dung

b)

Điện tích

c)

Điện lượng

d)

Điện trường

26.

. Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp          

a)

mica.

b)

nhựa pôliêtilen.

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn.

d)

giấy tảm parafin.

27.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

b)

Lưu trữ điện tích.

c)

Lọc dòng điện một chiều.      

d)

 Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy.

28.

Đặc điểm của điện trở nhiệt NTC có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

29.

Đơn vị của điện lượng là

a)

Vôn

b)

Cu lông

c)

Joule

d)

Ampe

30.

Điện trở của một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của vật dẫn

b)

Loại vật liệu làm ra vật dẫn

c)

Màu sắc vật dẫn

d)

Hình dạng, kích thước vật dẫn