wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI TAP EXCEL1

Total questions: 215

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực nào trong cửa sổ Excel cho phép nhập các giá trị và công thức?

a)

A. Title Bar.

b)

B. Formula Bar.

c)

C. Standard Tool Bar.

d)

D. Menu Bar.

2.

Những đối tượng nào dưới đây của một trang tính (Worksheet) có thể được bảo vệ khỏi việc sửa đổi?

a)

A. Object.

b)

B. Scenarios.

c)

C. Contents.

d)

D. Tất cả các đối tượng trên.

3.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không phải là kiểu dữ liệu hợp lệ trong Excel?

a)

A. Number.

b)

B. Date/Time.

c)

C. Character.

d)

D. Label.

4.

Theo mặc định, mỗi sổ tính (Workbook) có 3 trang tính Sheet1, Sheet2, Sheet3. Để chèn một trang tính mới giữa Sheet1 và Sheet2, tùy chọn nào dưới đây là thao tác sẽ được sử dụng?

a)

A. Nhấp chuột phải trên Sheet2 và chọn Insert.

b)

B. Nhấp chuột phải trên Sheet1 và chọn Insert.

c)

C. Nhấp chuột phải trên Sheet3 và chọn Insert.

d)

D. Không có thao tác nào đúng.

5.

Tùy chọn nào sau đây không là chức năng chọn tất cả các ô trong một trang tính?

a)

A. Nhấp chuột phải 3 lần trong trang tính.

b)

B. Nhấp chuột vào nút Select All.

c)

C. Sử dụng phím tắt Ctrl+A.

d)

D. Sử dụng phím tắt Ctrl + Z.

6.

Khi nhấn nút giao giữa hàng và cột (hình bên) thì:

a)

A. Một dòng được chọn.

b)

B. Một cột được chọn.

c)

C. Một vùng chứa dữ liệu được chọn.

d)

D. Chọn cả trang tính.

7.

Em có thể kết thúc việc nhập dữ liệu trong Excel bằng:

a)

A. Enter.

b)

B. Phím sang phải.

c)

C. Phím sang trái.

d)

D. Mũi tên xuống.

8.

Tên nút copy định dạng từ 1 vùng sang vùng khác?

a)

A. Nút cách.

b)

B. Format Painter.

c)

C. ESC.

d)

D. Enter.

9.

Phím tắt nào dùng để chỉnh sửa nội dung của 1 cell?

a)

A. F1.

b)

B. F2.

c)

C. F3.

d)

D. F4.

10.

Khi làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu tiên (A1) của bảng tính ngay lập tức?

a)

A. Shift + Home.

b)

B. Ctrl + Home.

c)

C. Alt + Home.

d)

D. Shift +Alt+ Home.

11.

Trong Microsoft Excel, câu lệnh = MIN (6, 5, -1, 2, 10, -4, 3, 1, -8) có kết quả là:

a)

A. 10.

b)

B. 1.

c)

C. -1.

d)

D. -8.

12.

Trong Excel, câu lệnh sau cho kết quả bao nhiêu = AVERAGE (1, 2, 3, 4)

a)

A. 2.

b)

B. 2,5.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

13.

Trong Microsoft Excel, câu lệnh = MAX (6, 10, -3, 5, 9, -6, 13) có kết quả là:

a)

A. 6.

b)

B. 10.

c)

C. -6.

d)

D. 13.

14.

Trong Excel, câu lệnh sau cho kết quả bao nhiêu = AVERAGE (5, 6, 7, 8)

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 6,5.

d)

D. 7.

15.

Thứ tự của các hàm trên là:

a)

A. Max - Min - Average - Sum.

b)

B. Sum - Average - Max - Min.

c)

C. Sum - Average - Min - Max.

d)

D. Sum - Min - Max - Average.

16.

Tính tổng khối màu vàng ta viết cách nào tốt nhất?

a)

A. = SUM (4, 5, 9, 10).

b)

B. = SUM (D1 + E1 + D2 + E2).

c)

C. = D1 + E1 + D2 + E2.

d)

D. = SUM (D1:E2)

17.

Để tính trung bình của 3 ô A1, A2, A3. Những cách nào sau đây viết sai?

a)

A. = Average (A1 + A2 + A3).

b)

B. = Average (A1, A3).

c)

C. = Average (A1:A3).

d)

D. = Average (A1, A2, A3)/ 3.

18.

Trong excel, tại ô A3 gõ công thức = MAX (30;10;65;5) nhận được kết quả là:

a)

A. 30.

b)

B. 10.

c)

C. 65.

d)

D. 5.

19.

Trong Excel, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, ta chọn:

a)

A. Ctrl + A.

b)

B. Ctrl + Alt.

c)

C. Ctrl + Shift.

d)

D. Tất cả đều sai.

20.

Đâu là biểu tượng của phần mềm Excel?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

21.

Một công thức trong Excel bắt đầu bằng:

a)

A. ?.

b)

B. +.

c)

C. =.

d)

D. #.

22.

Hàm = MIN (-52, 20, 10, -8) cho kết quả?

a)

A. -52.

b)

B. 20.

c)

C. 10.

d)

D. -8.

23.

Nhấn phím F12 để:

a)

A. Thực hiện lệnh Open.

b)

B. Thực hiện lệnh Save as.

c)

C. Thực hiện lệnh Close.

d)

D. Thực hiện lệnh Print.

24.

Nhấp chuột phải vào Sheet được chọn, chọn Hide là thao tác dùng để:

a)

A. Ẩn hàng.

b)

B. Ẩn cột.

c)

C. Ẩn bảng tính.

d)

D. Ẩn ô.

25.

Nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

a)

A. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số.

b)

B. Do excel của bạn có vấn đề.

c)

C. Gõ sai công thức.

d)

D. Lỗi font chữ.

26.

Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

A. Dấu chấm hỏi (?).

b)

B. Dấu bằng (=).

c)

C. Dấu hai chấm (:).

d)

D. Dấu đô la ($).

27.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin học"; ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức = A2 + B2 thì nhận được kết quả:

a)

A. #VALUE!.

b)

B. Tin học.

c)

C. 2008.

d)

D. Tin học 2008.

28.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức = RIGHT (A2, 3) thì nhận được kết quả?

a)

A. 3.

b)

B. HOC.

c)

C. TIN.

d)

D. Tinhoc.

29.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức = 5/ A2 thì nhận được kết quả:

a)

A. 0.

b)

B. 5.

c)

C. #VALUE!.

d)

D. #DIV/0!.

30.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

A. B$1:D$10.

b)

B. C$B1:$D10.

c)

C. B$1$:D$10$.

d)

D. $B$1:$D$10.

31.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

a)

A. #.

b)

B. <>.

c)

C. ><.

d)

D. &.

32.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức = IF (3 > 5, 100, IF (5 < 6, 200, 300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:

a)

A. 200.

b)

B. 100.

c)

C. 300.

d)

D. False.

33.

Giả sử trên ô D1 có giá trị là 40, ô D2 có giá trị là 25. Nếu viết công thức = SUM (D1, D2, 5) thì kết quả trả về là:

a)

A. 70.

b)

B. 65.

c)

C. 60.

d)

D. 55.

34.

Hàm tìm giá trị lớn nhất trong Excel là:

a)

A. Max.

b)

B. Min.

c)

C. Sum.

d)

D. Average.

35.

Giả sử trên ô A1 có giá trị là 15, ô A2 có giá trị là 5. Nếu thực hiện công thức = AVERAGE (A1, A2) thì kết quả trả về là:

a)

A. 20.

b)

B. 15.

c)

C. 10.

d)

D. 5.

36.

Giả sử ô B1 có giá trị là 100, ô B2 có giá trị là 50. Nếu thực hiện công thức = MAX (150, B1, B2) thì kết quả trả về là:

a)

A. 200.

b)

B. 50.

c)

C. 100.

d)

D. 150.

37.

Hàm tìm giá trị nhỏ nhất trong Excel là:

a)

A. Max.

b)

B. Min.

c)

C. Sum.

d)

C. Average.

38.

Hàm tính tổng trong Excel là:

a)

A. Max.

b)

B. Sum.

c)

C. Min.

d)

D. Average.

39.

Hàm tính trung bình cộng trong Excel là:

a)

A. Max.

b)

B. Min.

c)

C. Sum.

d)

D. Average.

40.

Giả sử có a = 6, b = 23. Kết quả trả về của công thức sau = SUM (a, b)?

a)

A. 29.

b)

B. 28.

c)

C. 27.

d)

D. 26.

41.

Giả sử trên ô A1 = 8, B1 = 12. Kết quả của công thức sau = AVERAGE (A1, B1)?

a)

A. 10.

b)

B. 12.

c)

C. 8.

d)

D. 20.

42.

Kết quả của phép tính sau = MAX (1, 5, 8, 9, 10)?

a)

A. 1.

b)

B. 5.

c)

C. 8.

d)

D. 10.

43.

Kết quả của phép tính sau = MIN (1, 2, 3, 4)?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

44.

Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

A. Dấu chấm hỏi (?).

b)

B. Dấu bằng (=).

c)

C. Dấu hai chấm (:).

d)

D. Dấu đô la ($).

45.

Hàm tính tổng là trong Excel là:

a)

A. Sum.

b)

B. Div.

c)

C. Min.

d)

D. Max.

46.

Hàm tính trung bình cộng trong Excel là:

a)

A. SUM.

b)

B. AVERAGE.

c)

C. MIN.

d)

D. MAX.

47.

Hàm xác đinh giá trị lớn nhất trong Excel là:

a)

A. Sum.

b)

B. Div.

c)

C. Max.

d)

D. Min.

48.

Hàm xác đinh giá trinh nhỏ nhất trong Excel là:

a)

A. Mod.

b)

B. Sum.

c)

C. Max.

d)

D. Min.

49.

Công thức = SUM (2, 4, 5) có kết quả là:

a)

A. 11.

b)

B. 12.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

50.

Công thức = AVERAGE (10, 20, 30) kết quả là?

a)

A. 20.

b)

B. 40.

c)

C. 60.

d)

D. 50.

51.

Công thức = MAX (2, 5, 7, 9) có kết quả là:

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 7.

d)

D. 9.

52.

Công thức = MIN (3, 1, 4, 6) có kết quả là:

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 10.

d)

D. 6.

53.

Kết quả của phép tính = MAX (SUM (1, 2), SUM (3, 4) là:

a)

A. 7.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 6.

54.

Kết quả của phép tính = MIN (SUM (1, 2), SUM (3, 4) là:

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 7.

d)

D. 3.

55.

Khi dữ liệu kiểu số trong Excel nằm ở vị trí nào trong ô?

a)

A. Bên trái.

b)

B. Giữa.

c)

C. Bên phải.

d)

D. Tất cả đều sai.

56.

Khi tính diện tích hình tròn bán kính r. Với r = 10 thì diện tích hình tròn là?

a)

A. 210.

b)

B. 240.

c)

C. 310.

d)

D. 314.

57.

Để tính tổng của ô B3 và ô E3 là các là các ô không liền nhau ta thực hiện?

a)

A. Chọn ô B3 rồi chọn tiếp ô E3.

b)

B. Gõ = rồi chọn ô B3 + E3.

c)

C. B3 + E3.

d)

D. = B3 * E3.

58.

Khi nhập dữ liệu kiểu kí tự vào bảng tính, dữ liệu nhập vào mặc định lề?

a)

A. Bên trái.

b)

B. Bên phải.

c)

C. Giữa.

d)

D. Tất cả đều sai.

59.

Khi tính toán trong một ô nào đó, ta thấy hiển thi dãy ### điều đó có nghĩa là?

a)

A. Công thức tính sai.

b)

B. Kết quả quá lớn.

c)

C. Ô tính nhỏ, hẹp.

d)

D. Ô tính quá rộng.

60.

Khi tính toán khi thấy xuất hiện chữ E trong kết quả, lí do gì xẩy ra điều đó?

a)

A. Sai công thức.

b)

B. Ô chữa dữ liệu nhỏ.

c)

C. Do định dạng dữ liệu.

d)

D. Ô chữ dữ liệu lớn, dài.

61.

Cho biết kết quả khi thực hiện 2 ô tính Số 1 và Số 2?

a)

A. 350, 25536.

b)

B. 400, 33600.

c)

C. 450, 35600.

d)

D. 400, 30600.

62.

Bạn Hùng thực hiện phép tính = 5^2 - 3^2, kết quả là?

a)

A. 10.

b)

B. 15.

c)

C. 16.

d)

D. 20.

63.

Khi thực hiện phép tính = SQRT (8^2), cho kết quả là?

a)

A. 6.

b)

B. 7.

c)

C. 8.

d)

D. 9.

64.

Trong bảng tính excel tại ô A2 có giá trị là "Tin học"; tại ô C2 gõ vào công thức = A2 thì nhận được kết quả tại ô C2 là:

a)

A. TIN HỌC.

b)

B. HỌC TIN.

c)

C. Tin Hoc.

d)

D. Tin học.

65.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẳn giá trị chuỗi, tại ô B2 gõ vào công thức = VALUE (A2) thì nhận được kết quả là:

a)

A. #NAME.

b)

B. #VALUE.

c)

C. Giá trị kiểu chuỗi 2008.

d)

D. Giá trị kiểu số 2008.

66.

Hàm = IF (1 > 2, 1) cho kết quả là:

a)

A. TRUE.

b)

B. FALSE.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

67.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung = SUM (1, 2) + MAX (3, 4) + MIN (5, 6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

A. 12.

b)

B. 11.

c)

C. 10.

d)

D. 13.

68.

Biểu thức = MAX (2, 3, 7, 9, e) trả lại kết quả là bao nhiêu?

a)

A. 2.

b)

B. 9.

c)

C. #NAME?.

d)

D. #VALUE!.

69.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin học", ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức = A2 + B2 thì nhận được kết quả:

a)

A. #VALUE!.

b)

B. Tin hoc.

c)

C. 2008.

d)

D. Tin hoc2008.

70.

Địa chỉ $A$1 được gọi là địa chỉ:

a)

A. Địa chỉ tương đối.

b)

B. Địa chỉ tuyệt đối.

c)

C. Địa chỉ hỗn hợp.

d)

D. Tất cả đều sai.

71.

Giả sử: A1 có giá trị 5, A2 có giá trị A, A3 có giá trị B, A4 có giá trị 0, A5 để trống. Tại B1 có công thức = COUNT (A1:A5) cho kết quả?

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 2.

d)

D. Báo lỗi.

72.

Để xếp hạng các học sinh trong lớp, nếu tổng điểm nhiều thì xếp hạng cao, ngược lại thì hạng thấp. Công thức nào sau đây là đúng:

a)

A. = RANK (điểm HS, danh sách điểm, 0).

b)

B. = RANK (điểm HS, danh sách điểm).

c)

C. = RANK (điểm HS, danh sách điểm, 1).

d)

D. = RANK (điểm HS, danh sách điểm) hoặc = RANK (điểm HS, danh sách điểm, 0) đều đúng.

73.

Với công thức = MAX (20, MIN (5, 100)) cho kết quả là:

a)

A. 100.

b)

B. 20.

c)

C. 5.

d)

D. Một đáp án khác.

74.

Trong Excel, công thức = VALUE (Right ("ABC123", 3)) sẽ cho kết quả nào sau đây?

a)

A. 123.

b)

B. "123".

c)

C. ABC.

d)

D. Một đáp án khác.

75.

Để nhập giá trị trả về ở cột thứ 3 trong phạm vi dò tìm của bảng có địa chỉ : E4 :G8, ô B4 là giá trị dò tìm lập công thức?

a)

A. = VlOOKU ($B$4;$E$4:$G8;3;0).

b)

B. = VlOOKUP (B4;E4:G8;3;0).

c)

C. = VlOOKUP ($E$4:$G$8;B4;3;0).

d)

D. = VlOOKUP (B4;$E$4:$G$8;3;0).

76.

Tìm kiếm chính xác kiểu dò tìm là số?

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

77.

Trong MS Excel, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE?

a)

A. = COUNT (“A”;13;4).

b)

B. = COUNTA (“A”;13;4).

c)

C. = MAX (“A”;13;4).

d)

D. = COUNTIF (D7:D18;“A”).

78.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9 và HK loại C trong đó DTB: Điểm trung bình. HK: Hạnh kiểm = IF (OR (DTB >= 8, HK = "A"), 1000, 300)

a)

A. 1000.

b)

B. 300.

c)

C. False.

d)

D. #VALUE!.

79.

Trong Excel, ô A1 chức giá trị biểu thức ngày tháng năm như sau: 22/05/2011, giá trị trả về của công thức = DAY (A1) là bao nhiêu?

a)

A. 5.

b)

B. #VALUE!.

c)

C. #NAME?.

d)

D. 22.

80.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong"; Tại ô B2 gõ vào công thức = LOWER (A2) thì nhận được kết quả?

a)

A. TIN HOC VAN PHONG.

b)

B. Tin hoc van phong.

c)

C. tin hoc van phong.

d)

D. Tin Hoc Van Phong.

81.

Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = SUM (A1:A3) thì kết quả là:

a)

A. 796.

b)

B. 705.

c)

C. 720.

d)

D. 710.

82.

Kết quả của công thức = INT (1257.879) là:

a)

A. 1257.0.

b)

B. 1257.

c)

C. 1258.

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

83.

Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:

a)

A. True hoặc False.

b)

B. True.

c)

C. Cả True và False.

d)

D. False.

84.

Với công thức = RIGHT (“OFFICE97”, 2) thì kết quả trả về sẽ là:

a)

A. “OF”.

b)

B. “97” (dạng kí tự số).

c)

C. 97 (dạng số).

d)

D. Tất cả đều sai.

85.

Vào đâu để đặt độ rộng và độ cao cho các hàng (dòng)?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

86.

Vào đâu để gộp các ô trong Excel?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

87.

Để tạo mới một bảng tính Excel ta làm như sau:

a)

A. Vào FILE --> NEW --> Blank Workbook.

b)

B. Vào VIEW --> NEW --> Blank Workbook.

c)

C. Vào INSERT --> NEW --> Blank Workbook.

d)

D. Vào HOME --> NEW --> Blank Workbook.

88.

Hàm SUM trong Excel có tác dụng gì?

a)

A. Tính trung bình cộng các giá trị trong dải ô.

b)

B. Tính tổng các giá trị trong dải ô.

c)

C. Hiển thị giá trị lớn nhất trong dải ô.

d)

D. Hiển thị giá trị nhỏ nhất trong dải ô.

89.

Hàm AVERAGE có tác dụng gì?

a)

A. Tính giá trị trung bình cộng các giá trị trong dải ô.

b)

B. Tính tổng các giá trị trong dải ô.

c)

C. Hiển thị giá trị lớn nhất trong dải ô.

d)

D. Đếm số ô có chứa giá trị số trong dải ô.

90.

Hàm MAX trong Excel có tác dụng gì?

a)

A. Tính tổng các giá trị trong dải ô.

b)

B. Hiển thị giá trị nhỏ nhất trong dải ô.

c)

C. Hiển thị giá trị lớn nhất trong dải ô.

d)

D. Đếm số ô có chứa giá trị số trong dải ô.

91.

Hàm MIN trong Excel có tác dụng gì?

a)

A. Tính giá trị trung bình cộng các giá trị trong dải ô.

b)

B. Tính tổng các giá trị trong dải ô.

c)

C. Hiển thị giá trị lớn nhất trong dải ô.

d)

D. Hiển thị giá trị nhỏ nhất trong dải ô.

92.

Hàm COUNT trong Excel có tác dụng gì?

a)

A. Tính tổng các giá trị trong dải ô.

b)

B. Hiển thị giá trị lớn nhất trong dải ô.

c)

C. Đếm số ô có chứa giá trị số trong dải ô.

d)

D. Đếm số ô có chứa giá trị là số và chữ trong dải ô.

93.

Trong Microsoft Excel, câu lệnh = MAX (6, 10, -15, 9, 8, 13, 5) có kết quả là:

a)

A. 10.

b)

B. -15.

c)

C. 13.

d)

D. 8.

94.

Trong Microsoft Excel, câu lệnh = MIN (8, -1, -9, 15, -6, -3) có kết quả là:

a)

A. 15.

b)

B. -9.

c)

C. -3.

d)

D. 8.

95.

Trong Microsoft Excel, câu lệnh = SUM (10, 20, 30, 40, 50) có kết quả là:

a)

A. 30.

b)

B. 100.

c)

C. 150.

d)

D. 50.

96.

Phép nhân trong Excel được kí hiệu là gì?

a)

A. Dấu x.

b)

B. Dấu .

c)

C. Dấu *.

d)

D. Dấu +.

97.

Phép chia trong Excel được kí hiệu là gì?

a)

A. Dấu /.

b)

B. Dấu *.

c)

C. Dấu :.

d)

D. Dấu %.

98.

Theo mặc định, dữ liệu số được căn lề:

a)

A. Sang bên phải.

b)

B. Sang bên trái.

c)

C. Chính giữa.

d)

D. Căn đều 2 bên.

99.

Trong Microsoft Excel, để nhập công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

A. Dấu chấm hỏi (?).

b)

B. Dấu nháy (').

c)

C. Dấu hai chấm (:).

d)

D. Dấu bằng (=).

100.

Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Microsoft Excel, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Dữ liệu kiểu thời gian mặc định căn thẳng lề trái.

b)

B. Dữ liệu mặc định căn giữa.

c)

C. Dữ liệu kiểu kí tự mặc định căn thẳng lề trái.

d)

D. Dữ liệu kiểu số mặc định căn thẳng lề trái.

101.

Trong Microsoft Excel, hàng được đánh theo thứ tự:

a)

A. Chữ cái.

b)

B. Chữ số.

c)

C. Địa chỉ ô.

d)

D. Địa chỉ hàng.

102.

Trong Microsoft Excel, cột được đánh theo thứ tự:

a)

A. Chữ cái.

b)

B. Chữ số.

c)

C. Địa chỉ ô.

d)

D. Địa chỉ cột.

103.

Trong Microsoft Excel, Merge and Center có chức năng gì?

a)

A. Gộp nhiều ô thành 1 ô.

b)

B. Chia 1 ô thành nhiều ô.

c)

C. Nối nhiều chuỗi dữ liệu thành 1 chuỗi dữ liệu.

d)

D. Chia 1 bảng thành nhiều bảng.

104.

Trong Microsoft Excel, để định dạng dữ liệu nhập vào có kiểu ngày tháng, ta sẽ chọn kiểu dữ liệu là gì?

a)

A. Percentage.

b)

B. Date.

c)

C. Number.

d)

D. Accounting.

105.

Trong Microsoft Excel, để chèn thêm hàng, ta thực hiện:

a)

A. Chọn một hàng bất kỳ, nháy phải chuột chọn Insert.

b)

B. Chọn một hàng bất kỳ, nháy trái chuột chọn Insert.

c)

C. Chọn một hàng bất kỳ, nháy phải chuột chọn Delete.

d)

D. Chọn một hàng bất kỳ, nháy trái chuột chọn Delete.

106.

Trong Microsoft Excel, để chỉnh sửa độ rộng của cột, ta thực hiện:

a)

A. Chọn cột cần chỉnh sửa, nháy chuột phải chọn Column Width.

b)

B. Chọn cột cần chỉnh sửa, nháy chuột trái chọn Column Width.

c)

C. Chọn ô cần chỉnh sửa, nháy chuột phải chọn Column Width.

d)

D. Chọn cột cần chỉnh sửa, nháy chuột phải chọn Format Cells.

107.

Excel là ứng dụng của tổ chức nào?

a)

A. Google.

b)

B. Microsoft.

c)

C. Facebook.

d)

D. Tất cả đều sai.

108.

Excel là ứng dụng dùng để làm gì?

a)

A. Soạn thảo văn bản.

b)

B. Soạn thảo bảng tính.

c)

C. Lưu trữ và tính toán số liệu.

d)

D. Tất cả đều sai.

109.

Tên của tệp Excel thể hiện ở vị trí nào?

a)

A. Thanh truy cập nhanh.

b)

B. Thanh tiêu đề.

c)

C. Thanh thu phóng.

d)

D. Tất cả đều sai.

110.

So với phần mềm Word, thanh menu của Excel có thêm 2 Menu liên quan đến tính toán, đó là:

a)

A. Fomula, Insert.

b)

B. Insert, Data.

c)

C. Fomula, Data.

d)

D. Tất cả đều sai.

111.

Workbook là 1 tập hợp các Worksheet là 1 tệp tin Excel, Worksheet là 1 bảng tính đơn gồm các dòng và các cột.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

c)

C. Đáp án khác.

d)

D. Vừa có ý đúng, vừa có ý sai.

112.

Một Workbook là một tập hợp các Worksheet là một tệp tin Excel, Worksheet là một bảng tính đơn gồm các dòng và các cột, có thể sắp xếp vị trí và đổi tên, định dạng cho Worksheet.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai

c)

C. Đáp án khác.

d)

D. Vừa có ý đúng, vừa có ý sai.

113.

Ô địa chỉ cho biết ô được tham chiếu đang ở vị trí nào trong bảng tính theo thứ tự cột - dòng. Ví dụ: A1

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

114.

Thanh công thức hiển thị thông tinh chính xác về ô tính đang được tham chiếu.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

115.

Muốn xuống dòng trong 1 ô tính, thay vì nhấn Enter cần nhấn tổ hợp Alt + Enter

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

116.

Em hãy cho biết lựa chọn nào sau đây mô tả cách để lưu một bảng tính Excel với một tên khác?

a)

 A. Đóng tài liệu và chấp nhận lưu các thay đổi.

b)

B. Chọn thẻ File và nhấp chuột vào lệnh Save As.

c)

C. Đóng tài liệu và không chấp nhận lưu các thay đổi.

d)

D. Chọn thẻ file và nhấp chuột vào lệnh Save.

117.

Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

a)

A. Dữ liệu.

b)

B. Ô.

c)

C. Trường.

d)

D. Công thức.

118.

Em có thể kết thúc việc nhập dữ liệu trong Excel bằng:

a)

A. Enter.

b)

B. Phím sang phải.

c)

C. Phím sang trái.

d)

D. Mũi tên xuống.

119.

Phím tắt nào dùng để chỉnh sửa nội dung của 1 cell?

a)

A. F1.

b)

B. F2/ Fn + F2.

c)

C. F3.

d)

D. F4.

120.

Cửa sổ Excel thuộc loại cửa sổ:

a)

A. Cửa sổ thư mục.

b)

B. Cửa sổ tư liệu.

c)

C. Cửa sổ ứng dụng.

d)

D. Tất cả đều đúng.

121.

Để mở trang tính mới trên bảng tính hiện hành ta chọn tổ hợp phím tắt nào?

a)

A. Ctrl + S.

b)

B. Ctrl + N.

c)

C. Ctrl + O.

d)

D. Ctrl + P.

122.

Trong một trang tính (Worksheet) có số hàng (1, 2, 3, ...) và số cột (A, B, C, ...) là:

a)

A. 1048570-512.

b)

B. 1000000-256.

c)

C. 1048670-512.

d)

D. 1048576-256.

123.

Địa chỉ A1 được gọi là địa chỉ:

a)

A. Địa chỉ tương đối.

b)

B. Địa chỉ tuyệt đối.

c)

C. Địa chỉ hỗn hợp.

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai.

124.

Một công thức trong Excel sẽ bao gồm:

a)

A. Biểu thức bao gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử.

b)

B. Biểu thức bao gồm hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử.

c)

C. Dấu = rồi đến biểu thức bao gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử.

d)

D. Dấu = rồi đến biểu thức bao gồm hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử.

125.

Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

A. Dấu: $.

b)

B. Dấu: =.

c)

C. Dấu: ?.

d)

D. Dấu: :.

126.

Biểu tượng nào là biểu tượng của bảng tính?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

127.

Trong chương trình bảng tính, đâu là địa chỉ của ô tính trong bảng tính?

a)

A. C12.

b)

B. 1C2.

c)

C. 2C1.

d)

D. 21C.

128.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô B2 đến ô F5, ta viết

a)

A. B2..F5.

b)

B. B2:F5.

c)

C. B2;F5.

d)

D. F5.B2.

129.

Em hãy đánh dấu trật tự đúng của các thao tác thường thực hiện khi thực hiện nhập dữ liệu vào bảng tính:

a)

A. Nhập dữ liệu -> In -> Lưu trang tính -> Chỉnh sửa.

b)

B. Nhập dữ liệu -> Lưu trang tính -> In -> Chỉnh sửa.

c)

C. Nhập dữ liệu -> Chỉnh sửa -> Lưu trang tính -> In.

d)

D. Nhập dữ liệu -> Chỉnh sửa.

130.

Thao tác để lưu 1 file mới là?

a)

A. File/ Save As.

b)

B. Save.

c)

C. File/ Save.

d)

D. Save As.

131.

Trong Excel, các cột được xác định bằng?

a)

A. Chữ cái.

b)

B. Số.

c)

C. Chữ và số.

d)

D. Số la mã.

132.

Để đổi tên 1 Sheet, ta dùng lệnh nào?

a)

A. Resheet.

b)

B. Rename.

c)

C. Name.

d)

D. Color.

133.

Địa chỉ ô của ô màu vàng?

a)

A. C7.

b)

B. D6.

c)

C. D7.

d)

D. C6.

134.

Để thiết lập chiều rộng của cột ta thực hiện?

a)

A. Chọn cột cần thiết lập chiều rộng --> Click phải chọn Column Width.

b)

B. Chọn cột cần thiết lập chiều rộng --> Click phải chọn Row Width.

c)

C. Chọn cột cần thiết lập chiều rộng --> Click phải chọn Column Height.

d)

D. Chọn cột cần thiết lập chiều rộng --> Click phải chọn Row Height.

135.

Các kiểu dữ liệu trên trang tính (chọn 3 phương án).

a)

A. Dữ liệu số.

b)

B. Dữ liệu ký tự.

c)

C. Công thức.

d)

D. Các lệnh.

136.

Một file Excel có bao nhiêu trang tính?

a)

A. 1 trang tính.

b)

B. 2 trang tính.

c)

C. 3 trang tính.

d)

D. Nhiều trang tính.

137.

Đâu là địa chỉ ô?

a)

A. 7Z.

b)

B. Z7.

c)

C. 7:Z.

d)

D. Z:7.

138.

Công thức nào sau đây cho biết: nếu giá trị trong ô B6 lớn hơn 500, thì hiển thị giá trị bằng B6 * 20; nếu không, hiển thị số không?

a)

A. = (B6 > 500, B6 * 20, 0).

b)

B. = SUM (B6 > 500, B6 * 20, 0).

c)

C. = MULT (B6 > 500, B6 * 20, 0).

d)

D. = IF (B6 > 500, B6 * 20, 0).

139.

Trước khi gửi một bảng tính đầy đủ các công thức kế toán cho sếp của mình, Ken muốn đảm bảo rằng anh ta đã nhập chính xác tất cả các công thức. Cách dễ nhất để thực hiện kiểm tra này là gì?

a)

A. Đặt các tùy chọn cho bảng tính để hiển thị công thức trong mỗi ô thay vì kết quả được tính toán.

b)

B. Nhấp vào từng công thức trong bảng tính liên tiếp và đọc đầu vào công thức trong thanh công thức.

c)

C. In bảng tính, sau đó thực hiện từng thao tác toán học trong bảng tính trên máy tính và so sánh các câu trả lời.

d)

D. Đặt các tùy chọn cho bảng tính để kiểm tra từng công thức khi nó được nhập.

140.

Các chức năng LEFT và MID hoàn toàn có thể hoán đổi cho nhau. Nói cách khác, bạn luôn có thể sử dụng chức năng LEFT thay vì MID, cũng như sử dụng MID thay vì LEFT?

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

141.

Loại địa chỉ ô nào sẽ được điều chỉnh ở vị trí mới dựa trên vị trí tương đối của ô nhập công thức ban đầu?

a)

A. Một địa chỉ ô tương đối.

b)

B. Một địa chỉ ô tuyệt đối.

c)

C. Một địa chỉ ô cố định.

d)

D. Một địa chỉ ô quay vòng.

142.

Điều nào dưới đây không phải là công thức hợp lệ để tính giá trị sử dụng dữ liệu trong một số ô?

a)

A. = SUM (B5: B15).

b)

B. = AVERAGE (B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14).

c)

C. = MAX (B5: B7, B8: B10, B11: B15).

d)

D. = SUM (A + A5).

143.

Bạn nên nhập gì vào một ô để tìm sự khác biệt giữa 9 và 5?

a)

A. DIFF (9, 5).

b)

B. Value (9-5).

c)

C. 9-5.

d)

D. = 9-5.

144.

Điều nào sau đây là thứ tự ưu tiên chính xác cho các toán tử chuẩn?

a)

A. Chia, trừ, nhân, cộng.

b)

B. Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.

c)

C. Chia, trừ, cộng, nhân.

d)

D. Nhân, chia, cộng, trừ.

145.

Điều nào sau đây xác định chính xác các phần khác nhau của tài liệu tham khảo sau: Tours! B4

a)

A. Tours là tên của tập tin sổ tính làm việc và B4 là tham chiếu ô.

b)

B. Tours là một phạm vi được đặt tên trong bảng tính và B4 là tham chiếu ô.

c)

C. Tours là tên của cột và B4 là tên của hàng.

d)

D. Tours là tên của bảng tính và B4 là tham chiếu ô.

146.

Tính năng nào thay đổi tạm thời hình thức trình bày của các ô đã chọn theo định dạng mà bạn đang trỏ chuột đến trên Ribbon?

a)

A. Live Preview.

b)

B. Gallery View.

c)

C. Format Manager.

d)

D. Format Painter.

147.

Định dạng số nào không cho phép điều chỉnh cách hiển thị số âm?

a)

A. Currency.

b)

B. Accounting.

c)

C. Fixed.

d)

D. Custom.

148.

Khi định dạng canh lề (Alignment) là General, các giá trị số và thời gian được canh lề _____ trong ô.

a)

A. Right.

b)

B. Left.

c)

C. Center.

d)

D. Top.

149.

Sự khác biệt giữa hai thao tác nhấp chuột và nhấp đúp chuột trên nút lệnh Format Painter?

a)

A. Khi nhấp chuột một lần, bạn có thể áp dụng các định dạng cho các ô khác một lần duy nhất, trái lại khi nhấp đúp chuột thì bạn sẽ thay thế nội dung ô đích bằng nội dung ô nguồn.

b)

B. Bạn có thể áp dụng các định dạng cho các ô khác một lần duy nhất, trái lại khi nhấp đúp chuột thì bạn sẽ xóa toàn bộ định dạng trên ô đích hoặc ô nguồn.

c)

C. Khi nhấp chuột một lần, bạn sẽ xóa toàn bộ định dạng của ô, trái lại khi nhấp đúp chuột thì bạn sẽ phục hồi các định dạng của ô về trang thái ban đầu.

d)

D. Khi nhấp chuột một lần, bạn có thể áp dụng các định dạng cho các ô khác một lần duy nhất, trái lại khi nhấp đúp chuột thì bạn có thể áp dụng các định dạng cho các ô khác nhiều lần cho đến khi bạn tắt tính năng.

150.

Carol vừa nhận một bảng tính lớn chứa dữ liệu đúng, nhưng dữ liệu được nhập vào với những phông chữ, màu sắc và canh lề khác nhau. Cấp trên của cô ấy yêu cầu Carol trình bày lại bảng tính sao cho dữ liệu chỉ gồm một hoặc hai kiểu chữ và vài màu khác nhau, đồng thời chúng cần thống nhất. Thời gian dành cho Carol là 10 phút. Carol nên làm như thế nào?

a)

A. Xóa mọi định dạng hiện hữu và áp dụng một chủ đề định dạng cho trang tính.

b)

B. Xóa mọi định dạng hiện hữu và áp dung một số tính chất bằng công cụ Format Painter.

c)

C. Báo cáo cấp trên rằng cô ấy không thể hoàn thành công việc trong 10 phút.

d)

D. Sử dụng tính năng Paste Special để sao chép nội dung các ô sang một trang tính mới và trống.

151.

Một tập các định dạng (như phông chữ, cỡ chữ, màu sắc) có thể áp dung cho các ô được gọi là:

a)

A. Cell group.

b)

B. Format group.

c)

C. Cell style.

d)

D. Format tab.

152.

Ed đã tạo một trang tính về kế hoạch bán hàng với dữ liệu thay đổi hàng ngày. Ed muốn các con số dữ liệu trên 25,000 được hiển thị màu Purple. Cách nào để thực hiện điều này dễ dàng nhất?

a)

A. Áp dụng định dạng có điều kiện cho dữ liệu.

b)

B. Sắp xếp dữ liệu hàng ngày để theo dõi các giá trị lớn nhất, sau đó định dạng những giá trị này.

c)

C. Không có cách nào dễ dàng. Ed phải tự định dạng cho mỗi giá trị một cách phù hợp.

d)

D. Sử dụng tính năng AutoFilter để lọc các giá trị trên 25,000 và định dạng cho những dòng này.

153.

Thứ tự của các hàm trên là:

a)

A. Max - Min - Average - Sum.

b)

B. Sum - Average - Max - Min.

c)

C. Sum - Average - Min - Max.

d)

D. Sum - Min - Max - Average.

154.

Tính tổng khối màu vàng ta viết cách nào tốt nhất?

a)

A. = SUM (4, 5, 9, 10).

b)

B. = SUM (D1 + E1 + D2 + E2).

c)

C. = D1 + E1 + D2 + E2.

d)

D. = SUM (D1:E2).

155.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức = LEFT (A2, 3) thì nhận được kết quả?

a)

A. TIN.

b)

B. HOC.

c)

C. 3.

d)

D. Tinhoc.

156.

Trong Excel câu lệnh = MAX(5, 7, 4, 8) có kết quả là:

a)

A. 5.

b)

B. 8.

c)

C. 7.

d)

D. 4.

157.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9? = IF (DTB <= 5, "Yếu", IF (DTB <= 6.5, "TB", IF (DTB <= 8, "Khá", "Giỏi")))

a)

A. Giỏi.

b)

B. Khá.

c)

C. TB.

d)

D. Yếu.

158.

Trong Microsoft Excel, câu lệnh = MIN(6, 5,- 1, 2, 10, -4, 3, 1, -8) có kết quả là:

a)

A. 10.

b)

B. 1.

c)

C. -1.

d)

D. -8.

159.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

A. SUM.

b)

B. COUNTIF.

c)

C. COUNT.

d)

D. SUMIF.

160.

Công thức nào phù hợp nhất để xác định giờ đến của chuyến bay tại ô C3

a)

A. = Value (mid (A3, 4, 2)).

b)

B. = MID (A3, 3, 2).

c)

C. = Left (A3, 2).

d)

D. = Right (A3, 2).

161.

Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970. Kết quả hàm = MONTH (A1) là bao nhiêu?

a)

A. 10.

b)

B. VALUE#?.

c)

C. 15.

d)

D. 1970.

162.

Trong Excel, ô A1 chứa giá trị 8, công thức = IF (A1 <= 5, "TB", IF (A1 <= 7, "Khá", IF (A1 <= 8, "Giỏi", "Xuất sắc"))) trả về kết quả bao nhiêu?

a)

A. Giỏi.

b)

B. TB.

c)

C. Xuất sắc.

d)

D. Khá.

163.

Trong Excel, câu lệnh sau cho kết quả bao nhiêu = AVERAGE (5, 6, 7, 8)

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 6.5.

d)

D. 7.

164.

Nhóm hàm tìm kiếm đã học gồm những hàm nào?

a)

A. Value, Vlookup, Hour.

b)

B. Vlookup, Hlookup.

c)

C. Trim, Len, Hlookup, Propper.

d)

D. Vlookup, Hlookup, Value.

165.

Cú pháp hàm Left là gì?

a)

A. Left (Địa chỉ, số ký tự cần trích ra).

b)

B. = Left (Địa chỉ, vị trí cần trích, số ký tự cần trích ra).

c)

C. = Left (Số ký tự cần trích).

d)

D. = Left (Địa chỉ, số ký tự cần trích ra).

166.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung = SUM (1, 2) + MAX (3, 4) + MIN (5, 6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

A. 12.

b)

B. 11.

c)

C. 10.

d)

D. 13.

167.

Giả sử: A1 có giá trị 5, A2 có giá trị A, A3 có giá trị B, A4 có giá trị 0, A5 để trống. Tại B1 có công thức = COUNT (A1:A5) cho kết quả?

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 2.

d)

D. Báo lỗi.

168.

Muốn đếm các ô không có dữ liệu, ta dùng hàm nào sau đây:

a)

A. = COUNTBLANK (x1, x2, …).

b)

B. = SUM (x1, x2, ...).

c)

C. = COUNTA (x1, x2, …).

d)

D. = COUNT (x1, x2, …).

169.

Công dụng của hàm SUM là tìm:

a)

A. Trung bình cộng.

b)

B. Tổng.

c)

C. Số lớn nhất.

d)

D. Số nhỏ nhất.

170.

Cú pháp nào phù hợp để xác định mức phụ cấp chức vụ tại F4?

a)

A. = HLOOKUP (D4, B18:C23, 2, 0).

b)

B. = VLOOKUP (D4, B18:C23, 2, 0).

c)

C. = VLOOKUP (D4, B17:C23, 2, 1).

d)

D. = VLOOKUP (D4, B17:C23, 1, 2).

171.

Để xác định Phòng ban của nhân viên Nguyễn Trọng Hữu. Ta chọn cú pháp nào cho phù hợp.

a)

A. = VLOOKUP (B13, F18:I19, 2, 0).

b)

B. = HLOOKUP (B13, F18:I19, 2, 1).

c)

C. = HLOOKUP (B13, F18:I19, 2, 0).

d)

D. = HLOOKUP (B4, F18:I19, 2, 0).

172.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)

A. - SUMIF (B2:B6, ">100").

b)

B. = SUM (B2:B6, "<100").

c)

C. SUMIF (B2:B6, "<100").

d)

D. SUMIF (B2:B6, <100).

173.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

A. INDEX.

b)

B. COUNT.

c)

C. COUNTIF.

d)

D. SUMIF.

174.

Công thức chung của hàm COUNTIF là:

a)

A. COUNTIF (criteria, range).

b)

B. COUNTIF (criteria, range).

c)

C. COUNTIF (range, criteria).

d)

D. COUNTIF (range, criteria).

175.

Khi tìm hiểu về kì thi tuyển sinh vào lớp 10 công lập tại Hà Nội năm học 2025 – 2026, thông tin nào dưới đây là không phù hợp?

a)

A. Thông tin về số lượng nguyện vọng được đăng kí.

b)

B. Thông tin về lịch thi chi tiết.

c)

C. Thông tin về các trường THPT dân lập tại Hà Nội.

d)

D. Thông tin về điểm chuẩn ba năm gần đây của các trường THPT công lập tại Hà Nội.

176.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

A. COUNTIF.

b)

B. SUMIF.

c)

C. CIF.

d)

D. CHECK.

177.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

A. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

b)

B. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

c)

C. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

d)

D. Đáp án khác.

178.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là

a)

A. COUNTIF (E4:E11, " "&C5).

b)

B. = COUNTIF (E4:E11, "!="&C5).

c)

C. - COUNTIF (E4:E11, "#"&C5).

d)

D. + COUNTIF (E4:E11, "#"&C5).

179.

Hàm nào sau đây dùng để tính giá trị tuyệt đối trong MS Excel?

a)

A. ABS.

b)

B. MAX.

c)

C. MIN.

d)

D. SUM.

180.

Hàm nào sau đây dùng để tính tổng trong MS Excel?

a)

A. SUM.

b)

B. AVERAGE.

c)

C. ABS.

d)

D. SQRT.

181.

Để in đậm văn bản trong một hoặc nhiều ô chúng ta bôi đen sau đó sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A. CTRL + A.

b)

B. CTRL + B.

c)

C. CTRL + I.

d)

D. CTRL + U.

182.

Hàm nào dùng để tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện nào đó?

a)

A. SUM.

b)

B. COUNTIF.

c)

C. SUMIF.

d)

D. AVERAGEIF.

183.

Để tô màu cho một ô trong bài thực hành, ta chọn cách nào trong các cách sau?

a)

A.

b)

B.

c)

C. Cả 2 cách bên đều đúng.

d)

D. Cả 2 cách bên đều sai.

184.

Để kẻ đường viền cho bài thực hành, ta chọn kiểu đường viền nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

185.

Điểm tốt trong bài thực hành được tính theo công thức nào?

a)

A. Điểm tốt = Số lượng điểm 9 + Số lượng điểm 10.

b)

B. Điểm tốt = 2 * Số lượng điểm 9 + Số lượng điểm 10.

c)

C. Điểm tốt = Số lượng điểm 9 + Số lượng điểm 10 * 2.

d)

D. Điểm tốt = 2 * Số lượng điểm 9 + 2 * Số lượng điểm 10.

186.

Trong bài thực hành, dùng hàm nào để tính điểm tốt thấp nhất?

a)

A. Max.

b)

B. Min.

c)

C. Average.

d)

D. Sum.

187.

Để tính Điểm tốt của lớp 7C7, các nào tốt nhất?

a)

A. = B5 + 2 * C5.

b)

B. = (B5 + C5 * 2).

c)

C. = B5 + (2 * C5).

d)

D. = 2 * B5 + C5.

188.

Để tính tổng điểm tốt, cách nào tốt nhất?

a)

A. = D3 + D4 + D5 + D6.

b)

B. = sum (D3, D4, D5, D6).

c)

C. = sum (D3 + D4 + D5 + D6).

d)

D. = sum (D3:D6).

189.

Để tính Trung bình điểm tốt, cách nào tốt nhất?

a)

A. = Average (D3, D4, D5, D6).

b)

B. = Average (D3:D7).

c)

C. = Average (D3 + D4 + D5 + D6)/ 4

d)

D. = (D3 + D4 + D5 + D6)/ 4.

190.

Để căn chữ vào giữa ô, ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

191.

Để nhập công thức vào ô tính chúng ta nhập ký tự nào trước?

a)

A. +.

b)

B. -.

c)

C. %.

d)

D. =.

192.

Để gộp ô chúng ta thực hiện?

a)

A. Insert/ Merge Cells.

b)

B. Home/ Mix Cells.

c)

C. Home/ Merge Cells.

d)

D. Home/ Mix Cells & Center.

193.

Để thay Đổi Theme một Worksheet ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

A. Vào View/ Chọn Theme/ chọn kiểu theo yêu cầu.

b)

B. Vào Home/ Chọn Theme/ chọn kiểu theo yêu cầu.

c)

C. Vào Page Layout/ Chọn Theme/ chọn kiểu theo yêu cầu.

d)

D. Vào File/ Chọn Theme/ chọn kiểu theo yêu cầu.

194.

Để thay Đổi tên của một Tab Worksheet ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

A. Chọn Worksheet/ bấm trái chuột/ chọn Rename.

b)

B. Chọn Worksheet/ bấm phải chuột/ chọn Rename.

c)

C. Chọn Worksheet/ bấm phải chuột/ chọn Name.

d)

D. Chọn Worksheet/ bấm trái chuột/ chọn Name.

195.

Để vẽ đồ thị trong một Worksheet ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

A. Vào Home/ Chọn Charts/ chọn kiểu theo yêu cầu.

b)

B. Vào File/ Chọn Charts/ chọn kiểu theo yêu cầu.

c)

C. Vào Page Layout/ Chọn Charts/ chọn kiểu theo yêu cầu.

d)

D. Vào Insert / Chọn Charts/ chọn kiểu theo yêu cầu.

196.

Để thay đổi kích thước Font chữ trong một Worksheet ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

A. Vào Insert/ Chọn Font Size.

b)

B. Vào Home/ Chọn Font Size.

c)

C. Vào Page Layout/ Chọn Font Size.

d)

D. Vào File/ Chọn Font Size.

197.

Để tạo chữ đậm trong một Worksheet ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

A. Vào Insert/ Chọn Font/ Chọn Bold.

b)

B. Vào Page Layout/ Chọn Font/ Chọn Bold.

c)

C. Vào Home/ Chọn Font/ Chọn Bold.

d)

D. Vào File/ Chọn Font/ Chọn Bold.

198.

Để tạo chữ nghiêng trong một Worksheet ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

A. Vào Insert/ Chọn Font/ Chọn Italic.

b)

B. Vào Page Layout/ Chọn Font/ Chọn Italic.

c)

C. Vào File/ Chọn Font/ Chọn Italic.

d)

D. Vào Home/ Chọn Font/ Chọn Italic.

199.

Để tạo chữ gạch chân trong một Worksheet ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

A. Vào Insert/ Chọn Font/ Chọn Underline.

b)

B. Vào Home/ Chọn Font/ Chọn Underline.

c)

C. Vào Page Layout/ Chọn Font/ Chọn Underline.

d)

D. Vào File/ Chọn Font/ Chọn Underline.

200.

Để tạo bảng trong một Worksheet ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

A. Vào Home/ Chọn Table.

b)

B. Vào Insert/ Chọn Table.

c)

C. Vào Page Layout/ Chọn Table.

d)

D. Vào File/ Chọn Table.

201.

Để Chèn hình trong một Worksheet ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

A. Vào Insert/ Chọn Picture.

b)

B. Vào Home/ Chọn Picture.

c)

C. Vào Page Layout/ Chọn Picture.

d)

D. Vào File/ Chọn Picture.

202.

Để liên kết dữ liệu trong một Worksheet ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

A. Vào Home/ Chọn Hyperlink.

b)

B. Vào Insert / Chọn Hyperlink.

c)

C. Vào Page Layout/ Chọn Hyperlink.

d)

D. Vào File/ Chọn Hyperlink.

203.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là.

a)

A. Dấu cộng.

b)

B. Dấu ngoặc đơn.

c)

C. Dấu nháy.

d)

D. Dấu bằng.

204.

Khối là tập hợp các ô kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào là đúng.

a)

A. H1…H5.

b)

B. H1 -> H5.

c)

C. H1 + H5.

d)

D. H1:H5.

205.

Một bảng tính gồm bao nhiêu trang tính?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. Nhiều trang tính.

206.

Các cột .......................................

a)

A. Được đánh số thứ tự bằng các chữ cái, bắt đầu từ A, B, C, ...

b)

B. Được đánh số thứ tự bằng các chữ số, bắt đầu từ 1, 2, 3, ...

c)

C. Được chia thành các cột và hàng.

d)

D. Là cặp tên cột và tên hàn, được phân cách bằng dấu :

207.

Hộp tên có chức năng gì?

a)

A. Cho biết nội dung ô đang được chọn.

b)

B. Hiển thị địa chỉ của ô được chọn.

c)

C. Là một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật.

d)

D. Để trang trí.

208.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter.

2. Nhập công thức.

3. Gõ dấu =.

4. Chọn ô tính.

a)

A. 4; 3; 2; 1.

b)

B. 1; 3; 2; 4.

c)

C. 4; 2; 1; 3.

d)

D. 3; 4; 2; 1.

209.

Trong Excel, các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán:

a)

A. + - . :.

b)

B. + - * /.

c)

C. ^ / : x.

d)

D. + - ^ \.

210.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

a)

A. Dấu cộng.

b)

B. Dấu ngoặc đơn.

c)

C. Dấu nháy.

d)

D. Dấu bằng.

211.

Địa chỉ của một ô là:

a)

A. Cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên đó.

b)

B. Tên hàng mà ô đó nằm trên đó.

c)

C. Tên cột mà ô đó nằm trên đó.

d)

D. Tên khối mà khối đó nằm trên đó.

212.

Để kích hoạt một ô tính, em thực hiện như thế nào?

a)

A. Nháy đúp chuột vào ô tính đó.

b)

B. Nháy phải chuột phải ô tính đó.

c)

C. Nháy chuột vào ô tính đó.

d)

D. Bấm phím bất kì.

213.

Các dải lệnh nào sau đây đặc trưng cho chương trình bảng tính Excel?

a)

A. Dải lệnh Home, Insert và Data.

b)

B. Dải lệnh Home, Insert, Data và Page Layout.

c)

C. Dải lệnh Home, Insert, Data và View.

d)

D. Dải lệnh Data và Formulas.

214.

Tính tổng của các ô A2 và D2, sau đó lấy kết quả nhân với giá trị trong ô E2.

a)

A. A2 + D2 * E2.

b)

B. A2 * E2 + D2.

c)

C. (A2 + D2) x E2.

d)

D. (A2 + D2)*E2.

215.

Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?

a)

A. Số.

b)

B. Kí tự.

c)

C. Cả số và kí tự.

d)

D. Âm thanh.