wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1. Phần II: Cơ Khí Động Lực

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào không thuộc máy cơ khí động lực?

a)

Máy cày

b)

Máy phát cỏ

c)

Máy biến áp

d)

Máy cấy lúa.

2.

Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực đòi hỏi người làm phải có trình độ cao, sự sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ?

a)

Thiết kế thời trang, kiến trúc.

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

d)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

3.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là:

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

4.

Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là.

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

5.

Ở động cơ đốt trong (ĐCĐT) qúa trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ở đâu?

a)

Trong xilanh của động cơ.

b)

Ngoài xilanh của động cơ.

c)

Tại pít tông của động cơ.

d)

Tại buồng áp suất của động cơ.

6.

Thế nào là điểm chết của pít tông?

a)

Là điểm tại đó pít tông đứng yên.

b)

Là điểm pít tông đổi chiều chuyển động.

c)

Điểm giữa một hành trình của Pít tông.

d)

Điểm gần tâm trục khuỷu nhất.

7.

Thể tích toàn phần (Va), thể tích buồng cháy (Vc), thể tích công tác (Vs) ở ĐCĐT có mối liên hệ gì với nhau?

a)

Va= Vc + Vs

b)

Va=Vc -Vs

c)

Vs= Vc + Va

d)

Vc=Vs - Vc

8.

Tỉ số nén là:

a)

tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác.

b)

tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

c)

tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy.

d)

tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.

9.

Ở động cơ 2 kì, bộ phận nào đóng mở các cửa khí của động cơ ?

a)

Xupap

b)

Xéc măng

c)

Đũa đẩy

d)

Pít tông

10.

Tâm quay của trục khuỷu là bộ phận nào?

a)

Chốt khuỷu

b)

Cổ khuỷu

c)

Má khuỷu

d)

Đầu khuỷu

11.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

Xupap treo

b)

Xupap đặt

c)

Van trượt

d)

Van treo

12.

Đâu không phải tác dụng của dầu bôi trơn ĐCDT?

a)

Làm mát.

b)

Giảm ma sát.

c)

Bao kín và chống gỉ.

d)

Giữ nhiệt độc các chi tiết không vượt quá giá trị cho phép.

13.

Trong hệ thống bôi trơn, bộ phận tạo nào ra áp lực để đẩy dầu đến các bề mặt làm việc của chi tiết máy?

a)

bơm dầu

b)

van quá tải

c)

két làm mát

d)

hệ thống đường ống

14.

Động cơ 2 kì sử dụng phương pháp bôi trơn nào?

a)

Vung té

b)

Cưỡng bức

c)

Pha dầu vào nhiên liệu

d)

Bốc hơi dầu

15.

Bộ phận nào không thuộc hệ thống làm mát bằng nước cưỡng bức?

a)

Két nước

b)

Van an toàn

c)

Van hằng nhiệt

d)

Bơm

16.

Điền từ vào ô trống: Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay ……động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ có thể tự nổ máy được.

a)

bánh đà

b)

trục khuỷu

c)

li hợp

d)

bánh răng

17.

Đâu là sơ đồ đúng của hệ thống cơ khí động lực?

a)

Máy công tác =>Nguồn động lực =>Hệ thống truyền lực

b)

Nguồn động lực =>Máy công tác =>Hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống truyền lực => Nguồn động lực =>Máy công tác

d)

Nguồn động lực =>Hệ thống truyền lực =>Máy công tác

18.

Van an toàn bơm dầu mở khi nào ?

a)

Khi áp suất dầu trên đường đẩy vượt quá giới hạn cho phép.

b)

Động cơ làm việc bình thường.

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn.

d)

Luôn mở.

19.

Chi tiết đối trọng trên trục khuỷu có vai trò gì?

a)

Tâm quay của trục khuỷu

b)

Liên kết cổ khuỷu và chốt khuỷu

c)

Lắp đầu to thanh truyền

d)

Cân bằng chuyển động của động cơ

20.

Đâu không phải là công dụng của bánh đà trong ĐCĐT?

a)

Tăng khối lượng làm việc cho động cơ.

b)

Giúp cho pít tông vượt qua điểm chết và động cơ chạy êm.

c)

Cung cấp động năng cho pít tông ngoại trừ ở kỳ nổ.

d)

Tích lũy năng lượng dư sinh ra trong quá trình sinh công.

21.

Ở động cơ 2 kì, kì thứ nhất diễn ra mấy quá trình?

a)

Cháy giãn nở, thải tự do.

b)

Nén, lọt khí, quét khí và nạp khí.

c)

Cháy giãn nở, thải tự do, quét khí và nạp khí mới vào xilanh.

d)

Lọt khí, nén chay, thải khí, nạp khí mới vào cacte

22.

Lượng nhiên liệu tiêu thụ để tạo ra một đơn vị công suất của động cơ trong một đơn vị thời gian là.

a)

công suất có ích

b)

hiệu suất của động cơ

c)

suất tiêu thụ nhiên liệu có ích

d)

mô men có ích

23.

Động cơ điêzen 4 kì, nhiên liệu được đưa vào xilanh vào thời điểm nào?

a)

Đầu kì nạp

b)

Cuối kì nạp

c)

Cuối kì nén

d)

Đầu kì nổ

24.

Trong nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4 kì, ở kì nạp khí nạp vào xilanh là:

a)

Không khí

b)

Hòa khí

c)

Xăng dưới dạng sương mù

d)

Khí cháy

25.

Trong nguyên lý làm việc của ĐCĐT 4 kì, ở kì nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

Nạp và Nén

b)

Nổ và Thải

c)

Nén và Thải

d)

Nén và Nổ