wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Công Nghệ 11

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thép có tỉ lệ carbon:

a)

< 2,14%

b)

= 2,14%

c)

> 2,14%

d)

= 2,14%

2.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Kẽm hợp

3.

Loại nhựa nào sau đây có tính chất dược mở?

a)

PVC, PS, PP

b)

PVC, PP, PA

c)

HDPE, LDPE, PP

d)

PMMA, HDPE, PC

4.

Độ giãn dài khi kéo của cao su đạt mức bao nhiêu %?

a)

500% - 600%

b)

600% - 700%

c)

700% - 800%

d)

800% - 900%

5.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu không thể thay thế là:

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

6.

Vì sao cao su được làm săm, lốp xe?

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

c)

Vì cao su có bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

7.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm ôxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

8.

Loại hợp kim nhớ hình là?

a)

Nickel

b)

Titanium

c)

Nitinol

d)

Đồng

9.

Kính sẽ có chống khả năng chống bám nước, bám bụi, cản được tia tử ngoại và bức xạ sóng ngắn trong khi độ trong suốt không ảnh hưởng nếu được ứng dụng bởi vật liệu nào

a)

Vật liệu nano

b)

Composite nền hữu cơ

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Nhựa nhiệt dẻo

10.

Đâu không phải đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Dụng cụ đồ dùng của ngành cơ khí chế tạo vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu kim loại là vật liệu chủ yếu.

b)

Công cụ dụng cụ của ngành cơ khí chế tạo là các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn, ...

c)

Để chế tạo sản phẩm phải thông qua công nghệ, bản vẽ, mô hình.

d)

Sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo là đồ chơi phải có hồ sơ kĩ thuật gồm các chi tiết, bản vẽ, quy trình công nghệ, kiểm tra, bảo hành.

11.

Vật liệu nào sau đây không liên quan đến chế tạo cơ khí?

a)

Thép kết cấu máy móc

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Sắt gang nấu chảy

d)

Sản phẩm nông sản

12.

Đâu không phải là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Máy cày, máy kéo

b)

Động cơ đốt trong

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

13.

Kích thước của các chi tiết máy thông thường không phải cỡ kích thước của nanomet là?

a)

Vài micromet

b)

Vài milimet

c)

Vài centimet

d)

Vài nanomet

14.

Công việc nào sau đây không liên quan đến chế tạo cơ khí?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Gia công chi tiết máy

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

15.

Đâu là yêu cầu của sản phẩm cơ khí?

a)

Đảm bảo độ bền, độ chính xác và tính thẩm mỹ

b)

Sử dụng nguồn vật chất và chi phí hợp lí

c)

Đảm bảo an toàn cho người sử dụng

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Việc sử dụng được các phần mềm AutoCAD, 3D Solidworks... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí vì:

a)

Đây là phần mềm hỗ trợ cho việc tính toán - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Đây là phần mềm hỗ trợ cho việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

c)

Đây là phần mềm hỗ trợ cho việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

d)

Đây là phần mềm hỗ trợ cho việc bảo dưỡng - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

17.

Để lựa chọn vật liệu theo tính kinh tế thì:

a)

Chỉ cần chọn vật liệu rẻ nhất đáp ứng các yêu cầu về tính công nghệ và tính sử dụng.

b)

Chỉ cần chọn vật liệu phù hợp tính chất công việc của chi tiết công nghệ cần sử dụng.

c)

Cần phải chọn vật liệu đáp ứng được các yêu cầu của chi tiết công nghệ về tính sử dụng, tính công nghệ, tính kinh tế, đồng thời quan tâm tới công nghệ và tính thẩm mỹ.

d)

Chỉ cần chọn vật liệu phù hợp tính chất công việc của chi tiết công nghệ cần sử dụng.

18.

Đâu là yêu cầu của vật liệu được ứng dụng trong công nghệ chế tạo?

a)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng phù hợp, dễ gia công, đảm bảo năng suất và chất lượng.

b)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng phù hợp, dễ gia công, đảm bảo năng suất và chi phí thấp.

c)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng phù hợp, dễ gia công, đảm bảo năng suất và thẩm mỹ.

d)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng phù hợp, dễ gia công, đảm bảo năng suất và tuổi thọ cao.

19.

Vật liệu nào sau đây được làm bằng kim loại?

a)

Kính, nhựa, gỗ

b)

Sắt, thép, nhôm, đồng

c)

Vải, giấy, nhựa, gỗ

d)

Nhựa, vải, giấy, gỗ

20.

Yếu tố nào không nên, đập vỡ giòn là?

a)

Thép hợp kim

b)

Thép hợp kim

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

21.

Thao tác tỉ lệ carbon:

a)

Thép hợp kim

b)

Thép hợp kim

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng