wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 12 LINH

Total questions: 44

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tìm 3x dx\int3^{x\ }dx

a)

3x ln3+C3^x\ \ln3+C

b)

1xln3+C\frac{1}{x\ln3}+C

c)

3xln3+C\frac{3^x}{\ln3}+C

d)

ln33x+C\frac{\ln3}{3^x}+C

2.

Tìm (2sinx+cosx)dx\int\left(2\sin x+\cos x\right)dx

a)

2cosx+sinx+C2\cos x+\sin x+C

b)

2cosxsinx+C2\cos x-\sin x+C

c)

2cosx+sinx+C-2\cos x+\sin x+C

d)

2cosxsinx+C-2\cos x-\sin x+C

3.

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2x+1; biết F(1)=0

a)

F(x)=x2+xF\left(x\right)=x^2+x

b)

F(x)=2x2+x3F\left(x\right)=2x^2+x-3

c)

F(x)=x2+x2F\left(x\right)=x^2+x-2

d)

F(x)=x2+x+1F\left(x\right)=x^2+x+1

4.

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x1x2f\left(x\right)=\frac{x-1}{x^2} ; biết F(1)=0

a)

1x+lnx\frac{1}{x}+\ln x

b)

1x+lnx\frac{1}{x}+\ln\left|x\right|

c)

1x+lnx+1\frac{1}{x}+\ln\left|x\right|+1

d)

1x+lnx1\frac{1}{x}+\ln\left|x\right|-1

5.

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] . Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn . Chọn mệnh đề sai.

a)

abf(x)dx=F(b)F(a)\int_a^bf\left(x\right)dx=F\left(b\right)-F\left(a\right)

b)

abf(x)dx=baf(x)sx\int_a^bf\left(x\right)dx=-\int_b^af\left(x\right)sx

c)

aaf(x)dx=1\int_a^af\left(x\right)dx=1

d)

aaf(x)dx=0\int_a^af\left(x\right)dx=0

6.

Cho F(x)  là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b] . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

abf(x)dx=F(b)F(a)\int_a^bf\left(x\right)dx=F\left(b\right)-F\left(a\right)

b)

abf(x)dx=F(a)F(b)\int_a^bf\left(x\right)dx=F\left(a\right)-F\left(b\right)

c)


abf(x)dx=F(b)+F(a)\int_a^bf\left(x\right)dx=F\left(b\right)+F\left(a\right)

d)

abf(x)dx=F(b)F(a)\int_a^bf\left(x\right)dx=-F\left(b\right)-F\left(a\right)

7.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=x2,y=-1 ,x=0 , x=1 được tính bởi công thức nào sau đây?

a)

S=01(x2+1)dxS=\int_0^1\left(x^2+1\right)dx

b)

S=π01(x2+1)dxS=\pi\int_0^1\left(x^2+1\right)dx

c)

S=01(x2+1)2dxS=\int_0^1\left(x^2+1\right)^2dx

d)

S=π01x2+1dxS=\pi\int_0^1\left|x^2+1\right|dx

8.

Cho hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) , trục Ox và 2 đường thẳng x=a;y=b được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx

b)

S=abf(x)dxS=-\int_a^bf\left(x\right)dx

c)

S=πab[f(x)]2dxS=\pi\int_a^b\left[f\left(x\right)\right]^2dx

d)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx

9.

Trong không gian Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): 2x-y-5x+1=0 ?

a)

n1=(2:1:5)\overrightarrow{n_1}=\left(2:-1:-5\right)

b)

n2=(2:1:5)\overrightarrow{n_2}=\left(2:1:-5\right)

c)

n3=(2:1:5)\overrightarrow{n_3}=\left(2:1:5\right)

d)

n4=(2:1:5)\overrightarrow{n_4}=\left(2:-1:5\right)

10.

Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P):x+y+z-1=0 có một vectơ pháp tuyến là

a)

n1(1;1;1)\overrightarrow{n_1}\left(-1;1;1\right)

b)

n2(1;1;1)\overrightarrow{n_2}\left(1;-1;1\right)

c)

n3(1;1;1)\overrightarrow{n_3}\left(1;1;1\right)

d)

n4(1;1;1)\overrightarrow{n_4}\left(1;1;-1\right)

11.

Trong không gian Oxyz cho A(0;1;1),B(1;2;3) . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với AB.

a)

x+y+2z-3=0

b)

x+y+2z-6=0

c)

x+3y+4z-7=0

d)

x+3y+4z-26=0

12.

Trong không gian Oxyz mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3)A\left(1;0;0\right),B\left(0;2;0\right),C\left(0;0;3\right)  có phương trình là

a)

x1+y2+z3=0\frac{x}{1}+\frac{y}{2}+\frac{z}{3}=0

b)

x1+y2+z3=1\frac{x}{1}+\frac{y}{2}+\frac{z}{3}=1

c)

x1+y2+z3=1\frac{x}{1}+\frac{y}{2}+\frac{z}{3}=-1

d)

x+2y+3z=1x+2y+3z=1

13.

Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

a)

M1 (3;1;-1)

b)

M2 (2;-3;1)

c)

M3 (1;3;-1)

d)

M4 (-3;-1;1)

14.

Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua điểm M(1;1;1) có vecto chỉ phương u=(1;2;3)\overrightarrow{u}=\left(1;2;3\right) có phương trình là

a)

b)

c)

d)

15.

Trong không gian Oxyz , tính khoảng cách từ điểm M (1;2;0)  đến mặt phẳng (P): x+2y-2z+1=0 .

a)

2

b)

6

c)

1

d)

3

16.

Trong không gian Oxyz, tính góc giữa hai đường thẳng d1: x1=y+11=z2  d_1:\ \frac{x}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{-2\ }\ & d2: x11=y2=z+31d_2:\ \frac{x-1}{1}=\frac{y}{-2}=\frac{z+3}{1}

a)

30

b)

45

c)

60

d)

90

17.

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x+2y+2z+3-0 và mặt phẳng (Q): 3x-4y+5=0 . Gọi α\alpha  là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) . Tính giá trị cosα\cos\alpha .

a)

cosα=13\cos\alpha=\frac{1}{3}

b)

cosα=13\cos\alpha=-\frac{1}{3}

c)

cosα=115\cos\alpha=-\frac{11}{5}

d)

cosα=1115\cos\alpha=\frac{11}{15}

18.

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ M (1;2;-3) đến (P):x+2y-2z-10=0 là

a)

3

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

113\frac{11}{3}

19.

Trong không gian Oxyz,cho mặt cầu (S) có tâm I (1;2;-1) và bán kính bằng 2 . Phương trình của (S)  là

a)

(x+1)2+(y+2)2+(z1)2=4\left(x+1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-1\right)^2=4

b)

(x1)2+(y2)2+(z+1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+1\right)^2=2

c)

(x1)2+(y2)2+(z+1)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+1\right)^2=4

d)

(x+1)2+(y+2)2+(z1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-1\right)^2=2

20.

Trong không gian Oxyz , xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) có phương trình (x1)2+(y4)2+(z+2)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z+2\right)^2=9

.

a)

I(1;4;-2),R=3

b)

I(-1;-4;2),R=3

c)

I(1;4;-2),R=9

d)

I(-1;-4;2),R=9

21.

 Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, với P(A)=0.2024,P(B)=0.2025P\left(A\right)=0.2024,P\left(B\right)=0.2025 TÍNH P(A\B)

a)

0.7976

b)

0.7975

c)

0.2025

d)

0.2024

22.

 Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, với P(A)=0.2024,P(B)=0.2025P\left(A\right)=0.2024,P\left(B\right)=0.2025 TÍNH P(B\ A\overline{A} )

a)

0.7976

b)

0.7975

c)

0.2025

d)

0.2024

23.

Cho hai biến cố A và B là hai biến cố phép thử T Biết rằng 0<P(A)<1 xác suất của biến cố B được tính theo công thức nào sau đây?

a)

P(B)=P(B).P\left(B\right)=P\left(B\right). P(A\B)+ P(B)P\left(\overline{B}\right) .P(A\ B\overline{B} )

b)

P(B)=P(B).P\left(B\right)=P\left(B\right). P(B\A)+ P(B)P\left(\overline{B}\right) .P(B\ A\overline{A} )

c)

P(B)=P(A).P\left(B\right)=P\left(A\right). P(A\B)+P( A\overline{A} ).P(A\ B\overline{B} )

d)

P(B)=P(A).P\left(B\right)=P\left(A\right). P(B\A)+ P(A)P\left(\overline{A}\right) .P(B\ A\overline{A} )

24.

Cho hai biến cố A và B là hai biến cố phép thử T Biết rằng 0<P(B)<1 xác suất của biến cố A được tính theo công thức nào sau đây?

a)

P(A)=P(B).P(A\B)+ P( B\overline{B} ).P(A\ B\overline{B} )

b)

P(A)=P(B).P(B\A)+ P( B\overline{B} ).P(B\ A\overline{A} )

c)

P(A)=P(A).P(A\B)+ P( A\overline{A} ).P(A\ B\overline{B} )

d)

P(A)=P(A).P(B\A)+ P( A\overline{A} ).P(B\ A\overline{A} )

25.

Cho hàm số f(x)= x2+1x^2+1  +và hàm số g(x)=2x . Các khẳng định sau đúng hay sai?

a)

Cho hình phẳng H giới hạn bởi hàm số f(x)=x2+1f\left(x\right)=x^2+1 , trục hoành và hai đường thẳng x=1;x=2x=1;x=2 .Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình H xoay quanh trục Ox là 178π15\frac{178\pi}{15}

b)

Họ nguyên hàm của hàm số g(x)  là G(x)=x2 +C

c)

12 f(x)g(x)dx=ln2+34\int_1^2\ \frac{f\left(x\right)}{g\left(x\right)}dx=\ln2+\frac{3}{4}

d)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm f(x),g(x) và hai đường thẳng x=0,x=3 bằng 3.

26.

Cho hàm số (hình ảnh) Các khẳng định sau đúng hay sai?

a)

f(x)dx=x2+x+C vi x(;1)\int f\left(x\right)dx=x^2+x+C\ với\ \forall x\in\left(-\infty;1\right)

b)

02f(x)dx=113\int_0^2f\left(x\right)dx=\frac{11}{3}

c)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=2;x=3  bằng 6.

d)

d) Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)  và đường thẳng 2x-2y+1=0 . Quay hình phẳng (D)  quanh trục hoành ta được khối tròn xoay có thể tích V22V\approx22  (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

27.

Trong không gian Oxyz , một thiết bị phát sóng đặt tại vị trí A(4;0;0) . Vùng phủ sóng của thiết bị có bán kính bằng 4 . Các khẳng định sau đúng hay sai?

a)

Điểm M(4;2;2) thuộc vùng phủ sóng.

b)

Tập hợp tất cả các điểm thuộc vùng phủ sóng của thiết bị được giới hạn bởi mặt cầu có phương trình (x2)2+y2+z2=4\left(x-2\right)^2+y^2+z^2=4 .

c)

Một tấm sắt (sóng không đi qua được tấm sắt này) được đặt gần đó và nằm trên mặt phẳng có phương trình (P):x+yz=6\left(P\right):x+y-z=6  sẽ chắn được sóng của thiết bị.

d)

Vùng nhận được tín hiệu trên mặt phẳng (P) là hình tròn có bán kính bằng 4

28.

Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), một ngọn hải đăng (xem hình vẽ) được đặt ở vị trí I (25;30;50) . Mặt cầu (S) mô tả ranh giới của vùng phủ sáng trên biển của hải đăng, biết rằng ngọn hải đăng đó được thiết kế với bán kính phủ sáng R=5km. Các khẳng định sau đúng hay sai?

 

a)

Mặt cầu (S)  có phương trình là (x25)2+(y30)2+(z50)2=25\left(x-25\right)^2+\left(y-30\right)^2+\left(z-50\right)^2=25 .

b)

Điểm A(1025;30;50) nằm bên trong mặt cầu (S).

c)

Một người đi biển ở vị trí M(45;60;50) thì có thể được chiếu sáng bởi ánh sáng của ngọn hải đăng

d)

Một người đi biển ở vị trí N(5125;30;0) thì không thể được chiếu sáng bởi ánh sáng của ngọn hải đăn

29.

Có hai hộp đựng các viên bi cùng kích thước và khối lượng. Hộp thứ nhất chứa 5 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh, hộp thứ hai chứa 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai, sau đó lấy ra ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ hai. Gọi  là biến cố “Viên bị được lấy ra từ hộp thứ hai là bi đỏ”,  là biến cố “Viên bi được lấy ra từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai là bi đỏ”. Các khẳng định sau đúng hay sai?

a)

Xác suất của biến cố B là P(B)=0.5.

b)

Giả sử viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai là bị đỏ thì khi đó P(A\B) 711\frac{7}{11}

c)

Gọi B\overline{B} : “Viên bi được lấy ra từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai là bi xanh” thì P(A\ B\overline{B} ) =711=\frac{7}{11}

d)

Xác suất để viên bi được lấy ra từ hộp thứ hai là viên bi đỏ là P(A)=1322P\left(A\right)=\frac{13}{22} .

30.

Một thùng có các hộp loại I và loại II, trong đó có 2 hộp loại I, mỗi hộp có 13 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm và có 3 hộp loại II, mỗi hộp có 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm. Các khẳng định sau đúng hay sai?

a)

Số cách chọn được 2 sản phẩm tốt trong hộp loại I là 78 cách.

b)

Xác suất chọn được 2 phế phẩm trong hộp loại II là 1215\frac{12}{15}

c)

Chọn ngẫu nhiên trong thùng một hộp và từ hộp đó lấy ra hai sản phẩm để kiểm tra, xác suất để hai sản phẩm này đều tốt là 87175\frac{87}{175}

d)

Chọn ngẫu nhiên trong thùng một hộp và từ hộp đó lấy ra hai sản phẩm để kiểm tra, giả sử hai sản phẩm đó đều tốt thì xác suất để hai sản phẩm đó thuộc hộp loại I là 5287\frac{52}{87}

31.

Trong không gian , Hai máy bay cùng xuất phát từ hai phi trường, trên màn hình rađa của trạm điều khiển (với đơn vị trên ba trục chính theo đơn vị km), sau khi xuất phát  giờ , vị trí của máy bay số một được xác định bởi công thức (hình ảnh) , vị trí máy bay số hai có tọa độ là (30+t;20+t;10t)\left(30+t';20+t';-10-t'\right) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? Khẳng định nào sai ?

           

a)

Côsin góc giữa hai máy bay số một và máy bay số hai là 526\frac{5\sqrt[]{2}}{6}

b)

Sau 10 giờ kể từ thời điểm bay hai máy bay gần nhau nhất

c)

Nếu máy bay số một vẫn ở phi trường (đứng ở vị trí ban đầu) thì vị trí tọa độ của máy bay là (20;20;-10)

d)

Sau 5 giờ thì vị trí tọa dộ máy bay số 2 trong không gian là (35;25;-10)

32.

{Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ , một cabin cáp treo xuất phát từ điểm  và chuyển động đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương u=(2;2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-2;1\right) là  với tốc độ 4,5 m/s (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét).

a)

Phương trình tham số của đường cáp là:

b)

Giả sử sau thời gian t(s) kể từ lúc xuất phát (t 0\ge0 )thì cabin đến điểm M . Khi đó tọa độ điểm M là M(3t+10;3t+3;3t2)M\left(3t+10;-3t+3;\frac{3t}{2}\right) .

c)

Cabin dừng ở điểm B  có hoành độ xB=550x_B=550 , khi đó quãng đường AB dài 800 m.

d)

Đường cáp AB tạo với mặt phẳng (Oxy)  một góc 30 .

33.

Cho một cái cốc thủy tinh hình trụ bán kính đáy là cm, chiều cao là cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết khi nghiêng cốc nước vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy?

(a)  

34.

Cho một mô hình 3D mô phỏng một đường hầm như hình vẽ bên.

Chiều dài của đường hầm mô hình là 5cm , mặt phẳng vuông góc với mặt đáy của đường hầm tạo được thiết diện là một hình parabol, thiết diện có độ dài cạnh đáy gấp đôi chiều cao. Tính thể tích không gian bên trong đường hầm mô hình, biết chiều cao của mỗi thiết diện parabol cho bởi công thức y=325xy=3-\frac{2}{5}x  (đơn vị là cm), với x là khoảng cách tính từ lối vào lớn hơn của đường hầm mô hình. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

(a)  

35.

Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh bằng 10 cm bằng cách khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên. Biết AB=5 cm, OH= 4 cm. Tính diện tích bề mặt hoa văn đó (làm tròn 1 số sau dấu phẩy).

(a)  

36.

Một gia đình muốn làm cánh cổng như hình vẽ bên dưới. Phần phía trên cổng có hình dạng là parapol với IH= 2,5m , phần phía dưới là một hình chữ nhật kích thước cạnh AD=4m,AB=6m Giả sử giá để làm phần cổng phía trên là 1 200 000 đồng/ m2m^2 . Số tiền tổng cộng gia đình cần trả là bao nhiêu triệu đồng ?

(a)  

37.

Trong không gian Oxyz phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1;2;1) , đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng Δ1:x21=y+11=z11\Delta_1:\frac{x-2}{1}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-1}{1}  và Δ2:x+11=y32=z11\Delta_2:\frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z-1}{-1}  có dạng x11=ybb=zac\frac{x-1}{-1}=\frac{y-b}{b}=\frac{z-a}{c}  Tính a+b+ca+b+c .

(a)  

38.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng ( hình bên) . Phương trình chính tắc của đường thẳng d3d_3  qua M(1;-1;2) và vuông góc d1;d2d_1;d_2 với cả có dạng x114=y+1b=zac\frac{x-1}{14}=\frac{y+1}{b}=\frac{z-a}{c} . Tính a+b+c .

(a)  

39.

Lớp 12A có 37 học sinh, trong đó có 15 học sinh thích môn Tin học, 20 học sinh thích môn Tiếng Anh, 10 học sinh không thích môn nào trong hai môn trên. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xác suất chọn được học sinh thích môn Tin học, biết học sinh đó thích môn Tiếng Anh, là bao nhiêu?

(a)  

40.

Có 40 phiếu thi Toán 12, mỗi phiếu chỉ có một câu hỏi, trong đó có 13 câu hỏi lý thuyết (gồm 5 câu hỏi khó và 8 câu hỏi dễ) và 27 câu hỏi bài tập (gồm 12 câu hỏi khó và 15 câu hỏi dễ). Lấy ngẫu nhiên ra một phiếu. Tìm xác suất rút được câu hỏi lý thuyết khó. Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2.

(a)  

41.

Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1;2;-1),B(2;-1;3) , C(-4;7;5) . Tọa độ chân đường phân giác góc ABCABC  của tam giác ABC là I(a;b;c). Tính tổng a+b+c ?

(a)  

42.

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng . Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(-1;0;-1) cắt đường thẳng Δ1\Delta_1 và tạo với đường thẳng (P) một góc nhỏ nhất. Vectơ chỉ phương u=(a;b;c)\overrightarrow{u}=\left(a;b;c\right) . Tính tổng a+2b-3c ?

(a)  

43.

Trong một vùng dân cư, cứ 100 người thì có 30 người hút thuốc lá. Biết tỷ lệ người bị viêm họng trong số người hút thuốc lá là 60% , trong số người không hút thuốc lá là 30% . Khám ngẫu nhiên một người và thấy người đó bị viêm họng. Nếu người đó không bị viêm họng thì xác suất để người đó hút thuốc lá là bao nhiêu. (Kết quả cuối cùng làm tròn đến một chữ số thập phân)

(a)  

44.

Giả sử trong một nhóm người có 2 người nhiễm bệnh, 58 người còn lại là không nhiễm bệnh. Để phát hiện ra người nhiễm bệnh, người ta tiến hành xét nghiệm tất cả mọi người của nhóm đó. Biết rằng đối với người nhiễm bệnh thì xác suất xét nghiệm có kết quả dương tính là 85%, nhưng đối với người không nhiễm bệnh thì xác suất xét nghiệm có phản ứng dương tính là 7%. Giả sử X là một người trong nhóm bị xét nghiệm có kết quả dương tính. Tính xác suất để X là người nhiễm bệnh (làm tròn đến hàng phần chục).

(a)