Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử & Địa Lí 8

Total questions: 78

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1802, Nguyễn Ánh lên ngôi Hoàng đế, lấy niên hiệu là

a)

Hàm Nghi

b)

Minh Mệnh

c)

Thành Thái

d)

Gia Long

2.

Dưới thời nhà Nguyễn, kinh đô của Việt Nam được đặt ở đâu?

a)

Thăng Long

b)

Gia Định

c)

Phú Xuân

d)

Thanh Hóa

3.

Năm 1804, nhà Nguyễn đổi tên nước thành

a)

Việt Nam

b)

Đại Việt

c)

Nam Việt

d)

An Nam

4.

Bộ "Hoàng Việt luật lệ" được ban hành dưới thời Nguyễn còn được gọi là

a)

Luật Gia Long

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình thư

d)

Luật Hồng Đức

5.

Quân đội nhà Nguyễn được chia thành mấy bộ phận?

a)

2 bộ phận

b)

3 bộ phận

c)

4 bộ phận

d)

5 bộ phận

6.

Nhà Nguyễn thực thi "bang giao triều cống" đối với quốc gia nào?

a)

Mãn Thanh

b)

Xiêm

c)

Chân Lạp

d)

Lào

7.

Dưới thời vua Minh Mệnh, nhà Nguyễn đã khước từ tất cả yêu cầu bang giao của

a)

các nước Xiêm và Chân Lạp

b)

các nước Lào, Chân Lạp

c)

chính quyền Mãn Thanh

d)

các nước phương Tây

8.

Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở

a)

Kinh đô Huế

b)

Căn cứ Ba Đình (Thanh Hóa)

c)

Tân sở (Quảng Trị)

d)

Đồn Mang Cá (Huế)

9.

Nghĩa quân Bãi Sậy hoạt động chủ yếu ở tỉnh nào?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Hưng Yên

10.

Cuộc khởi nghĩa nông dân lớn nhất và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê

b)

khởi nghĩa Ba Đình

c)

khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

khởi nghĩa Yên Thế

11.

Cuộc khởi nghĩa Ba Đình (1886 - 1887) đặt dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

Đinh Gia Quế và Nguyễn Thiện Thuật.

b)

Phạm Bành và Đinh Công Tráng.

c)

Đề Nắm và Hoàng Hoa Thám.

d)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng.

12.

Triều đình nhà Nguyễn đã có động thái như thế nào trước những đề nghị cải cách, canh tân đất nước của các văn thân, sĩ phu?

a)

Kiên quyết tiến hành cải cách đất nước.

b)

Cự tuyệt, không thực hiện cải cách nào.

c)

Thực hiện một cách thiếu hệ thống, nửa vời.

d)

Không phê chuẩn và trị tội các nhà cải cách.

13.

Vào năm 1872, cơ quan nào của triều đình nhà Nguyễn xin mở các cửa biển để thông thương với nước ngoài?

a)

Viện Thương bạc.

b)

Viện Cơ mật.

c)

Sở Tịch điền.

d)

Hàn lâm viện.

14.

Một trong những sĩ phu tiêu biểu trong phong trào cải cách, canh tân đất nước ở Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX là

a)

Hoàng Hoa Thám.

b)

Nguyễn Trường Tộ.

c)

Nguyễn Hữu Huân.

d)

Nguyễn Trung Trực.

15.

Lực lượng chủ yếu tham gia trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là

a)

Bình dân thành thị.

b)

Nông dân.

c)

Quan lại, sĩ phu yêu nước.

d)

Tư sản.

16.

Tình hình đất nước ta nửa sau thế kỉ XIX là

a)

Chính trị không ổn định, kinh tế phát triển.

b)

Khủng hoảng trầm trọng, toàn diện.

c)

Chính trị ổn định, kinh tế khủng hoảng.

d)

Mầm mồng tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh.

17.

Ở nửa sau thế kỉ XIX, đất nước ta rơi vào hoàn cảnh

a)

Triều Nguyễn lâm vào tình trạng khủng hoảng nghiêm trọng.

b)

Đất nước suy yếu.

c)

Phải lo đối phó với cuộc xâm lược của thực dân Pháp.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

18.

Dải đất bãi bồi ven biển là môi trường sống thuận lợi cho hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Rừng ngập mặn.

b)

Rừng thưa rụng lá.

c)

Rừng ôn đới.

d)

Rừng tre nứa.

19.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Khắp trên cả nước.

b)

Ở vùng đồi núi.

c)

Cửa sông, ven biển.

d)

Vùng đồng bằng.

20.

Các hệ sinh thái nhân tạo phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng.

b)

Ven biển.

c)

Rộng khắp.

d)

Ở đồi núi.

21.

Rừng thưa rụng lá phát triển ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Tây Nguyên.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Việt Bắc.

d)

Đông Bắc.

22.

Ở nước ta không có luồng sinh vật di cư từ khu vực/quốc gia nào tới?

a)

Liên Bang Nga, Tây Âu.

b)

Từ dãy núi Hi-ma-lay-a.

c)

Ma-lai-xi-a và Ấn Độ.

d)

Trung Quốc, Mi-an-ma.

23.

Sự suy giảm đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Hệ sinh thái.

b)

Phạm vi phân bố.

c)

Nguồn gen.

d)

Số lượng cá thể.

24.

Vùng biển của Việt Nam là một phần của

a)

Biển Xu-Lu.

b)

Biển Gia-va.

c)

Biển Hoa Đông.

d)

Biển Đông.

25.

Biển Đông thuộc đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Nam Đại Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

26.

Về diện tích, Biển Đông là biển lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Vùng biển Việt Nam có mấy bộ phận?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

28.

Đường cơ sở là đường thẳng gãy khúc nối liền

a)

11 điểm có toạ độ xác định.

b)

12 điểm có toạ độ xác định.

c)

13 điểm có toạ độ xác định.

d)

14 điểm có toạ độ xác định.

29.

Ở nước ta, vùng biển nào sau đây tiếp liền với đất liền?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Thềm lục địa.

d)

Tiếp giáp lãnh hải.

30.

Luật biển quốc tế ra đời năm nào sau đây?

a)

1985.

b)

1982.

c)

1983.

d)

1984.

31.

Trên Biển Đông có dòng biển chảy theo mùa với các hướng chủ yếu là

a)

Tây Nam vào mùa đông và Đông Nam vào mùa hạ.

b)

Đông Bắc vào mùa hạ và Tây Nam vào mùa Đông.

c)

Tây Nam vào mùa hạ và Đông Bắc vào mùa đông.

d)

Đông Nam vào mùa đông và Tây Bắc vào mùa hạ.

32.

Gió thổi trên Biển Đông theo 2 hướng chính nào dưới đây?

a)

Tây Nam và Đông Bắc.

b)

Hướng Nam và Tây Nam.

c)

Tây Bắc và Đông Nam.

d)

Hướng Bắc và Đông Bắc.

33.

Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Đất đai.

34.

Địa hình thềm lục địa ở miền Trung nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hẹp và sâu.

b)

Bằng phẳng.

c)

Rộng, nông.

d)

Nông và hẹp.

35.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây ở nước ta?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Ninh Thuận.

d)

Phú Yên.

36.

Bão trên Biển Đông thường được hình thành ở vùng biển

a)

phía tây Đại Tây Dương.

b)

phía đông Thái Bình Dương.

c)

phía nam Ấn Độ Dương.

d)

phía tây Thái Bình Dương.

37.

Yếu tố tự nhiên của môi trường biển không phải là

a)

nước biển và các bãi biển.

b)

thềm lục địa và đáy biển.

c)

bờ biển và đa dạng sinh học.

d)

các công trình sản xuất.

38.

Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta?

a)

Băng cháy.

b)

Dầu khí.

c)

Muối biển.

d)

Sa khoáng.

39.

Dưới triều Nguyễn, nghề in tranh bắt đầu xuất hiện trong thời kỳ nghề thủ công phát triển chuyên nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Các nghề thủ công như làm gốm sứ, dệt vải, nấu đường ngày càng trở nên phổ biến và chuyên nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong giai đoạn này, chỉ có các làng nghề ở miền Bắc phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Bộ phận thủ công nghiệp nhà nước phục vụ chủ yếu cho nhu cầu của hoàng gia

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Việc buôn bán trong thế kỉ XIX gặp nhiều khó khăn do chiến tranh liên miên

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Sông Hồng là nơi tập trung nhiều thuyền bè của cư dân địa phương và thương nhân nước ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Gia Định là trung tâm buôn bán lớn ở miền Bắc vào thế kỉ XIX

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Vào thế kỉ XIX, việc xuất hiện các thị tứ mới cho thấy hoạt động kinh tế ngày càng phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Hệ thống thuế khoá nặng nề là một trong những nguyên nhân kìm hãm sự phát triển giao thương dưới triều Nguyễn.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Việc nhà Nguyễn từ chối thiết lập quan hệ chính thức với phương Tây đã hạn chế sự phát triển giao thương.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Hoạt động giao thương thời Nguyễn không bị ảnh hưởng bởi chính sách thuế khoá đánh vào thuyền buôn xa.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Việc hạn chế buôn bán với phương Tây là một phần trong chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn là đối đầu với Xiêm suốt thời kỳ trị vì.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dưới thời Gia Long, nhà Nguyễn hoàn toàn đóng cửa với phương Tây.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quan hệ đối ngoại của nhà Nguyễn nhất quán cởi mở trong suốt triều đại.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn bao gồm cả ngoại giao lẫn buôn bán.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Sau khi các Hiệp ước được ký, toàn bộ nhân dân ta đều đồng thuận với sự cai trị của thực dân Pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

“Dụ Cần vương” do vua Hàm Nghi ban hành vào ngày 13-7-1885, kêu gọi toàn dân khởi nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phong  trào  Cần  vương  là  một  cuộc  khởi  nghĩa  quy  mô  nhỏ  ở  miền  Trung.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phong trào Cần vương là một dấu mốc quan trọng trong lịch sử kháng chiến chống Pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nghĩa quân xây dựng lực lượng bạn đầu ở vùng Bãi Sậy, thuộc tỉnh Quảng Ninh ngày nay

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Các địa bàn hoạt động của nghĩa quân bao gồm Hưng Yên, Hải Dương, Bắc Ninh và Quảng Ninh ngày nay

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Từ năm 1888, do sự hỗ trợ của nước ngoài, nghĩa quân ngày càng lớn mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy diễn ra trong bối cảnh Pháp đã chiếm được nhiều vùng ở Bắc Kì

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Năm 1943, Việt Nam có khoảng 14,3 triệu ha rừng, chủ yếu là rừng nguyên sinh

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Diện tích rừng vào năm 1983 đã giảm xuống còn 10 triệu ha

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn, cỏ biển, rạn san hô bị suy giảm chủ yếu do yếu tố tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Việc suy giảm hệ sinh thái là một vấn đề môi trường nghiêm trọng hiện nay

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Bờ biển nước ta chỉ có dạng địa hình bồi tụ, không có mài mòn.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Ven biển nước ta có dạng địa hình như vịnh cửa sông, đầm phá và bãi cát phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Địa hình thềm lục địa hoàn toàn không liên quan gì đến địa hình đất liền.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Thềm lục địa ở phía Bắc và phía Nam nước ta có đặc điểm rộng và bằng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Nhiệt độ nước biển có xu hướng giảm dần từ Bắc vào Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Ở khu vực phía Bắc, chế độ nhật triều là điển hình.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Chế độ nhật triều là chế độ có hai lần nước lên và hai lần nước xuống mỗi ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khu vực phía Nam có chế độ bán nhật triều xen kẽ với chế độ nhật triều.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hệ sinh thái nước lợ không được tính vào hệ sinh thái nước mặn.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Hệ sinh thái nước ngọt bao gồm các môi trường như sông, suối, ao, hồ, đầm,...

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Sinh vật trong hệ sinh thái nước ngọt và nước mặn luôn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn có thể xem là cầu nối giữa hệ sinh thái nước mặn và đất liền.

a)

Đúng

b)

Sai