wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 2

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?

a)

Sinh trưởng và phát triển kém

b)

Sinh trưởng kém

c)

Phát triển kém

d)

Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển

2.

Xác định: Điều kiện thời tiết như thế nào thích nghi cho loại bệnh bạc lá lúa phát sinh phát triển?

a)

Trời mát, có nhiều sương muối.

b)

Thời tiết nóng ẩm, nhiều mưa bão trong mùa hè.

c)

Trời âm u.

d)

Thời tiết mát mẻ, khô ráo.

3.

Trong các đặc điểm hình thái, sinh học của sâu tơ hại rau thì hình thái nào để lại hậu quả nặng nề nhất cho cây rau?

a)

Sâu trưởng thành (Ngài)

b)

Trứng

c)

Sâu non

d)

Nhộng

4.

Sâu tơ là loài chỉ gây hại trên rau thuộc

a)

họ Cải

b)

họ Cúc

c)

cây 1 lá mầm

d)

cây thân gỗ

5.

Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

6.

"Khi cây bị bệnh, cành và lá héo rũ, võ thân phía gốc xù sì nhưng cây vẫn rắn đặc" đây là đặc điểm nhận biết của bệnh hại cây trồng nào sau đây?

a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

7.

Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Vi khuẩn trong chế phẩm trừ sâu có khả năng tổng hợp chất nào gây độc cho sâu non?

a)

Tinh thể Protein

b)

Tinh thể muối

c)

Làm sâu chết

d)

Tăng sức chống chiệu

9.

Quy trình trồng trọt gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Bước đầu ti

4 lines
11.

Quy trình trồng trọt gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

Thu hoạch

13.

Ưu điểm đầu tiên của phương pháp bảo quản silo được đề cập đến là

a)

số lượng lớn và thời gian dài

b)

tự động hóa trong nhập kho và xuất kho

c)

ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật và môi trường

d)

tiết kiệm chi phí lao động và diện tích mặt bằng.

14.

Muốn tìm hiểu về dụng cụ trồng và chăm sóc ta quan tâm về yếu tố nào?

a)

Các thông tin về chúng loại, mục đích sử dụng, giá cả,...

b)

Các thông tin về chủng loại, màu sắc, giá cả,...

c)

Các thông tin về màu sắc, giá cả,...

d)

Các thông tin về chủng loại, giá cả,...

15.

Có bao nhiêu hình thức trồng trọt công nghệ cao?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

16.

Hình ảnh nào sau đây thể hiện trồng trọt công nghệ cao?

4 lines
17.

Có mấy mô hình trồng trọt công nghệ cao được đề cập đến trong bài học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Chương trình giới thiệu mô hình trồng trọt công nghệ cao, có mấy ý đúng?

a)

1

b)

2

c)

4

19.

Hãy cho biết, đâu là phạm vi áp dụng của mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT, có mấy ý đúng?

a)

Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt, rau muống, rau thơm, …

b)

Trồng các loại rau ăn quả như dưa chuột, dưa lưới, cà chua, ớt ngọt, ..

c)

Trồng cà rốt

d)

Trồng cải củ trắng

20.

Hãy cho biết, đâu là phạm vi áp dụng của mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt, có mấy ý đúng?

a)

Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt, rau muống, rau thơm, …

b)

Trồng các loại rau ăn quả như dưa chuột, dưa lưới, cà chua, ớt ngọt, ..

c)

Trồng cà rốt

d)

Trồng cải củ trắng

21.

Hãy cho biết, đâu là phạm vi áp dụng của mô hình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hóa, có mấy ý đúng?

a)

Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt, rau muống, rau thơm, …

b)

Trồng các loại rau ăn quả như dưa chuột, dưa lưới, cà chua, ớt ngọt, ..

c)

Trồng cà rốt

d)

Trồng cải củ trắng

22.

Mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT áp dụng mấy công nghệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT, có mấy ý đúng?

a)

Nhà mái che với các thiết bị cảm biến, điều khiển các yếu tố nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí.

b)

Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng NFT

c)

Giống xà lách chất lượng cao.

d)

Trồng rau ăn lá như xà lách, cải n

24.

Công nghệ thứ hai được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT là ý số mấy?

a)

Nhà mái che với các thiết bị cảm biến, điều khiển các yếu tố nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí.

b)

Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng NFT

c)

Giống xà lách chất lượng cao.

d)

Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt, rau muống, rau thơm, …

25.

Công nghệ thứ ba được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT là ý số mấy?

a)

Nhà mái che với các thiết bị cảm biến, điều khiển các yếu tố nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí.

b)

Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng NFT

c)

Giống xà lách chất lượng cao.

d)

Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt, rau muống, rau thơm, …

26.

Mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt áp dụng mấy công nghệ?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

27.

Công nghệ đầu tiên được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt là:

a)

Nhà mái che với các cảm biến, điều khiển nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí.

b)

Hệ thống tưới nhỏ giọt

c)

Giá thể trồng cây

d)

Dung dịch dinh dưỡng

28.

Công nghệ thứ hai được áp dụng trong mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt là:

a)

Nhà mái che với các cảm biến, điều khiển nhiệt độ, cường độ chiếu sáng, độ ẩm không khí.

b)

Hệ thống tưới nhỏ giọt

c)

Giá thể trồng cây

d)

Dung dịch dinh dưỡng

29.

Ứng dụng trong trồng trọt như: cơ giới hóa, tự động hóa, công nghệ thông tin, công nghệ nhà kính… đó là ứng dụng?

a)

Công nghệ cao

b)

Truyền thống

c)

Công nghệ vừa

d)

Công nghệ thấp

30.

Chi phí đầu tư cao. Thiếu nguồn nhân lực ……….để vận hành hệ thống thiết bị trong trồng trọt công nghệ cao?

a)

Tiên tiến

b)

Cải tiến

c)

Chất lượng cao

d)

Đồng bộ

31.

Mô hình trồng rau trong nhà lưới tăng gấp……….so với canh tác truyền thống?

a)

1 - 2 lần

b)

2 - 3 lần

c)

3 - 4 lần

d)

4 - 5 lần

32.

Trồng trọt công nghệ cao có mấy ưu điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

Công nghệ IoT còn gọi là:

a)

Công nghệ cải tiến

b)

Công nghệ thông tin

c)

Công nghệ Internet vạn vật

d)

Công nghệ thiết kế

34.

Sự quan tâm của nhà nước về nông nghiệp công nghệ cao: Nhiều chủ trương, ……….về nông nghiệp công nghệ cao đã được bàn thảo và ban hành:

a)

Chính sách

b)

Nghị quyết

c)

Chính sách, nghị quyết

d)

Quyết định

35.

Trồng trọt công nghệ cao giúp nâng cao hiệu quả tạo bước đột phá về……?……… sản phẩm trồng trọt.

a)

Năng suất ,chất lượng

b)

Tinh thần

c)

Công tác

d)

Hiệu quả

36.

Trồng trọt công nghệ cao giúp nông dân …?………sản xuất giảm sự lệ thuộc vào khí hậu, thời tiết

a)

Hăng hái

b)

Chủ động

c)

Nhiệt tình

d)

Năng suất

37.

Nhà kính trồng cây thường có cạnh và mái làm bằng loại vật liệu nào sau đây?

a)

Kính hoặc vật liệu tương tự

b)

Lưới đen hoặc lưới trắng

c)

Mái lợp tôn, cạnh làm bằng

38.

Nhà kính trồng cây thường có cạnh và mái làm bằng loại vật liệu nào sau đây?

a)

Kính hoặc vật liệu tương tự

b)

Lưới đen hoặc lưới trắng

c)

Mái lợp tôn, cạnh làm bằng kính

d)

Mái làm bằng kính, cạnh làm bằng lưới

39.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà kính?

a)

Môi trường kín hỗ trợ tốt cho việc canh tác rau sạch

b)

Tránh được hầu hết các loại côn trùng hại cây

c)

Hạn chế được các tác động tiêu cực của thời tiết

d)

Rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát triển của cây

40.

Thời gian sử dụng mô hình nhà kính đơn giản là bao lâu?

a)

1 - 5 năm

b)

5 - 10 năm

c)

10 - 15 năm

d)

15 - 20 năm

41.

Thời gian sử dụng mô hình nhà kính hiện đại là bao lâu?

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

Trên 15 năm

42.

Ưu điểm của tưới nước tự động?

a)

Tiết kiệm nước, đỡ tốn công lao động

b)

Tưới nước thoải mái cho cây

c)

Cây nhận nước nhiều

d)

Tiết kiệm được thời gian

43.

Công cụ điều hướng GPS là?

a)

Hệ thống điều khiển cảm biến

b)

Hệ thống điều khiển robot

c)

Hệ thống điều khiển máy bay không người lái

d)

Hệ thống định vị toàn cầu

44.

Nhà kính đơn giản có mấy ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Nhà kính liên hoàn có mấy ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Biện pháp cung cấp nước theo dạng hạt nhỏ đến siêu nhỏ đó là công nghệ tưới nước?

a)

Nhỏ giọt

b)

Phun sương

c)

Phun mưa

d)

Tự do

47.

Nhược điểm của nhà kính đơn giản là gì?

a)

Khó điều chỉnh nhiệt độ mùa hè

b)

Khó sử dụng với cây ăn quả

c)

A và B đúng

d)

Chi phí cao

48.

Có mấy công nghệ tưới nước tự động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

m của nhà kính đơn giản là gì?

a)

Khó điều chỉnh nhiệt độ mùa hè

b)

Khó sử dụng với cây ăn quả

c)

A và B đúng

d)

Chi phí cao

50.

Có mấy công nghệ tưới nước tự động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Đâu không phải đặc điểm của nhà kính đơn giản?

a)

Vật liệu phức tạp

b)

Chủ yếu tránh mưa, gió

c)

Thời gian sử dụng từ 5 đến 10 năm

d)

Tránh nhiệt độ thấp

52.

Loại nhà kính nào chủ động điều chỉnh được nhiệt độ, độ ẩm tùy theo loại cây trồng?

a)

Nhà kính đơn giản

b)

Nhà kính hiện đại

c)

Nhà kính liên hoàn

d)

Nhà kính cố định

53.

Ở Việt Nam công nghệ tưới tiết kiệm nước được bắt đầu từ năm nào?

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

54.

Chương trình giới thiệu mấy hệ thống trồng cây không dùng đất?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

55.

Hệ thống trồng cây không dùng đất đầu tiên được giới thiệu là:

a)

Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt

b)

Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng

c)

Hệ thống thủy canh thủy triều

d)

Hệ thống thủy canh tĩnh

56.

Hệ thống trồng cây không dùng đất thứ hai được giới thiệu là:

a)

Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt

b)

Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng

c)

Hệ thống thủy canh thủy triều

d)

Hệ thống thủy canh tĩnh

57.

Hệ thống trồng cây không dùng đất thứ ba được giới thiệu là:

a)

Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt

b)

Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng

c)

Hệ thống thủy canh thủy triều

d)

Hệ thống thủy canh tĩnh

58.

Hệ thống trồng cây không dùng đất thứ tư được giới thiệu là:

a)

Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt

b)

Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng

c)

Hệ thống thủy canh thủy triều

d)

Hệ thống thủy canh tĩnh

59.

Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt áp dụng với đối tượng cây trồng nào?

a)

Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu.

b)

Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá

c)

Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ

d)

Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà

60.

Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng áp dụng với đối tượng cây trồng nào?

a)

Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu.

b)

Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá

c)

Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ

d)

Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà

61.

Hệ thống thủy canh thủy triều áp dụng với đối tượng cây trồng nào?

a)

Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu.

b)

Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá

c)

Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ

d)

Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà

62.

Hệ thống thủy canh tĩnh áp dụng với đối tượng cây trồng nào?

a)

Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu.

b)

Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá

c)

Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ

d)

Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà

63.

Quy trình trồng rau thủy canh tĩnh gồm mấy bước?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

64.

Bước đầu tiên của quy trình trồng rau thủy canh tĩnh là:

a)

Pha dung dịch dinh dưỡng

b)

Điều chỉnh dung dịch dinh dưỡng

c)

Đục lỗ trên nắp thùng xốp

d)

Làm ướt giá thể

65.

Bước thứ hai của quy trình trồng rau thủy canh tĩnh là:

a)

Pha dung dịch dinh dưỡng

b)

Điều chỉnh dung dịch dinh dưỡng

c)

Đục lỗ trên nắp thùng xốp

d)

Làm ướt giá thể

66.

Bước thứ hai của quy trình trồng rau thủy canh tĩnh là:

a)

Pha dung dịch dinh dưỡng

b)

Điều chỉnh dung dịch dinh dưỡng

c)

Đục lỗ trên nắp thùng xốp

d)

Làm ướt giá thể

67.

Bước thứ ba của quy trình trồng rau thủy canh tĩnh là:

a)

Pha dung dịch dinh dưỡng

b)

Điều chỉnh dung dịch dinh dưỡng

c)

Đục lỗ trên nắp thùng xốp

d)

Làm ướt giá thể

68.

Bước thứ tư của quy trình trồng rau thủy canh tĩnh là:

a)

Pha dung dịch dinh dưỡng

b)

Điều chỉnh dung dịch dinh dưỡng

c)

Đục lỗ trên nắp thùng xốp

d)

Làm ướt giá thể

69.

Nhược điểm của hệ thống khí canh là:

a)

Chi phí đầu tư cao

b)

Phí duy trì hệ thống cao

c)

Rễ cây bị khô nếu hệ thống trục trặc

d)

Không tiết kiệm nước và dinh dưỡng

70.

Ô nhiễm môi trường trong trồng trọt là sự ô nhiễm:

a)

Đất

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Đá

71.

Đâu là biểu hiện của ô nhiễm trong trồng trọt?

a)

Đất trồng bị thoái hóa

b)

Đất trồng và nguồn nước bị nhiễm độc tố và vi sinh vật có hại

c)

Không khí bị nhiễm khói, bụi và các khí độc

d)

Ô nhiễm đá nguyên thủy

72.

Đâu không phải biểu hiện của đất trồng bị thoái hóa:

a)

Đất axit hóa

b)

Đất kiềm hóa

c)

Chứa tồn dư thuốc bảo vệ thực vật

d)

Mặn hóa

73.

Đâu là biểu hiện của đất trồng bị nhiễm độc tố?

a)

Đất axit hóa

b)

Đất kiềm hóa

c)

Chứa tồn dư thuốc bảo vệ thực vật

d)

Mặn hóa

74.

Nguyên nhân khiến đất trồng bị nhiễm độc tố là:

a)

Chứa tồn dư của thuốc bảo vệ thực vật

b)

Nhiễm kim loại nặng

c)

Do sử dụng phân bón

d)

Bón phân hợp lý

75.

Môi trường trong trồng trọt bị ô nhiễm do mấy nguyên nhân?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

76.

Nguyên nhân đầu tiên

4 lines
77.

Môi trường trong trồng trọt bị ô nhiễm do mấy nguyên nhân?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

78.

Nguyên nhân đầu tiên được đề cập đến gây ô nhiễm môi trường trồng trọt là:

a)

Sử dụng phân bón hóa học không đúng cách

b)

Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí

c)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất

d)

Rác thải nguy hại trong trồng trọt thải trực tiếp ra môi trường

79.

Nguyên nhân thứ hai được đề cập đến gây ô nhiễm môi trường trồng trọt là:

a)

Sử dụng phân bón hóa học không đúng cách

b)

Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí

c)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất

d)

Rác thải nguy hại trong trồng trọt thải trực tiếp ra môi trường

80.

Nguyên nhân thứ ba được đề cập đến gây ô nhiễm môi trường trồng trọt là:

a)

Sử dụng phân bón hóa học không đúng cách

b)

Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí

c)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất

d)

Rác thải nguy hại trong trồng trọt thải trực tiếp ra môi trường

81.

Nguyên nhân thứ tư được đề cập đến gây ô nhiễm môi trường trồng trọt là:

a)

Sử dụng phân bón hóa học không đúng cách

b)

Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí

c)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất

d)

Rác thải nguy hại trong trồng trọt thải trực tiếp ra môi trường

82.

Nguyên nhân thứ năm được đề cập đến gây ô nhiễm môi trường trồng trọt là:

a)

Phụ phẩm trong trồng trọt khong được xử lí

b)

Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí

c)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất

d)

Rác thải nguy hại trong trồng trọt thải trực tiếp ra môi trường

83.

Có mấy giải pháp để bảo vệ môi trường trong trồng trọt?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

84.

Giải pháp đầu tiên trong việc bảo vệ môi trường trồng trọt là:

4 lines
85.

Có mấy giải pháp để bảo vệ môi trường trong trồng trọt?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

86.

Giải pháp đầu tiên trong việc bảo vệ môi trường trồng trọt là:

a)

Nâng cao nhận thức của người dân

b)

Quản lí chặt chẽ việc nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng hóa chất

c)

Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình trồng trọt

d)

Theo dõi thường xuyên các chỉ số ô nhiễm môi trường

87.

Giải pháp thứ hai trong việc bảo vệ môi trường trồng trọt là:

a)

Nâng cao nhận thức của người dân

b)

Quản lí chặt chẽ việc nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng hóa chất

c)

Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình trồng trọt

d)

Theo dõi thường xuyên các chỉ số ô nhiễm môi trường

88.

Giải pháp thứ ba trong việc bảo vệ môi trường trồng trọt là:

a)

Nâng cao nhận thức của người dân

b)

Quản lí chặt chẽ việc nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng hóa chất

c)

Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình trồng trọt

d)

Theo dõi thường xuyên các chỉ số ô nhiễm môi trường

89.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu về "Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của nhà kính đơn giản", sau khi thảo luận đã đưa ra một số nhận định về đặc điểm của nhà kính đơn giản như sau:

a)

Vật liệu đơn giản.

b)

Áp dụng được nhiều công nghệ canh tác tự động và bán tự động.

c)

Hệ thống tự động được sử dụng tối đa.

d)

Vật liệu phức tạp.

90.

Khi tìm hiểu về Nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường trong trồng trọt, học sinh đưa ra các nhận định sau:

a)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.

b)

Chất thải trồng trọt.

c)

Tăng cường sử dụng phân bón hữu cơ.

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật sinh học.

91.

Quan sát Hình 25.7 và các mô tả nguyên lí hoạt động của hệ thống khí canh.

a)

Nguyên lí hoạt động tự động, khép kín.

b)

Bộ rễ cây trồng được trồng ngập trong dung dịch dinh dưỡng.

92.

n lí hoạt động của hệ thống khí canh.

a)

Nguyên lí hoạt động tự động, khép kín.

b)

Bộ rễ cây trồng được trồng ngập trong dung dịch dinh dưỡng.

c)

Bơm đẩy dung dịch từ bể chứa vào đường ống, qua vòi phun vào không khí tạo hơi sương bám vào bề mặt rễ.

d)

Hệ thống phun sương gồm: bơm, bộ lọc, đường ống dẫn, vòi phun sương

93.

Vận dụng kiến thức về chế biến sản phẩm trồng trọt vào thực tiễn để nâng cao giá trị, học sinh đưa ra các nhận định sau:

a)

Đối với một số loại rau, quả như: dưa chuột, bắp cải sử dụng phương pháp thông thường là muối chua.

b)

Chế biến sản phẩm trồng trọt bằng phương pháp xử lý áp suất cao không phù hợp với rau.

c)

Các phương pháp ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt như sấy khô, muối chua… để tăng giá trị sản phẩm.

d)

Với ưu điểm của phương pháp sấy lạnh, sản phẩm cần sấy vẫn đảm bảo được màu sắc và hương vị, đặc biệt là hàm lượng chất dinh dưỡng không bị mất đi.

94.

Khi tìm hiểu về ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt theo công nghệ bảo quản lạnh học sinh đưa ra các nhận định sau:

a)

Sản phẩm trồng trọt được bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm.

b)

Sử dụng công nghệ lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, không góc cạnh.

c)

Sử dụng màng hoặc túi bằng chất dẻo để bọc sản phẩm.

d)

Bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên.

95.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu về "Công nghệ trồng cây không dùng đất", sau khi thảo luận đã đưa ra một số nhận định về ưu điểm đầu tiên của kĩ thuật thủy canh như sau:

4 lines
96.

Ưu điểm đầu tiên của kĩ thuật thủy canh là gì?

a)

Kiểm soát dinh dưỡng cây trồng.

b)

Có thể triển khai tại gia đình, vùng khô cằn, hải đảo.

c)

Năng suất cao, thời gian ngắn.

d)

An toàn, giảm ô nhiễm môi trường.

97.

Nhận định về phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt bằng phương pháp sấy lạnh?

a)

Công nghệ này đảm bảo vệ sinh cao nhất vì hệ thống sấy lạnh toàn hoàn khép kín, không thải khí ra ngoài, không hút không khí bên ngoài vào.

b)

Chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C - 100C nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Được thực hiện ở nhiệt độ cao, thường từ 60 đến 90 độ C, giúp bảo quản chất dinh dưỡng và hương vị của thực phẩm.

d)

Với ưu điểm sấy ở nhiệt độ thấp, quá trình tách ẩm được diễn ra tuần hoàn, luồng nhiệt sấy liên tục và trong chu trình khép kín, nhờ đó sản phẩm cần sấy vẫn đảm bảo được màu sắc và hương vị, đặc biệt là hàm lượng chất dinh dưỡng không bị mất đi.

98.

Các nhóm thuỷ sản và phương thức nuôi trồng phổ biến?

a)

Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo thì thuỷ sản được chia làm 5 nhóm.

b)

Phương thức nuôi quảng canh thường cho năng suất cao, kiểm soát được quá trình nuôi trong các khâu.

c)

Trong phương thức nuôi thâm canh, hệ thống nuôi có trang bị nguồn nước cấp và thoát nước hoàn toàn chủ động, đầy đủ các trang thiết bị, thuốc, hoá chất và xử lí bệnh.

d)

Dựa theo yếu tố môi trường, động vật thuỷ sản được phân chia làm 3 nhóm: nhóm thuỷ sản nước ngọt, thuỷ sản nước mặn và thuỷ sản nước lạnh.

99.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

4 lines
100.

Xử lý môi trường nuôi thủy sản quan trọng trong việc ngăn ngừa bệnh tật và tăng cường năng suất.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Kiểm soát chất lượng nước và sử dụng hệ thống lọc là những biện pháp quan trọng trong xử lý môi trường nuôi thủy sản.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Việc duy trì nồng độ oxy hòa tan không cần thiết trong xử lý môi trường nuôi thủy sản.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh có thể xảy ra nếu môi trường nuôi thủy sản được xử lý đúng cách.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Hãy tìm hiểu một số mô hình trồng trồng ứng dụng công nghệ cao ở nước ta.

4 lines
105.

Nêu cơ sở khoa học của trồng cây không dung đất.

4 lines
106.

Nêu nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong trồng trọt.

4 lines
107.

Nêu một số giải pháp bảo vệ môi trường trong trồng trọt.

4 lines