wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Lan bắt đầu làm bài tập lúc 8 giờ 20 phút và hoàn thành lúc 8 giờ 45 phút. Vậy thời gian Lan làm bài tập là:

a)

20 phút

b)

25 phút

c)

30 phút

d)

15 phút

2.

Minh bắt đầu rửa bát lúc 18 giờ 10 phút và xong lúc 18 giờ 40 phút. Vậy thời gian Minh rửa bát là:

a)

25 phút

b)

30 phút

c)

20 phút

d)

35 phút

3.

An bắt đầu tưới cây lúc 6 giờ 15 phút và hoàn thành lúc 6 giờ 35 phút. Vậy thời gian An tưới cây là:

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

10 phút

4.

Hùng bắt đầu chạy bộ lúc 5 giờ 30 phút và kết thúc lúc 5 giờ 50 phút. Vậy thời gian Hùng chạy bộ là:

a)

20 phút

b)

15 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

5.

Mai bắt đầu gấp quần áo lúc 14 giờ 25 phút và xong lúc 14 giờ 55 phút. Vậy thời gian Mai gấp quần áo là:

a)

25 phút

b)

30 phút

c)

20 phút

d)

35 phút

6.

Bình bắt đầu học bài lúc 19 giờ 40 phút và kết thúc lúc 20 giờ kém 5 phút. Vậy thời gian Bình học bài là:

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

7.

Ngọc bắt đầu nấu ăn lúc 11 giờ 15 phút và xong lúc 11 giờ 45 phút. Vậy thời gian Ngọc nấu ăn là:

a)

20 phút

b)

25 phút

c)

30 phút

d)

35 phút

8.

Tuấn bắt đầu sửa xe đạp lúc 9 giờ 10 phút và hoàn thành lúc 9 giờ 25 phút. Vậy thời gian Tuấn sửa xe là:

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

9.

Hà bắt đầu đọc sách lúc 15 giờ 20 phút và dừng lại lúc 15 giờ 50 phút. Vậy thời gian Hà đọc sách là:

a)

25 phút

b)

30 phút

c)

20 phút

d)

35 phút

10.

Kiên bắt đầu vẽ tranh lúc 13 giờ 30 phút và hoàn thành lúc 13 giờ 55 phút. Vậy thời gian Kiên vẽ tranh là:

a)

20 phút

b)

25 phút

c)

30 phút

d)

15 phút

11.

Một hình vuông có cạnh là 6 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

18 cm

b)

24 cm

c)

12 cm

d)

30 cm

12.

Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

26 cm

b)

13 cm

c)

40 cm

d)

18 cm

13.

Một hình tam giác đều có cạnh là 9 cm. Chu vi hình tam giác đó là:

a)

18 cm

b)

27 cm

c)

36 cm

d)

24 cm

14.

Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 3 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

30 cm

b)

15 cm

c)

36 cm

d)

24 cm

15.

Một hình vuông có cạnh là 10 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

30 cm

b)

40 cm

c)

20 cm

d)

50 cm

16.

Một hình tam giác có các cạnh lần lượt là 5 cm, 6 cm và 7 cm. Chu vi hình tam giác đó là:

a)

18 cm

b)

15 cm

c)

21 cm

d)

12 cm

17.

Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 10 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

50 cm

b)

25 cm

c)

30 cm

d)

40 cm

18.

Một hình tam giác đều có cạnh là 12 cm. Chu vi hình tam giác đó là:

a)

24 cm

b)

36 cm

c)

30 cm

d)

48 cm

19.

24560 − (a)   = 12874

20.

y × (a)   = 18246

21.

(a)   + 17432 = 29315

22.

47219 − (a)   = 31547

23.

(a)   ÷ 5 = 7432

24.

(a)   + 25678 = 41234

25.

(a)   × 6 = 52842

26.

19876 − (a)   = 5432

27.

(a)   ÷ 4 = 9273

28.

y + 18345 = 35678

(a)  

29.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 16 cm và chiều rộng là 9 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó:

a)

144 cm²

b)

128 cm²

c)

160 cm²

d)

112 cm²

30.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm và chiều rộng là 5 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó:

a)

60 cm²

b)

34 cm²

c)

48 cm²

d)

72 cm²

31.

Một hình vuông có cạnh là 9 cm. Tính diện tích hình vuông đó:

a)

72 cm²

b)

81 cm²

c)

64 cm²

d)

90 cm²

32.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 20 cm và chiều rộng là 7 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó:

a)

140 cm²

b)

108 cm²

c)

154 cm²

d)

126 cm²

33.

Một hình vuông có cạnh là 4 cm. Tính diện tích hình vuông đó:

a)

12 cm²

b)

16 cm²

c)

20 cm²

d)

8 cm²

34.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 18 cm và chiều rộng là 6 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó:

a)

96 cm²

b)

108 cm²

c)

84 cm²

d)

120 cm²

35.

Một hình vuông có cạnh là 11 cm. Tính diện tích hình vuông đó:

a)

121 cm²

b)

132 cm²

c)

110 cm²

d)

144 cm²

36.

Trong hộp có 3 quả táo và 2 quả cam. Minh lấy ngẫu nhiên 1 quả. Khả năng xảy ra là:

Minh .......... lấy được quả táo

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

37.

Trong hộp có 3 quả táo và 2 quả cam. Minh lấy ngẫu nhiên 1 quả. Khả năng xảy ra là:

  • Minh .......... lấy được quả cam

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

38.

Trong hộp có 3 quả táo và 2 quả cam. Minh lấy ngẫu nhiên 1 quả. Khả năng xảy ra là:

  • Minh .......... lấy được quả lê

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

39.

Trong hộp có 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng vàng. Hùng lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng. Khả năng xảy ra là:

Hùng .......... lấy được bóng xanh

a)

không thể

b)

có thể

c)

chắc chắn

40.

Trong hộp có 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng vàng. Hùng lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng. Khả năng xảy ra là:

Hùng .......... lấy được bóng đỏ

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

41.

Trong hộp có 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng vàng. Hùng lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng. Khả năng xảy ra là:

Hùng .......... lấy được bóng tím

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

42.

Lan có 4 chiếc bút xanh và 3 chiếc bút đỏ. Lan lấy ngẫu nhiên 1 chiếc bút. Khả năng xảy ra là:

Lan .......... lấy được bút xanh

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

43.

Lan có 4 chiếc bút xanh và 3 chiếc bút đỏ. Lan lấy ngẫu nhiên 1 chiếc bút. Khả năng xảy ra là:

Lan .......... lấy được bút đỏ

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

44.

Lan có 4 chiếc bút xanh và 3 chiếc bút đỏ. Lan lấy ngẫu nhiên 1 chiếc bút. Khả năng xảy ra là:

Lan .......... lấy được bút đen

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

45.

Trong túi có 5 viên kẹo socola. An lấy ngẫu nhiên 1 viên kẹo. Khả năng xảy ra là:

  • An .......... lấy được kẹo socola

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

46.

Trong túi có 5 viên kẹo socola. An lấy ngẫu nhiên 1 viên kẹo. Khả năng xảy ra là:

  • An .......... lấy được kẹo dâu

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

47.

Trong túi có 5 viên kẹo socola. An lấy ngẫu nhiên 1 viên kẹo. Khả năng xảy ra là:

  • An .......... lấy được kẹo cam

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

48.

Nam có 2 đôi tất trắng và 3 đôi tất đen. Nam lấy ngẫu nhiên 1 đôi tất. Khả năng xảy ra là:

  • Nam .......... lấy được tất trắng

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

49.

Nam có 2 đôi tất trắng và 3 đôi tất đen. Nam lấy ngẫu nhiên 1 đôi tất. Khả năng xảy ra là:

  • Nam .......... lấy được tất đen

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

50.

Nam có 2 đôi tất trắng và 3 đôi tất đen. Nam lấy ngẫu nhiên 1 đôi tất. Khả năng xảy ra là:

  • Nam .......... lấy được tất xanh

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

51.

Mai có 6 chiếc bánh mì thịt và 4 chiếc bánh mì trứng. Mai lấy ngẫu nhiên 1 chiếc bánh. Khả năng xảy ra là:

  • Mai .......... lấy được bánh mì thịt

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

52.

Mai có 6 chiếc bánh mì thịt và 4 chiếc bánh mì trứng. Mai lấy ngẫu nhiên 1 chiếc bánh. Khả năng xảy ra là:

  • Mai .......... lấy được bánh mì trứng

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

53.

Mai có 6 chiếc bánh mì thịt và 4 chiếc bánh mì trứng. Mai lấy ngẫu nhiên 1 chiếc bánh. Khả năng xảy ra là:

  • Mai .......... lấy được bánh mì cá

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

54.

Trong giỏ có 8 quả chuối. Bình lấy ngẫu nhiên 1 quả. Khả năng xảy ra là:

  • Bình .......... lấy được quả chuối

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

55.

Trong giỏ có 8 quả chuối. Bình lấy ngẫu nhiên 1 quả. Khả năng xảy ra là:

  • Bình .......... lấy được quả xoài

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

56.

Trong giỏ có 8 quả chuối. Bình lấy ngẫu nhiên 1 quả. Khả năng xảy ra là:

  • Bình .......... lấy được quả ổi

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

57.

Tú có 3 cây thước dài và 5 cây thước ngắn. Tú lấy ngẫu nhiên 1 cây thước. Khả năng xảy ra là:

  • Tú .......... lấy được thước dài

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

58.

Tú có 3 cây thước dài và 5 cây thước ngắn. Tú lấy ngẫu nhiên 1 cây thước. Khả năng xảy ra là:

  • Tú .......... lấy được thước ngắn

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

59.

Tú có 3 cây thước dài và 5 cây thước ngắn. Tú lấy ngẫu nhiên 1 cây thước. Khả năng xảy ra là:

  • Tú .......... lấy được thước vuông

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

60.

Trong hộp có 2 viên bi xanh và 2 viên bi đỏ. Ngọc lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Khả năng xảy ra là:

  • Ngọc .......... lấy được bi xanh

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

61.

Trong hộp có 2 viên bi xanh và 2 viên bi đỏ. Ngọc lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Khả năng xảy ra là:

  • Ngọc .......... lấy được bi đỏ

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

62.

Trong hộp có 2 viên bi xanh và 2 viên bi đỏ. Ngọc lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Khả năng xảy ra là:

  • Ngọc .......... lấy được bi vàng

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

63.

Hà có 4 chai nước cam và 6 chai nước chanh. Hà lấy ngẫu nhiên 1 chai nước. Khả năng xảy ra là:

  • Hà .......... lấy được nước cam

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

64.

Hà có 4 chai nước cam và 6 chai nước chanh. Hà lấy ngẫu nhiên 1 chai nước. Khả năng xảy ra là:

  • Hà .......... lấy được nước chanh

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

65.

Hà có 4 chai nước cam và 6 chai nước chanh. Hà lấy ngẫu nhiên 1 chai nước. Khả năng xảy ra là:

  • Hà .......... lấy được nước dâu

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

66.

Biết thương số bằng 624, số chia bằng 8. Số bị chia là:

a)

4992

b)

6240

c)

4368

d)

7488

67.

Mẹ có 24 cái kẹo, chia đều cho 4 bạn. Mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?

a)

6

b)

8

c)

4

d)

10

68.

Lan có 18 quả bóng, chia đều cho vài bạn, mỗi bạn được 6 quả. Có bao nhiêu bạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Biết thương số bằng 315, số chia bằng 5. Số bị chia là:

a)

1575

b)

1260

c)

1890

d)

630

70.

Biết thương số bằng 1280, số chia bằng 4. Số bị chia là:

a)

3840

b)

5120

c)

6400

d)

2560

71.

Biết thương số bằng 450, số chia bằng 9. Số bị chia là:

a)

3600

b)

4050

c)

4950

d)

3150

72.

Biết thương số bằng 736, số chia bằng 6. Số bị chia là:

a)

4416

b)

3680

c)

5152

d)

2944

73.

Biết thương số bằng 208, số chia bằng 12. Số bị chia là:

a)

1664

b)

2496

c)

2912

d)

1248

74.

Biết thương số bằng 975, số chia bằng 3. Số bị chia là:

a)

2925

b)

1950

c)

1950

d)

2436

75.

Biết thương số bằng 512, số chia bằng 10. Số bị chia là:

a)

4608

b)

5120

c)

5632

d)

4096

76.

Biết thương số bằng 684, số chia bằng 7. Số bị chia là:

a)

5472

b)

4788

c)

6156

d)

4104

77.

Biết thương số bằng 360, số chia bằng 15. Số bị chia là:

a)

4500

b)

5400

c)

3600

d)

6300

78.

Mỗi bạn được 7 viên bi, chia cho 5 bạn. Tổng số viên bi là bao nhiêu?

a)

30

b)

35

c)

25

d)

40

79.

Cô có 30 quyển vở, chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu quyển vở?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6

80.

Bình có 20 cái bánh, chia đều cho vài bạn, mỗi bạn được 4 cái. Có bao nhiêu bạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Mỗi bạn được 8 quả cam, chia cho 3 bạn. Tổng số quả cam là bao nhiêu?

a)

24

b)

18

c)

27

d)

21

82.

Minh có 15 quả táo, chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn được bao nhiêu quả táo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

An có 12 cây bút, chia đều cho vài bạn, mỗi bạn được 3 cây. Có bao nhiêu bạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Mỗi bạn được 9 cái kẹo, chia cho 4 bạn. Tổng số cái kẹo là bao nhiêu?

a)

32

b)

36

c)

28

d)

40

85.

Hà có 28 viên phấn, chia đều cho 7 hộp. Mỗi hộp được bao nhiêu viên phấn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

86.

Trong các tháng: Tháng 2, Tháng 4, Tháng 6, Tháng 8, tháng có 28 hoặc 29 ngày là:

a)

Tháng 4

b)

Tháng 2

c)

Tháng 6

d)

Tháng 8

87.

Trong các tháng: Tháng 1, Tháng 3, Tháng 4, Tháng 5, tháng có 30 ngày là:

a)

Tháng 1

b)

Tháng 3

c)

Tháng 4

d)

Tháng 5

88.

Trong các tháng: Tháng 7, Tháng 9, Tháng 11, Tháng 12, tháng có 31 ngày là:

a)

Tháng 9

b)

Tháng 11

c)

Tháng 12

d)

Tháng 7

89.

Số gồm 4 chục nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 2 chục và 7 đơn vị là:

(a)  

90.

Số gồm 3 chục nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 2 chục và 6 đơn vị là:

(a)  

91.

Số gồm 8 nghìn, 4 chục nghìn, 1 trăm, 5 chục và 9 đơn vị là:

(a)  

92.

Số gồm 6 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 8 chục và 3 đơn vị là:

(a)  

93.

Số gồm 9 trăm, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 7 chục và 4 đơn vị là:

(a)  

94.

Số gồm 1 chục nghìn, 8 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 5 đơn vị là:18 635

(a)  

95.

Số gồm 7 chục, 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 1 đơn vị là:

(a)  

96.

Số gồm 9 chục nghìn, 1 nghìn, 3 trăm, 6 chục và 8 đơn vị là:

(a)  

97.

Số gồm 2 đơn vị, 6 chục nghìn, 4 nghìn, 8 trăm và 5 chục là:

(a)  

98.

Số gồm 5 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 4 chục và 2 đơn vị là:

(a)  

99.

Số gồm 3 trăm, 8 chục nghìn, 6 nghìn, 1 chục và 7 đơn vị là:

(a)  

100.

6458 + 2376 =

(a)  

101.

9274 - 4582 =

(a)  

102.

4152 × 2 =

(a)  

103.

8463 ÷ 3 =

(a)  

104.

18345 + 7268 =

(a)  

105.

7631 - 2947 =

(a)  

106.

6724 × 4 =

(a)  

107.

9856 ÷ 8 =

(a)  

108.

25719 + 13482 =

(a)  

109.

14853 - 6729 =

(a)  

110.

Số có chữ số hàng nghìn bằng 4 là:

a)

78456

b)

64321

c)

51482

d)

92753

111.

Số có chữ số hàng chục nghìn bằng 8 là:

a)

85219

b)

74563

c)

32678

d)

98124

112.

Số có chữ số hàng trăm bằng 6 là:

a)

12745

b)

89362

c)

45691

d)

37628

113.

Số có chữ số hàng nghìn bằng 9 là:

a)

23914

b)

49725

c)

81946

d)

65382

114.

Số có chữ số hàng chục bằng 3 là:

a)

57241

b)

19436

c)

82375

d)

64753

115.

Số có chữ số hàng chục nghìn bằng 5 là:

a)

54281

b)

37892

c)

65943

d)

12674

116.

Số có chữ số hàng đơn vị bằng 7 là:

a)

38456

b)

92147

c)

57623

d)

14385

117.

Số có chữ số hàng trăm bằng 2 là:

a)

45829

b)

67254

c)

39217

d)

12538

118.

Số có chữ số hàng nghìn bằng 3 là:

a)

57392

b)

23467

c)

81354

d)

49328

119.

Số có chữ số hàng chục bằng 8 là:

a)

34629

b)

72185

c)

59814

d)

43768

120.

Biết số hạng thứ nhất là 5200, tổng là 11 700, số hạng thứ hai là:

a)

6500

b)

12400

c)

2600

d)

886

121.

Biết hiệu là 3400 và số trừ là 4700, số bị trừ là:

a)

1300

b)

8100

c)

7700

d)

8500

122.

Biết số hạng thứ nhất là 7800, tổng là 14 200, số hạng thứ hai là:

a)

22000

b)

6800

c)

6400

d)

6000

123.

Biết số bị trừ là 12 600 và hiệu là 5800, số trừ là:

a)

18400

b)

7200

c)

6400

d)

6800

124.

Biết số hạng thứ nhất là 9300, tổng là 16 800, số hạng thứ hai là:

a)

26100

b)

7500

c)

7900

d)

7100

125.

Biết hiệu là 4200 và số trừ là 6500, số bị trừ là:

(a)  

126.

Biết số hạng thứ nhất là 6400, tổng là 13 900, số hạng thứ hai là:

(a)  

127.

Biết số bị trừ là 15 400 và hiệu là 8200, số trừ là:

(a)  

128.

Biết số hạng thứ nhất là 5800, tổng là 12 600, số hạng thứ hai là:

(a)  

129.

Biết hiệu là 5100 và số trừ là 3800, số bị trừ là:

(a)  

130.

Làm tròn số 45 832 đến hàng chục nghìn ta được:

a)

50 000

b)

46 000

c)

40 000

d)

45 000

131.

Làm tròn số 72 419 đến hàng nghìn ta được:

a)

72 400

b)

72 000

c)

70 000

d)

73 000

132.

Làm tròn số 38 576 đến hàng trăm ta được:

a)

39 00

b)

38 500

c)

38 600

d)

40 000

133.

Làm tròn số 19 342 đến hàng chục nghìn ta được:

a)

19 000

b)

10 000

c)

19 300

d)

20 000

134.

Làm tròn số 54 128 đến hàng nghìn ta được:

a)

54 000

b)

50 000

c)

54 100

d)

55 000

135.

Làm tròn số 67 893 đến hàng chục ta được:

(a)  

136.

Làm tròn số 29 451 đến hàng trăm ta được:

(a)  

137.

Làm tròn số 83 267 đến hàng chục nghìn ta được:

(a)  

138.

Làm tròn số 41 782 đến hàng nghìn ta được:

(a)  

139.

Làm tròn số 56 319 đến hàng chục ta được:

(a)  

140.

Tính giá trị biểu thức: 14 250 + 4200 ÷ 6

(a)  

141.

Tính giá trị biểu thức: 5 × (3240 - 1560)

(a)  

142.

Tính giá trị biểu thức: 18 420 - 3600 ÷ 9

(a)  

143.

Tính giá trị biểu thức: 4 × (5120 + 1280)

(a)  

144.

Tính giá trị biểu thức: 9500 + 2400 ÷ 8

(a)  

145.

Tính giá trị biểu thức: 3 × (7150 - 2450)

(a)  

146.

Tính giá trị biểu thức: 22 350 - 1800 ÷ 5

(a)  

147.

Tính giá trị biểu thức: 6 × (3150 + 1350)

(a)  

148.

Tính giá trị biểu thức: 16 780 + 3200 ÷ 4

(a)  

149.

Tính giá trị biểu thức: 2 × (8250 - 3750)

(a)