wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

He ma AES

Total questions: 27

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng vòng lặp chuyển đổi cần thực hiện để chuyển bản rõ thành bản mã trong hệ mã hóa AES khóa 128 bit là:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

2.

Kích thước khối dữ liệu xử lý của giải thuật mã hóa AES là

a)

160 bit

b)

64 bit

c)

192 bit

d)

128 bit

3.

Số vòng lặp chuyển đổi cần thực hiện để chuyển bản rõ thành bản mã của giải thuật mã hóa AES với khóa 192 bít là:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

4.

Hệ mã AES có mấy bảng thế S-box cho quá trình mã hóa:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Khóa chủ (chính) của AES có số lượng tùy chọn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Giải thuật mã hóa AES được thiết kế dựa trên…

a)

mạng hoán vị-vernam

b)

mạng xor-thay thế

c)

mạng hoán vị-thay thế

d)

mạng hoán vị-xor

7.

Câu 11. Mật mã AES sử dụng khóa có kích thước bao nhiêu?

(Chọn tất cả đáp án)

a)

64

b)

128

c)

192

d)

256

8.

Câu 12. Kích thước khối dữ liệu của mật mã AES là bao nhiêu bit?

(Chỉ viết đáp án là số)

(a)  

9.

Phương pháp mật mã nào sau đây còn an toàn để sử dụng?

(Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

DES

b)

2DES

c)

3DES

d)

AES

10.

Sử dụng mật mã AES ở chế độ CBC cho bản tin có kích thước 201 byte. Nếu dùng chuẩn PKCS#7, giá trị phần đệm viết dưới dạng hexa là bao nhiêu?

(a)  

11.

Nếu sử dụng mật mã AES ở chế độ CBC, để xác suất tấn công CPA là không đáng kể thì sau khi mã hóa 2^x khối phải đổi khóa. Giá trị x là bao nhiêu?

(a)  

12.

Để chống lại các hành vi nghe lén trong quá trình truyền tin tới phía nhận, phía gửi có thể thực hiện bằng một trong những cách nào sau đây?

(Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Mã hóa bằng thuật toán RSA với khóa cá nhân của người gửi

b)

Mã hóa bằng thuật toán AES với khóa đã chia sẻ trước

c)

Mã hóa bằng thuật toán RSA với khóa công khai của người nhận

d)

Mã hóa bằng thuật toán RSA với khóa cá nhân của người nhận

e)

Mã hóa bằng thuật toán RSA với khóa công khai của người gửi

13.
Trong hệ thống kết hợp giữa RSA và AES thì chức năng của các hệ mã hóa là:
a)
RSA mã hóa thông điệp, AES mã hóa khóa của RSA
b)
RSA mã hóa thông điệp lần 1, AES mã hóa thông điệp lần 2 để tăng cường tính bảo mật
c)
AES mã hóa thông điệp lần 1, RSA mã hóa lần 2 để tăng cường tính bảo mật
d)
AES mã hóa thông điệp, RSA mã hóa khóa của AES
14.
Độ dài khóa chủ của Aes:
a)
128 hoặc 192, hoặc 256 bit
b)
64 hoặc 192, hoặc 256 bit
c)
128 hoặc 256, hoặc 512 bit
d)
64 hoặc 128, hoặc 256 bit
15.
Cho chuỗi trạng thái vào 48 7E 52 FA sẽ tương ứng với bao nhiêu bit trong hệ mã AES
a)
128
b)
16
c)
256
d)
32
16.
Trong các hệ mã sau đâu là hệ mã khác các hệ mã còn lại
a)
DES
b)
ECC
c)
Ceasar
d)
AES
17.
Giao thức thỏa thuận khóa Diffie – Hellman sinh khóa phiên dựa trên:
a)
Mật mã Aes
b)
Mật mã Affine
c)
Mật mã Des
d)
Mật mã trên đường cong Elliptic
18.
Giải thuật mã hóa của Aes có số vòng lặp:
a)
10, 16, hoặc 32
b)
8, 16, hoặc 32
c)
8, 12, hoặc 14
d)
10, 12, hoặc 14
19.
Trong các hệ mã sau đâu là hệ mã khác các hệ mã còn lại
a)
DES
b)
Hill
c)
RSA
d)
AES
20.
Trong các hệ mã sau đâu là hệ mã khác các hệ mã còn lại
a)
AES
b)
Trapdoor
c)
Elgamal
d)
RSA
21.
Hệ mã AES có mấy bảng thế S-box cho quá trình mã hóa:
a)
10
b)
1
c)
4
d)
2
22.
Khóa chủ (chính) của AES có số lượng tùy chọn:
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
23.
Số nghịch đảo được dùng cho:
a)
Hệ mã Vigenere
b)
Hệ mã Aes
c)
PKC
d)
Hệ mã Aes và PKC
24.
Mệnh đề nào sau đây là sai:
a)
AES có độ an toàn cao hơn DES
b)
AES được ứng dụng rộng rãi trong thực tế
c)
AES là tên của một chuẩn mã khối
d)
AES là tên của một giải thuật mã khối
25.

Giả sử Alice và Bob đã chia sẻ một khóa bí mật k. Alice gửi cho Bob bản tin E(k, m) || H(k || E(k, m)), trong đó E là mã hóa AES-CBC còn H là hàm băm SHA-1. Sơ đồ này thỏa mãn yêu cầu nào?

a)

Tính bí mật (Confidentiality)

b)

Tính xác thực toàn vẹn (Integrity)

c)

Tính xác thực danh tính (Authenticity)

d)

Tất cả các yêu cầu

26.

Giả sử Alice và Bob đã chia sẻ một khóa bí mật k. Alice gửi cho Bob bản tin E(k, m) || H(E(k, m)), trong đó E là mã hóa AES-CBC còn H là hàm băm mật mã an toàn. Sơ đồ này thỏa mãn yêu cầu nào

a)

Tính xác thực danh tính (Authenticity)

b)

Tất cả các yêu cầu

c)

Tính bí mật (Confidentiality)

d)

Tính xác thực toàn vẹn (Integrity)

27.

Để chống lại các hành vi nghe lén trong quá trình truyền tin tới phía nhận, phía gửi có thể thực hiện bằng một trong những cách nào sau đây?

(Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Mã hóa bằng thuật toán RSA với khóa cá nhân của người gửi

b)

Mã hóa bằng thuật toán AES với khóa đã chia sẻ trước

c)

Mã hóa bằng thuật toán RSA với khóa công khai của người nhận

d)

Mã hóa bằng thuật toán RSA với khóa cá nhân của người nhận

e)

Mã hóa bằng thuật toán RSA với khóa công khai của người gửi