wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Địa lí 6

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thủy quyển là toàn bộ nước

a)

trên bề mặt lục địa ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi.

b)

biển và đại dương ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi.

c)

trên Trái Đất ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi.

d)

ngọt trong đất liền ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi.

2.

Trong toàn bộ khối lượng nước trên Trái Đất, nước mặn chiếm

a)

85 %

b)

97,2 %

c)

73 %

d)

69 %

3.

Hơi nước ngưng kết ở lớp không khí gần mặt đất tạo thành hiện tượng nào sau đây?

a)

Sấm.

b)

Sương mù.

c)

Mây.

d)

Mưa.

4.

Trên Trái Đất có bao nhiêu vòng tuần hoàn của nước?

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

5.

Đâu không phải là nguồn cung cấp nước cho sông?

a)

Đá mẹ.

b)

Nước ngầm.

c)

Băng tuyết.

d)

Mưa.

6.

Vùng đất cung cấp các loại nước cho một con sông được gọi là

a)

hệ thống sông.

b)

chi lưu.

c)

lưu vực sông.

d)

sông chính.

7.

Ý nào dưới đây không phải là bộ phận của hệ thống sông?

a)

Chi lưu.

b)

Sông chính.

c)

Lưu vực sông.

d)

Phụ lưu.

8.

Tại sao các sông ở vùng ôn đới thường có lũ vào mùa xuân?

a)

Do các nhà máy thủy điện xả nước.

b)

Do đầu mùa xuân nhiệt độ tăng dần làm băng tuyết tan.

c)

Do mưa chủ yếu vào mùa xuân.

d)

Do nước ngầm từ dưới đất chảy lên.

9.

Con sông nào có lưu lượng nước lớn nhất thế giới?

a)

Sông A-ma-dôn.

b)

Sông Trường Giang.

c)

Sông Nin.

d)

Sông Mê Công.

10.

Dựa theo tính chất nước, hồ được chia thành các loại hồ nào?

a)

Hồ thủy lợi và hồ thủy điện.

b)

Hồ nước ngọt và hồ thủy lợi.

c)

Hồ núi lửa và hồ thủy điện.

d)

Hồ nước mặn và hồ nước ngọt.

11.

Nguồn gốc hình thành hồ Tây ở Hà Nội là

a)

do vùng đá vôi bị xâm thực.

b)

từ miệng núi lửa đã tắt.

c)

từ khúc sông cũ.

d)

do con người.

12.

Sông, hồ không mang lại vai trò nào dưới đây?

a)

Phát triển giao thông đường thủy.

b)

Bồi đắp phù sa, mở rộng đồng bằng.

c)

Cung cấp nước sinh hoạt.

d)

Cung cấp nguồn lợi hải sản.

13.

Giải pháp nào dưới đây không góp phần cải thiện môi trường nước?

a)

Sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật.

b)

Xử lí chất thải, nước thải, rác thải.

c)

Trồng nhiều cây xanh.

d)

Sử dụng nước tiết kiệm.

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Băng hà giữ khoảng ……. lượng nước ngọt trên thế giới."

a)

70 %.

b)

20 %.

c)

50 %.

d)

90 %.

15.

Băng hà phân bố chủ yếu ở

a)

Châu Nam Cực.

b)

Nam Cực và đảo Grin-len.

c)

trên các đỉnh núi.

d)

Bắc Cực.

16.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất trên thế giới?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

17.

Đại dương nào có diện tích nhỏ nhất và nông nhất trên thế giới?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng với Thái Bình Dương?

a)

Đại dương có diện tích lớn thứ hai, ngăn cách giữa châu Mỹ và châu Phi.

b)

Đại dương rộng và sâu nhất thế giới, ngăn cách châu Mỹ với châu Á.

c)

Đại dương có diện tích nhỏ nhất, thường bị đóng băng vào mùa đông.

d)

Đại dương có diện tích lớn thứ ba, phần lớn diện tích nằm ở bán cầu Nam.

19.

Độ muối trung bình của đại dương thế giới là

a)

35 ‰.

b)

33 ‰.

c)

45 ‰.

d)

32 ‰.

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về nhiệt độ của lớp nước trên mặt biển và đại dương?

a)

Mùa đông lạnh hơn.

b)

Luôn ổn định trong những năm gần đây.

c)

Mùa hạ ấm hơn.

d)

Càng lên vĩ độ cao càng giảm.

21.

Tại sao độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới không giống nhau?

a)

Do lượng nước bốc hơi ở vùng nhiệt đới thấp hơn vùng ôn đới.

b)

Do lượng nước mưa ở vùng nhiệt đới cao hơn vùng ôn đới.

c)

Do lượng nước bốc hơi ở vùng nhiệt đới cao hơn vùng ôn đới.

d)

Do lượng nước sông chảy vào vùng nhiệt đới nhiều hơn vùng ôn đới.

22.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

a)

gió.

b)

sự thay đổi áp suất của khí quyển.

c)

động đất ngầm dưới đáy biển.

d)

chuyển động của dòng khí xoáy.

23.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

a)

Trăng tròn và trăng khuyết.

b)

Trăng khuyết và không trăng.

c)

Trăng khuyết đầu, cuối tháng.

d)

Trăng tròn và không trăng.

24.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do

a)

sự chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.

b)

sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển và đại dương.

c)

tác động của các loại gió thổi thường xuyên trên bề mặt Trái Đất.

d)

sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

25.

Đất bao gồm những thành phần chính nào?

a)

Không khí, nước, mùn, khoáng vật.

b)

Khoáng vật, chất hữu cơ, không khí, nước.

c)

Khoáng vật, mùn, nước, độ phì.

d)

Không khí, chất vô cơ, sinh vật.

26.

Tầng nằm bên dưới tầng tích tụ được gọi là gì?

a)

Tầng đá mẹ.

b)

Tầng mùn.

c)

Tầng đá gốc.

d)

Tầng thảm mục.

27.

Tại sao nói đá mẹ là nhân tố quan trọng nhất trong các nhân tố hình thành đất?

a)

Vì tất cả các loại đất đều được hình thành từ những sản phẩm phong hóa đá mẹ.

b)

Vì đá mẹ là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất.

c)

Vì đá mẹ ảnh hưởng đến độ dày của tầng đất và độ phì của đất.

d)

Vì đá mẹ ảnh hưởng đến quá trình phân giải các chất trong đất.

28.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

đá mẹ.

b)

địa hình.

c)

sinh vật.

d)

khí hậu.

29.

Nhân tố nào quyết định đến thành phần khoáng trong đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Sinh vật.

30.

Trong các loại đất sau, loại nào thích hợp nhất để trồng lúa nước?

a)

Đất đen.

b)

Đất mùn.

c)

Đất phù sa.

d)

Đất fe-ra-lit.

31.

Loại đất nào sau đây hình thành trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cao ở vùng nhiệt đới?

a)

Đất fe-ra-lit.

b)

Đất pốt-dôn.

c)

Đất đen.

d)

Đất đồng rê

32.

Ở vùng ôn đới chủ yếu hình thành nên loại đất nào dưới đây?

a)

Đất pốt-dôn.

b)

Đất fe-ra-lit đỏ vàng.

c)

Đất cát.

d)

Đất fe-ra-lit đỏ.

33.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật sinh trưởng và phát triển.

b)

thực vật sinh trưởng và phát triển.

c)

động vật sinh trưởng và phát triển.

d)

vi sinh vật sinh trưởng và phát triển.

34.

Ở vùng Tây Nguyên nước ta, nổi tiếng với các loài cây công nghiệp như: cà phê, cao su, chè. Các loại cây này phát triển trên loại đất nào sau đây?

a)

Đất phù sa ngọt.

b)

Đất ngập mặn.

c)

Đất pốt-dôn.

d)

Đất fe-ra-lit.

35.

Hoạt động nào của con người dưới đây không phải là giải pháp để thích nghi, ứng phó với biến đổi khí hậu?

a)

Thay đổi lối sống để thân thiện với môi trường.

b)

Tiết kiện điện, giảm thiểu chất thải ra môi trường.

c)

Sử dụng nhiều nhiên liệu hóa thạch.

d)

Trồng cây xanh ở khu vực dân cư và trồng rừng.

36.

Dựa vào biểu đồ sau, lựa chọn các nhận định ĐÚNG

a)

Nhiệt độ cao nhất vào tháng 8, khoảng 300C.

b)

Nhiệt độ thấp nhất vào tháng 1, khoảng 200C.

c)

Có 6 tháng lượng mưa dưới 100 mm.

d)

Thời gian mưa trên 100 mm trùng với thời gian mùa lạnh.

37.

Độ muối (độ mặn) thường được tính bằng đơn vị phần nghìn (‰). Muối trong nước biển chủ

yếu là muối ăn. Biển Đen (Hắc Hải) là một biển ôn đới, lại ăn sâu vào lục địa. Ở đây có độ muối từ 17 ‰ đến

22 ‰. Biển Đỏ (Hồng Hải) là một biển nhiệt đới. Ở đây độ muối lên tới 41 ‰, còn nhiệt độ nước

biển tới 350C.

a)

Độ muối trung bình của đại dương thế giới là 35‰.

b)

Độ muối của biển Đen cao hơn biển Đỏ gấp 2 lần.

c)

Nhiệt độ và độ muối của nước biển, đại dương ở vùng ôn đới thấp hơn vùng nhiệt đới.

d)

Vùng biển Đỏ có lượng bốc hơi lớn nên độ muối cao hơn biển Đen.