wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thủy văn Việt Nam

Total questions: 26

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có nhiều sông dài trên 10 km, tất cả có

a)

3360 con sông

b)

3260 con sông

c)

2360 con sông

d)

3200 con sông

2.

Tổng lượng nước của sông ngòi nước ta là

a)

900 tỉ m³/năm

b)

700 tỉ m³/năm

c)

600 tỉ m³/năm

d)

800 tỉ m³/năm

3.

Sông ngòi nước ta mang theo phù sa lớn với tổng lượng khoảng

a)

200 triệu tấn/năm

b)

120 triệu tấn/năm

c)

60 triệu tấn/năm

d)

250 triệu tấn/năm

4.

Mùa lũ nước ta thường kéo dài từ tháng

a)

4 - 10 tháng

b)

5 - 11 tháng

c)

6 - 10 tháng

d)

7 - 10 tháng

5.

Mùa cạn nước ta thường kéo dài từ tháng

a)

11 - 5tháng

b)

12 - 6 tháng

c)

11 - 7 tháng

d)

12 - 5 tháng

6.

Mùa lũ trùng mùa nào nước ta trong năm

a)

Mùa khô

b)

Mùa thu

c)

Mùa xuân

d)

Mùa mưa

7.

Sông nào sau đây trên lãnh thổ nước ta có chiều dài 556km?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mã

c)

Sông Thu Bồn

d)

Sông Cả

8.

Hệ thống sông nào dưới đây có tổng chiều dài của dòng sông chính là 205 km?

a)

Hệ thống sông Mê Công (Cửu Long)

b)

Hệ thống sông Cả

c)

Hệ thống sông Hồng

d)

Hệ thống sông Thu Bồn

9.

Sông nào dưới đây có tổng lượng phù sa 120 triệu tấn/năm?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Cả

d)

Sông Ba

10.

Sông nào sau đây chảy theo hướng tây bắc - đông nam?

a)

A. Sông Hồng, sông Mã, sông Tiền.

b)

B. Sông Lô, sông Gâm, sông Cầu.

c)

C. Sông Srêpốk, sông Sê san.

d)

D. Sông Kì Cùng - Bằng Giang.

11.

Sông nào sau đây chảy theo hướng vòng cung?

a)

Sông Kì Cùng - Bằng Giang.

b)

Sông Hồng, sông Mã, sông Tiền

c)

Sông Srêpốk, sông Sê san.

d)

Sông Lô, sông Gâm, sông Cầu.

12.

Sông nào chảy theo hướng đông - tây?

a)

Sông Kì Cùng - Bằng Giang.

b)

Sông Lô, sông Gâm, sông Cầu.

c)

Sông Srêpốk, sông Sê san.C.

d)

Sông Hồng, sông Mã, sông Tiền.

13.

Hệ thống sông nào sau đây có lũ lên rất nhanh và đột ngột?

a)

A. Hệ thống sông Thu Bồn.

b)

B. Hệ thống sông Hồng.

c)

C. Hệ thống sông Cửu Long.

d)

D. Hệ thống sông Thái Bình.

14.

Hệ thống sông nào sau đây có lũ lên chậm và không có hệ đê ngăn lũ?

a)

A. Hệ thống sông Mê Công (Cửu Long).

b)

B. Hệ thống sông Hồng.

c)

C. Hệ thống sông Thu Bồn.

d)

D. Hệ thống sông Thái Bình.

15.

Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là

a)

tây bắc - đông nam và vòng cung

b)

tây bắc - đông nam và tây - đông

c)

tây - đông và vòng cung

d)

bắc - nam và vòng cung

16.

Lượng nước trong mùa lũ của sông ngòi nước ta chiếm bao nhiêu % tổng lượng nước cả năm?

a)

70 - 80%

b)

60 - 70%

c)

50 - 60%

d)

40 - 50%

17.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ngòi nước ta là

a)

nước ngầm.

b)

nước mưa

c)

băng tuyết tan

18.

Hệ thống sông lớn thứ 2 của nước ta là

a)

hệ thống sông Hồng

b)

hệ thống sông Mê Công

c)

hệ thống sông Thu Bồn

d)

hệ thống sông Đồng Nai

19.

Hệ thống sông có mạng lưới sông hình lông chim và được điều tiết bởi hồ Tôn-lê Sáp nên mùa lũ nước lên và xuống chậm

a)

hệ thống sông Mê Công.

b)

hệ thống sông Hồng.

c)

hệ thống sông Thu Bồn.

20.

Hồ nước tự nhiên nào lớn nhất Việt Nam?

a)

Hồ Lắk,Đắk Lắk

b)

Hồ Ba Bể, Bắc Kạn

c)

Hồ Biển Lạc, Bình Thuận

d)

Hồ Dầu Tiếng - Tây Ninh

21.

Nước ta có khoảng bao nhiêu hồ, đầm?

a)

3000.

b)

4000.

c)

3500.

d)

4500.

22.

Tỉnh nào có số lượng hồ, đầm nhiều nhất nước ta?

a)

Thanh Hóa.

b)

Nghệ An.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Quảng Bình.

23.

Hồ nào sau đây là hồ móng ngựa?

a)

Hồ Ba Bể.

b)

Hồ Trị An.

c)

Hồ Tây.

d)

Hồ Thác Bà.

24.

Hồ Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào nước ta?

a)

Tây Ninh

b)

Long An

c)

Bến Tre

d)

Trà Vinh

25.

Đầm nước lợ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Vân Long

b)

Tam Giang

c)

Nha Phu

d)

Ô Loan

26.

Hồ nhân tạo lớn nhất nước ta là

a)

Hồ Tây

b)

Hồ Gươm

c)

Hồ Dầu Tiếng

d)

Hồ Ba Bể