wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ Môn Công Nghệ 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tàu thuỷ

a)

Thường dùng trong vận tải hàng hoá quốc tế.

b)

Có sức chuyên chở hàng hoá lớn.

c)

Tốc độ chuyển động rất nhanh.

d)

Cần đến hạ tầng cụm cảng lớn.

2.

Thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn động lực là động cơ:

a)

Xe cứu hoả.

b)

Xe đạp thể thao.

c)

Xe cứu thương.

d)

Tên lửa đẩy.

3.

Thiết bị nào sử dụng hệ thống cơ khí động lực trên mặt nước

a)

Ca nô.

b)

Xe đạp thể thao.

c)

Xe cứu thương.

d)

Tên lửa đẩy.

4.

Nhóm thiết bị trên không nào không sử dụng hệ thống cơ khí động lực?

a)

Máy bay.

b)

Tên lửa.

c)

Vệ tinh vũ trụ.

d)

Khinh khí cầu.

5.

Để bảo dưỡng sửa chữa máy cơ khí động lực, người thợ cần theo học các chương trình đào tạo thuộc ngành nào?

a)

Kỹ thuật cơ khí động lực, kỹ thuật ô tô, công nghệ kỹ thuật ô tô, công nghệ sơn ô tô.

b)

Kỹ thuật tàu thủy, công nghệ kỹ thuật điện máy bay, công nghệ kỹ thuật điện lực.

c)

Công nghệ kỹ thuật máy nông lâm, công nghệ vật liệu dệt may.

d)

Kỹ thuật phục hồi chức năng, kỹ thuật hình ảnh y học, công nghệ sợi dệt.

6.

Đâu không phải là nhóm thợ cơ khí động lực?

a)

Kỹ thuật viên kỹ thuật ô tô.

b)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy bay.

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp.

d)

Kỹ thuật viên công nghệ sinh học.

7.

Một số ngành nghề thuộc nhóm cơ khí động lực gồm:

a)

cơ khí và sửa chữa ô tô, máy bay, máy nông nghiệp và công nghiệp.

b)

xây dựng, thợ hồ, thợ chế tác đồ gốm.

c)

trang trí nội thất, đồ thủ công mỹ nghệ.

d)

làm bánh, thợ cắm hoa, thợ tỉa cành.

8.

Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc

a)

bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

b)

lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

xây dựng các bản vẽ thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

d)

tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc thuộc lĩnh vực điện tử.

9.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao là các động cơ đốt trong được phân loại theo

a)

nhiên liệu sử dụng

b)

chu trình công tác

c)

số xi lanh

d)

cách bố trí xi lanh

10.

Động cơ đốt trong dùng xe Honda LEAD là

a)

động cơ xăng 2 kỳ.

b)

động cơ xăng 4 kỳ.

c)

động cơ Diesel 2 kỳ.

d)

động cơ Diesel 4 kỳ.

11.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt vì quá trình đốt cháy nhiên liệu

a)

nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

b)

hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

c)

cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

d)

cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng.

12.

Động cơ đốt trong dùng cho máy cắt cỏ là động cơ

a)

xăng 2 kỳ.

b)

xăng 4 kỳ.

c)

Diesel 2 kỳ.

d)

Diesel 4 kỳ.

13.

Động cơ 4 kì là

a)

loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.

b)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.

c)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông.

d)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông.

14.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

Cháy - dãn nở, thải tự do, nạp và nén.

b)

Quét - thải khí, lọt khí, nén và cháy.

c)

Quét - thải khí, thải tự do, nén và cháy

d)

Cháy- dãn nở, thải tự do, quét-thải khí.

15.

Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kì, giai đoạn "Quét-thải khí" được diễn ra từ khi pít tông đóng cửa thải cho tới khi pít tông lên đến ĐCT.

a)

Từ khi píttông mở cửa thải cho tới khi pít tông bắt đầu mở cửa quét

b)

Từ khi pít tông mở cửa quét cho đến khi pít tông xuống tới ĐCD

c)

Từ khi pít tông ở ĐCT cho đến khi pít tông bắt đầu mở cửa thải

d)

pít tông đóng cửa thải cho tới khi pít tông lên đến ĐCT.

16.

Nguyên lí làm việc động cơ xăng 2 kì, ở kì 2 trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

Quét - thải khí, lọt khí, nén và cháy.

b)

Quét - thải khí, nén và cháy.

c)

Quét - thải khí và cháy.

d)

Nén, cháy và thải khí.

17.

Làm thế nào để phân biệt rãnh xéc măng dầu với xéc măng khí?

a)

Rãnh xéc măng dầu nằm ở dưới các rãnh xéc măng khí và có lỗ thoát dầu.

b)

Rãnh xéc măng dầu nằm ở trên các rãnh xéc măng khí và có lỗ thoát dầu.

c)

Rãnh xéc măng dầu nằm ở dưới các rãnh xéc măng khí và không có lỗ thoát dầu.

d)

Rãnh xéc măng dầu nằm ở trên các rãnh xéc măng khí và không có lỗ thoát dầu.

18.

Trục khuỷu của động cơ 4 xi lanh có mấy chốt khuỷu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

19.

Trục khuỷu của động cơ 4 xi lanh có mấy đối trọng?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

20.

Thanh truyền có tác dụng làm biến đổi dạng chuyển động nào?

a)

Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của pít tông.

b)

Biến chuyển động tịnh tiến của pít tông thành chuyển động quay của trục khuỷu.

c)

Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của xi lanh.

d)

Biến chuyển động tịnh tiến của xi lanh thành chuyển động quay của trục khuỷu.

21.

Điểm phân biệt cơ cấu phân phối khí xupap đặt với cơ cấu phân phối khí xupap treo là

a)

Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có vấu cam.

b)

Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có cò mổ.

c)

Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có con đội.

d)

Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có lò xo.

22.

Đối với động cơ dùng cơ cấu phân phối khí xu páp đặt, cửa nạp hoặc cửa xả được mở lớn nhất khi

a)

lò xo xu páp giãn ra nhiều nhất.

b)

lò xo xu páp bị nén lại.

c)

con đội tiếp xúc ở vị trí cao nhất của cam.

d)

con đội bắt đầu tiếp xúc với vấu cam.

23.

Trong cơ cấu phân phối khí dùng xu páp treo, khi đũa đẩy chuyển động theo chiều đi lên thì xu páp và pít tông chuyển động như thế nào?

a)

Xu páp chuyển động theo chiều đi lên và pít tông chuyển động theo chiều đi xuống.

b)

Xu páp chuyển động theo chiều đi xuống và pít tông chuyển động theo chiều đi lên.

c)

Xu páp và pít tông chuyển động theo chiều đi lên.

d)

Xu páp và pít tông chuyển động theo chiều đi xuống.

24.

Xu páp nạp hoặc xu páp thải đóng lại khi vấu cam

a)

đi qua vị trí của con đội, lò xo giãn ra.

b)

đi qua vị trí của con đội, lò xo nén lại.

c)

ở vị trí thấp nhất, lò xo giãn ra.

d)

ở vị trí cao nhất, lò xo giãn ra.

25.

Đâu không phải cách dẫn động trục cam từ trục khuỷu?

a)

Dẫn động trục cam bằng bộ truyền bánh răng.

b)

Dẫn động trục cam trên ô tô bằng bộ truyền xích.

c)

Dẫn động trục cam bằng dây curoa.

d)

Dẫn động trục cam bằng bánh đà.

26.

Trong quá trình làm việc của hệ thống làm mát bằng nước, yếu tố chủ yếu quyết định tốc độ lưu động của nước là

a)

bơm nước.

b)

quạt gió.

c)

van hằng nhiệt.

d)

cánh tản nhiệt.

27.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là làm quay

a)

trục khuỷu của động cơ đốt trong đến khi động cơ tự nổ máy.

b)

trục khuỷu của động cơ đốt trong đến khi động cơ ngừng làm việc.

c)

bánh đà của động cơ đốt trong để động cơ có thể tự nổ máy.

d)

trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy.

28.

Hệ thống khởi động bằng điện thường được áp dụng cho loại động cơ nào sau đây?

a)

Động cơ có công suất lớn.

b)

Động cơ có công suất trung bình.

c)

Động cơ có công suất nhỏ.

d)

Động cơ có công suất nhỏ và trung bình.

29.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là

a)

tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm.

b)

tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm.

c)

tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh đúng thời điểm.

d)

tạo ra lửa để châm cháy hòa khí trong xilanh đúng lúc.

30.

Chi tiết không thuộc hệ thống khởi động là

a)

động cơ điện

b)

lõi thép

c)

thanh kéo

d)

bugi