wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U22 - W10 (Pro or Cons + 2-part question)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

judgments /ˈdʒʌdʒ.mənts/

a)

những đánh giá

b)

những quyết định

c)

những ý kiến

d)

những phân tích

2.

vốn mang tính chủ quan

a)

inherently subjective /ɪnˈher.ənt.li səbˈdʒek.tɪv/

b)

objectively factual /əbˈdʒektɪvli ˈfæktʃuəl/

c)

inherently biased /ɪnˈher.ənt.li ˈbaɪ.əst/

d)

subjectively neutral /səbˈdʒɛktɪvli ˈnjuː.trəl/

3.

về tổng thể.

a)

as a whole /æz ə hoʊl/

b)

in general /ɪn ˈdʒɛnərəl/

c)

specifically /spəˈsɪfɪkli/

d)

in summary /ɪn ˈsʌməri/

4.

injects fresh vitality into /ɪnˈdʒekts freʃ vaɪˈtæl.ə.t̬i/

a)

thổi luồng sinh khí mới vào

b)

tạo ra sự sống mới

c)

cung cấp năng lượng

d)

khôi phục sức sống

5.

virtually unlimited content /ˈvɝː.tʃu.ə.li/

a)

nội dung gần như không giới hạn

b)

nội dung hạn chế

c)

nội dung phong phú

d)

nội dung không đủ

6.

a handful of

a)

một vài

b)

một số

c)

một ít

d)

một nhóm

7.

gánh nặng tài chính nặng nề

a)

heavy financial burden /ˈbɝː.dən/

b)

light financial burden /ˈlɪt.bər.dən/

c)

moderate financial burden /ˈmɒd.ər.ət bɝː.dən/

d)

insignificant financial burden /ˌɪn.sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt bɝː.dən/

8.

sự chỉ trích ban đầu

a)

initial criticism /ɪˈnɪʃ.əl ˈkrɪt̬.ɪ.sɪ.zəm/

b)

first evaluation /fɜrst ˌiːvæljuˈeɪʃən/

c)

preliminary feedback /prɪˈlɪməˌnɛri ˈfiːdbæk/

d)

early assessment /ˈɜrli əˈsɛs.mənt/

9.

constitutes /ˈkɑːn.stə.tuːts/

a)

cấu thành

b)

hình thành

c)

tạo ra

d)

phát triển

10.

pressing social issues

a)

các vấn đề xã hội cấp bách

b)

các vấn đề kinh tế không quan trọng

c)

các vấn đề cá nhân riêng tư

d)

các vấn đề môi trường không cấp bách

11.

lucrative opportunities /ˈluː.krə.t̬ɪv/

a)

cơ hội sinh lợi

b)

cơ hội thất bại

c)

cơ hội bình thường

d)

cơ hội mạo hiểm

12.

parodies /ˈper.ə.diz/

a)

phim nhại lại

b)

phim hành động

c)

phim tài liệu

d)

phim hoạt hình

13.

basic editing software

a)

phần mềm chỉnh sửa cơ bản

b)

advanced editing software

c)

basic graphic design software

d)

video editing software

14.

những hạn chế về nghệ thuật

a)

artistic constraints /ɑːrˈtɪs.tɪk kənˈstreɪnts/

b)

creative limitations /kriːˈeɪ.tɪv ˌlɪm.ɪˈteɪ.ʃənz/

c)

aesthetic boundaries /iːsˈθet.ɪk ˈbaʊn.dər.iz/

d)

imaginative restrictions /ɪˈmædʒ.ɪ.nə.tɪv rɪˈstrɪk.ʃənz/

15.

reserved exclusively for /rɪˈzɝːvd ɪkˈskluː.sɪv.li/

a)

dành riêng cho

b)

dành cho tất cả

c)

không dành cho ai

d)

dành cho một nhóm

16.

democratization /dɪˌmɑː.krə.t̬əˈzeɪ.ʃən/

a)

sự dân chủ hóa

b)

chế độ độc tài

c)

quyền lực tối cao

d)

tự do ngôn luận

17.

những người kiểm soát ngành công nghiệp

a)

industry gatekeepers

b)

market regulators

c)

business analysts

d)

economic advisors

18.

được trang bị

a)

armed with

b)

equipped for

c)

prepared with

d)

furnished by

19.

tạo động lực

a)

technological advances

b)

economic growth

c)

social change

d)

environmental sustainability

20.

những người đam mê phim ảnh

a)

film enthusiasts /ɪnˈθuː.zi.æsts/

b)

movie lovers /ˈmuː.vi ˈlʌv.ərz/

c)

cinema fans /ˈsɪn.ə.mə fænz/

d)

film critics /fɪlm ˈkrɪt.ɪks/