WorksheetsU22 - W10 (Pro or Cons + 2-part question)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
judgments /ˈdʒʌdʒ.mənts/
những đánh giá
những quyết định
những ý kiến
những phân tích
vốn mang tính chủ quan
inherently subjective /ɪnˈher.ənt.li səbˈdʒek.tɪv/
objectively factual /əbˈdʒektɪvli ˈfæktʃuəl/
inherently biased /ɪnˈher.ənt.li ˈbaɪ.əst/
subjectively neutral /səbˈdʒɛktɪvli ˈnjuː.trəl/
về tổng thể.
as a whole /æz ə hoʊl/
in general /ɪn ˈdʒɛnərəl/
specifically /spəˈsɪfɪkli/
in summary /ɪn ˈsʌməri/
injects fresh vitality into /ɪnˈdʒekts freʃ vaɪˈtæl.ə.t̬i/
thổi luồng sinh khí mới vào
tạo ra sự sống mới
cung cấp năng lượng
khôi phục sức sống
virtually unlimited content /ˈvɝː.tʃu.ə.li/
nội dung gần như không giới hạn
nội dung hạn chế
nội dung phong phú
nội dung không đủ
a handful of
một vài
một số
một ít
một nhóm
gánh nặng tài chính nặng nề
heavy financial burden /ˈbɝː.dən/
light financial burden /ˈlɪt.bər.dən/
moderate financial burden /ˈmɒd.ər.ət bɝː.dən/
insignificant financial burden /ˌɪn.sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt bɝː.dən/
sự chỉ trích ban đầu
initial criticism /ɪˈnɪʃ.əl ˈkrɪt̬.ɪ.sɪ.zəm/
first evaluation /fɜrst ˌiːvæljuˈeɪʃən/
preliminary feedback /prɪˈlɪməˌnɛri ˈfiːdbæk/
early assessment /ˈɜrli əˈsɛs.mənt/
constitutes /ˈkɑːn.stə.tuːts/
cấu thành
hình thành
tạo ra
phát triển
pressing social issues
các vấn đề xã hội cấp bách
các vấn đề kinh tế không quan trọng
các vấn đề cá nhân riêng tư
các vấn đề môi trường không cấp bách
lucrative opportunities /ˈluː.krə.t̬ɪv/
cơ hội sinh lợi
cơ hội thất bại
cơ hội bình thường
cơ hội mạo hiểm
parodies /ˈper.ə.diz/
phim nhại lại
phim hành động
phim tài liệu
phim hoạt hình
basic editing software
phần mềm chỉnh sửa cơ bản
advanced editing software
basic graphic design software
video editing software
những hạn chế về nghệ thuật
artistic constraints /ɑːrˈtɪs.tɪk kənˈstreɪnts/
creative limitations /kriːˈeɪ.tɪv ˌlɪm.ɪˈteɪ.ʃənz/
aesthetic boundaries /iːsˈθet.ɪk ˈbaʊn.dər.iz/
imaginative restrictions /ɪˈmædʒ.ɪ.nə.tɪv rɪˈstrɪk.ʃənz/
reserved exclusively for /rɪˈzɝːvd ɪkˈskluː.sɪv.li/
dành riêng cho
dành cho tất cả
không dành cho ai
dành cho một nhóm
democratization /dɪˌmɑː.krə.t̬əˈzeɪ.ʃən/
sự dân chủ hóa
chế độ độc tài
quyền lực tối cao
tự do ngôn luận
những người kiểm soát ngành công nghiệp
industry gatekeepers
market regulators
business analysts
economic advisors
được trang bị
armed with
equipped for
prepared with
furnished by
tạo động lực
technological advances
economic growth
social change
environmental sustainability
những người đam mê phim ảnh
film enthusiasts /ɪnˈθuː.zi.æsts/
movie lovers /ˈmuː.vi ˈlʌv.ərz/
cinema fans /ˈsɪn.ə.mə fænz/
film critics /fɪlm ˈkrɪt.ɪks/
