wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử + Địa lý

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Phố cổ Hội An thuộc

a)

A. Tỉnh Quảng Trị

b)

B. Tỉnh Quảng Bình

c)

C. Tỉnh Ninh Bình

d)

D. Tỉnh Quảng Nam

2.

Con sông nào chảy qua Phố cổ Hội An?

a)

A. Sông Gianh

b)

B. Sông Thu Bồn

c)

C. Sông Mê Kông

d)

DSông Tiền Giang

3.

Phố cổ Hội An là một

a)

A. Vùng Kinh thành

b)

B. Vùng nông thôn

c)

C. Đô thị

d)

DVùng kinh tế phát triển

4.

Phố cổ Hội An lưu giữ

a)

A. Nhà cổ, nhà sàn, nhà người Hoa

b)

B. Nhà cổ, hội quán người Hoa, chùa Cầu

c)

C. Nhà cổ, nhà sàn, nhà kính

d)

D. Nhà cổ, nhà sàn

5.

Nhà cổ Hội An được xây dựng

a)

A. Thế kỉ XVII đến XIX

b)

B. Thế kỉ XVII đến XXI

c)

C. Thế kỉ XVII đến XVI

d)

D. Thế kỉ XVII đến XX

6.

Nhà ở Phố cổ Hội An phổ biến là

a)

A. Nhà một tầng hoặc hai tầng

b)

B. Nhà một tầng

c)

C. Nhà hai tầng

d)

DNhà ba tầng

7.

Nhà ở phố cổ Hội An có

a)

A. Chiều sâu rất lớn

b)

B. Chiều sâu tương đối lớn

c)

C. Chiều ngang tương đối lớn

d)

D. Chiều ngang hẹp và chiều sâu tương đối lớn

8.

Phố cổ Hội An nằm ở

a)

A. Vùng sông tỉnh Quảng Nam

b)

B. Vùng núi tỉnh Quảng Nam

c)

C. Vùng đồng bằng tỉnh Quảng Nam

d)

D. Vùng cao nguyên tỉnh Quảng Nam

9.

Hội An từng là

a)

A. Một thương cảng quốc tế sầm uất

b)

B. Một thương cảng nhỏ

c)

C. Một nơi buôn bán nhỏ

d)

D>Một nơi vận chuyển hàng hóa

10.

Cảng thi Hội An dần suy thoái vào

a)

A. Thế kỉ XXI

b)

B. Thế kỉ XVIII

c)

C. Thế kỉ XIX

d)

DThế kỉ XX

11.

Hội An được chú ý đến từ khi nào?

a)

A. Thập niên 1990

b)

B. Thập niên 1980

c)

C. Thập niên 1970

d)

D. Thập niên 1960

12.

Hội An được chú ý đến từ khi nào?

a)

A. Thập niên 1990

b)

B. Thập niên 1980

c)

C. Thập niên 1970

d)

D. Thập niên 1960

13.

Những ngôi nhà ở Hội An có niên đại từ

a)

A. Thế kỉ XVII đến XXI

b)

B. Thế kỉ VXII đến XVI

c)

C. Thế kỉ XVII đến XIX

d)

D. Thế kỉ XVII đến XVIII

14.

Hôi An là nơi ghi lại dấu ấn của sự

a)

A. Xen kẽ

b)

B. Pha trộn

c)

C. Pha mì

d)

DCổ kính

15.

Hội An còn lưu giữ

a)

A. Nền sinh hoạt đa dạng

b)

B. Nền lịch sử đa dạng

c)

C. Nền văn hóa đa dạng

d)

D. Nền văn hóa phi vật thể

16.

Hội An được xem như

a)

A. Bảo tàng hiện đại

b)

B. Bảo tàng xưa

c)

C. Bảo tàng cổ kính

d)

D. Bảo tàng sống

17.

Hội An được UNESCO công nhận là

a)

A. Di sản văn hóa thế giới

b)

B. Di sản phi vật thể

c)

C. Di sản kiến trúc thế giới

d)

DDi sản lịch sử

18.

Không gian kiến trúc nhà gồm

a)

A. Nơi buôn bán, nơi sinh hoạt, nơi thờ tự

b)

B. Nơi buôn bán, nơi sinh sống, nơi đón khách

c)

C. Nơi sinh hoạt, nơi buôn bán

d)

DNơi đón khách, nơi sinh hoạt, nơi thờ tự

19.

Hội Quán là gì?

a)

A. Hội quán là nơi sinh hoạt văn hóa

b)

B. Hội quán là nơi sinh hoạt hàng ngày của người Hoa

c)

C. Hội quán là nơi sinh hoạt cộng đồng cũng là nơi thờ tự các vị thần

d)

DHội quán là nơi tụ tập nói chuyện của người Hoa

20.

Chùa Cầu được xây dựng vào cuối thế kỉ

a)

A. XVII

b)

B. XVIII đầu thế kỉ XIX

c)

C. XX đầu thế kỉ XXI

d)

D. XVI đầu thế kỉ XVII

21.

Hội Quán tiêu biểu bao gồm

a)

A. Phúc Kiến, Quảng Đông, Hải Nam

b)

B. Phúc Kiến, Quảng Đông, Quảng Tây

c)

C. Phúc Kiến, Quảng Ninh

d)

D. Phúc Kiến, Hải Nam

22.

Hội Quán tiêu biểu bao gồm

a)

Phúc Kiến, Quảng Đông, Hải Nam

b)

Phúc Kiến, Quảng Đông, Quảng Tây

c)

Phúc Kiến, Quảng Ninh

d)

Phúc Kiến, Hải Nam

23.

Hầu hết kiến trúc Hội Quán mang đậm kiến trúc

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Trung Hoa

c)

C. Trung Gian

d)

DTrung Thành

24.

Chùa Cầu do ai xây dựng?

a)

A. Tương truyền do thương nhân Trung Quốc xây dựng

b)

B. Tương truyền do thương nhân nước ta xây dựng

c)

C. Tương truyền do thương nhân xây dựng

d)

D. Tương truyền do thương nhân Nhật Bản xây dựng

25.

Chùa Cầu thể hiện nét văn hóa

a)

A. Hàn Quốc

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Nhật Bản

d)

DNgười Hoa

26.

Phố cổ Hội An là

a)

A. Một khu di tích đắt giá

b)

B. Một khu di tích lịch sử quý giá của Việt Nam

c)

C. Một khu di tích bình thường

d)

DMột khu di tích tầm thường

27.

Chùa Cầu gắn với truyền thuyết về

a)

A. Yêu quái

b)

B. Thủy quái

c)

C. Con vật khổng lồ

d)

D. Sự ma quái

28.

Tây Nguyên giáp với vùng nào?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Trung du và miền núi Bắc bộ

c)

C. Đồng bằng Bắc bộ

d)

D. Duyên hải miền Trung

29.

Vùng nào sau đây không giáp với vùng Tây Nguyên?

a)

A. Campuchia

b)

B. Đồng bằng Bắc bộ

c)

C. Lào

d)

DNam bộ

30.

Vùng Tây Nguyên giáp với hai quốc gia là

a)

A. Lào và Trung Quốc

b)

B. Lào và Thái Lan

c)

C. Lào và Campuchia

d)

D.Lào và Mianma

31.

Vùng Tây Nguyên không giáp với

a)

A. Lào

b)

B. Biển

c)

C. Nam bộ

d)

DDuyên hải miền Trung

32.

Trong tất cả các vùng nước ta Tây Nguyên giáp với

a)

A. 2 vùng

b)

B. 3 vùng

c)

C. 4 vùng

d)

D. 1 vùng

33.

Tây Nguyên có đường biên giới giáp với mấy nước?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

34.

Vùng Tây Nguyên có địa hình

a)

A. Hẹp ngang

b)

B. Bằng phẳng

c)

C. Thấp

d)

D. Cao

35.

Vùng Tây Nguyên gồm các

a)

A. Hoang mạc

b)

B. Sa mạc

c)

C. Cao nguyên xếp tầng

d)

DCao nguyên bằng nhau

36.

Địa hình vùng Tây Nguyên thấp dần về

a)

A. Phía Tây

b)

B. Phía Nam

c)

C. Phía Bắc

d)

D.Phía Đông

37.

Địa hình vùng Tây Nguyên có nhiều

a)

A. Cánh cung

b)

B. Núi cao

c)

C. Cao nguyên

d)

D.Đồng bằng

38.

Cao nguyên Lâm Viên thuộc tỉnh nào?

a)

A. Đak Lak

b)

B. Lâm Đồng

c)

C. Đồng Nai

d)

D. Kon Tum

39.

Vườn quốc gia Yok Đôn thuộc tỉnh nào?

a)

A. Kon Tum

b)

B. Đồng Nai

c)

C. Đak Lak

d)

DLâm Đồng

40.

Núi Kon Ka Kinh cao bao nhiêu mét?

a)

A. 1765m

b)

B. 1761m

c)

C. 1762m

d)

D1763m

41.

Núi Ngọc Linh cao bao nhiêu mét?

a)

A. 2596m

b)

B. 2599m

c)

C. 2597m

d)

D. 2598m

42.

Núi Chư Yang Sin cao bao nhiêu mét?

a)

A. 2408m

b)

B. 2407m

c)

C. 2406m

d)

D. 2405m

43.

Sông nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

A. Sông Đồng Nai

b)

B. Sông Hồng

c)

C. Sông Đà

d)

DSông Nin

44.

Sông nào sau đây chảy từ nước ngoài vào vùng Tây Nguyên?

a)

A. Sông Đak Krông

b)

B. Sông Đồng Nai

c)

C. Sông Ba

d)

D. Sông Hồng

45.

Sông nào sau đây đổ ra biển?

a)

A. Sông Cầu

b)

B. Sông Đồng Nai

c)

C. Sông Ba

d)

D. Sông Tiền

46.

Cao nguyên nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

A. Ba Vì

b)

B. Mộc Châu

c)

C. Ba Gian

d)

DMơ Nông

47.

Cao nguyên nào sau đây ở độ cao trên 1500m?

a)

A. Lâm Viên

b)

B. Mơ Nông

c)

C. Di Linh

d)

DPleiku

48.

Khí hậu Tây Nguyên có mấy mùa?

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

49.

Mùa khô thường xảy ra tình trạng gì?

a)

A. Có tuyết

b)

B. Có bão

c)

C. Mưa nhiều

d)

D.Thiếu nước nghiêm trọng

50.

Đất chủ yếu ở Vùng Tây Nguyên là

a)

A. Đất sét

b)

B. Đất đen

c)

C. Đất đỏ badan

d)

D. Đất phù sa

51.

Tây Nguyên nổi tiếng về

a)

A. Muối

b)

B. Cà phê

c)

C. Du lịch

d)

DNhà sàn

52.

Một trong các biện pháp bảo vệ rừng ở Tây Nguyên là

a)

A, Thành lập khu bảo vệ

b)

B. Thành lập khu bảo tồn

c)

C. Thành lập hội từ thiện

d)

DThành lập sở thú

53.

Nhà Rông là của người

a)

A. Tày

b)

B. Hoa

c)

C. Mông

d)

D. Ba Na

54.

Nhà Rông có phần mái nhà

a)

A. Thấp

b)

B. Cao

c)

C. Ngang

d)

DBằng phẳng

55.

Nhà Rông là một kiểu

a)

A. Nhà ở

b)

B. Nhà văn hóa

c)

C. Nhà sàn đặc trưng

d)

D. Nhà đặc trưng

56.

Nhà Rông dùng làm nơi

a)

A. Học hành

b)

B. Trao đổi, tụ họp, thảo luận

c)

C. Ngủ nghỉ

d)

D. Ở

57.

Nhà Rông được xây tại khu vực

a)

A. Trung tâm buôn làng

b)

B. Trung tâm dòng tộc

c)

C. Trung tâm nhóm người

d)

DTrung tâm một vùng

58.

Nhà Rông cao khoảng

a)

A. 16 đến 18m

b)

B. 10 đến 11m

c)

C. 2m

d)

D13m

59.

Đặc điểm của nhà Rông là

a)

A. Mái thấp

b)

B. Mái cao, bằng phẳng

c)

C. Mái nhọn hoắt

d)

DMái nhọn xuôi dốc hình lưỡi rìu

60.

Nhà Rông là nơi tổ chức

a)

A. Các câu chuyện

b)

B. Các buổi học

c)

C. Các lễ hội tâm linh

d)

DCác trò chơi

61.

Nhà Rông là nơi lưu giữ các

a)

A. Hiện vật truyền thống

b)

B. Chăn gối

c)

C. Xe cộ

d)

DTập tục

62.

Nhà Rông có ở

a)

A. Lâm Đồng

b)

B. Tây Ninh

c)

C. Gia Lai, Kon Tum

d)

DĐak Lak

63.

Mỗi buôn làng ở Tây Nguyên có

a)

A. Nơi sinh hoạt chung

b)

B. Một ngôi nhà chung

c)

C. Hai ngôi nhà chung

d)

DNơi ở chung

64.

Nhà của các dân tộc thường làm bằng

a)

A. Nứa, trúc

b)

B. Tre, luồng, trúc

c)

C. Gỗ, tre, nứa, lá

d)

DCây, cỏ, nan

65.

Người Ê Đê có nhà

a)

A. Ngắn

b)

B. Dài

c)

C. Rông

d)

D. Trắng

66.

Trang phục truyền thống của đồng bào Tây Nguyên được may bằng

a)

A. Vải lụa

b)

B. Vải len

c)

C. Vải lanh

d)

D. Vải thổ cẩm

67.

Trai ở Tây Nguyên thì thường

a)

A. Đóng đàn

b)

B. Đóng đinh

c)

C. Đóng yếm

d)

D. Đóng khố

68.

Phụ nữ ở Tây Nguyên mặc

a)

A. Váy, áo

b)

B. Quần, áo

c)

C. Váy, yếm

d)

DVáy liền

69.

Lễ hội là một phần

a)

A. Không thể thiếu

b)

B. Có thể thiếu

c)

C. Không cần thiết

d)

D. Không mấy cần thiết

70.

Lễ hội nào sau đây có ở Tây Nguyên?

a)

A. Chợ phiên

b)

B. Lễ hội Gội đầu

c)

C. Lễ hội Cồng chiêng

d)

DLễ hội Khặp

71.

Lễ hội nào sau đây không có ở Tây Nguyên?

a)

A. Lễ Tạ ơn cha mẹ

b)

B. Lễ hội Đua voi

c)

C. Lễ hội Cồng chiêng

d)

D. Lễ hội Đền Hùng

72.

Tây Nguyên là vùng đất

a)

A. Giàu truyền thống yêu nước

b)

B. Nổi tiếng về sự biết ơn

c)

C. Của ẩm thực

d)

DCủa sự vui chơi

73.

Cuộc đấu tranh nào sau đâu của Tây Nguyên?

a)

A. Lê Lai

b)

B. Đinh Núp

c)

C. An Dương Vương

d)

DLê Lợi

74.

Cuộc đấu tránh của N'Trang Lơng kéo dài từ

a)

A. 1911 đến 1936

b)

B. 1911 đến 1930

c)

C. 1911 đến 1933

d)

D. 1911 đến 1935

75.

Người đồng bào Tây Nguyên rất coi trọng

a)

A. Âm nhạc

b)

B. Hoạt động

c)

C. Các lễ hội

d)

DCây cối

76.

Anh hùng Đinh Núp sinh năm bao nhiêu?

a)

A. 1915

b)

B. 1914

c)

C. 1916

d)

D. 1917

77.

Các truyền thống đánh giặc thể hiện

a)

A. Tinh thần yêu dân

b)

B. Tinh thần yêu nước của các dân tộc

c)

C. Tinh thần yêu ẩm thực

d)

DTinh thần âm nhạc

78.

Không gian văn hóa Cồng chiêng trải rộng trên địa bàn

a)

A. 6 tỉnh

b)

B. 3 tỉnh

c)

C. 4 tỉnh

d)

D. 5 tỉnh

79.

Cồng chiêng gắn bó

a)

Không mấy thân thiết

b)

Mật thiết

80.

Cồng chiêng gắn bó

a)

A. Không mấy thân thiết

b)

B. Mật thiết

c)

C. Không mật thiết

d)

DKhông quan trọng

81.

Cồng chiêng là

a)

A. Nhà ở của cộng đồng

b)

B. Nhà văn hóa chung của Buôn

c)

C. Nhạc cụ đặc trưng của người Tây Nguyên

d)

DNhạc cụ đặc trưng của từng dân tộc

82.

Cồng chiêng được xem là

a)

A. Tiếng nói văn hóa

b)

B. Ngôn ngữ giao tiếp

c)

C. Công cụ chơi nhạc

d)

DNgười bạn

83.

Cồng chiêng là thứ kết nối trực tiếp giữa

a)

A. Con người và thần linh

b)

B. Con người và tổ tiên

c)

C. Con người và con vật

d)

DCon người và cây cối

84.

Cồng chiêng ở mỗi gia đình là sự biểu hiện cho

a)

A. Quyền lực, vị thế, tài sản

b)

B. Sự giàu có, sự ảnh hưởng

c)

C. Quyền lực, tầm quan trọng

d)

DQuyền lực, uy lực

85.

Cồng chiêng tồn tại cùng với nền

a)

A. Văn hóa vua Hùng

b)

B. Văn hóa chúa Trịnh

c)

C. Văn hóa nhà Lê

d)

D>Văn hóa Đông Sơn

86.

2 nhạc cụ điển hình của cồng chiêng là

a)

A. Đàn và sáo

b)

B. Đàn và Trống

c)

C. Trống đồng và cồng chiêng

d)

DĐàn và kẻng

87.

Mỗi dân tộc có một cách chơi cồng chiêng

a)

A. Riêng biệt

b)

B. Giống nhau

c)

C. Rất giống nhau

d)

D.Tương tự nhau

88.

Cồng chiêng Tây Nguyên được coi như

a)

A. Biểu tượng văn minh

b)

B. Biểu tượng lịch sử

c)

C. Biểu tượng văn hóa

d)

D. Biểu tượng

89.

Cồng chiêng là loại nhạc khí được đúc từ

a)

A. Sắt

b)

B. Đồng

c)

C. Mangan

d)

DThiếc

90.

Có thể pha thêm gì vào khi đúc cồng chiêng?

a)

A-Titan

b)

B-Thiếc, vàng

c)

C-Vàng hoặc bạc

d)

D-Chì

91.

Chiêng là loại

a)

A-Có núm

b)

B-Không có núm

c)

C-Có 2 núm

d)

D-Chỉ có ít núm

92.

Cồng là loại

a)

A.Có nhiều núm

b)

B-Có 2 núm

c)

C-Không có núm

d)

D-Có núm ở chính giữa

93.

Cồng chiêng có đường kính từ

a)

A-5 - 10cm

b)

B-10 - 20cm

c)

C-12 - 12cm

d)

D-20 - 120cm

94.

Cồng chiêng được gõ bằng

a)

A-Dùi

b)

B-Que

c)

C-Gậy

d)

D-Dây

95.

Cồng chiêng Tây Nguyên là một loại nhạc cụ

a)

A-Phổ biến trong nền âm nhạc cổ truyền

b)

B-Có thể thiếu

c)

C-Không cần thiết

d)

D-Không mấy cần thiết

96.

Cồng chiêng Tây Nguyên thường xuất hiện cùng

a)

A-Chợ phiên

b)

B-Lễ hội Gội đầu

c)

C-Ngọn lửa

d)

D-Lễ hội Khặp

97.

Cồng chiêng thường được chơi trong nghi lễ

a)

A-Lễ dâng vua

b)

B-Lễ tế trời

c)

C-Lễ hội chợ phiên

d)

D-Lễ thổi tai cho trẻ

98.

Tây Nguyên là vùng đất

a)

A-Giàu truyền thống yêu nước

b)

B-Nổi tiếng về sự biết ơn

c)

C-Của ẩm thực

d)

D-Của sự vui chơi

99.

Cồng chiêng Tây Nguyên được UNESCO ghi danh

a)

A-Kiệt tác âm nhạc nhân loại

b)

B-Kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể nhân loại

c)

C-Văn hóa

d)

D-Âm nhạc nhân loại

100.

Việc được UNESCO ghi danh thể hiện

a)

A-Sự quý giá

b)

B-Sự vui nhộn cuả cồng chiêng

c)

C-Sự nổi tiếng của cồng chiêng

d)

D-Sự công nhận văn hóa của thế giới với Vie

101.

Người đồng bào Tây Nguyên rất coi trọng

a)

A-Âm nhạc

b)

B-Hoạt động

c)

C-Cồng chiêng

d)

D-Cây cối

102.

Cồng chiêng Tây Nguyên là

a)

A. Một nền âm nhạc

b)

B. Một văn hóa âm nhạc mà ta đáng tự hào

c)

C. Một điều hay

d)

DMột điều đặc biệt

103.

Cần làm gì để giữ gìn cồng chiêng Tây Nguyên?

a)

A. Chơi cồng chiêng nhiều hơn

b)

B. Truyền bá văn hóa cồng chiêng đến mọi người

c)

C. Chơi nhạc nhiều hơn

d)

DMua cồng chiêng về nhà

104.

Quần thể di tích Cố đô Huế nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

A. Đồng bằng Bắc Bộ

b)

B. Đồng bằng Nam Bộ

c)

C. Đồng bằng Duyên hải miền Trung

d)

DTây Nguyên

105.

Sự kiện lịch sử nào sau đây không gắn liền với vùng đất Cố đô Huế?

a)

A. Nhà Nguyễn thành lập.

b)

B. Chiến thắng Bạch Đằng.

c)

C. Vua Bảo Đại thoái vị, giao ấn kiếm cho Chính phủ lâm thời.

d)

D.Cuộc phản công ở Kinh thành Huế.

106.

Cuộc phản công quân Pháp tại kinh thành Huế do ai tổ chức?

a)

A. Vua Bảo Đại

b)

D. Nguyễn Thị Định

c)

C. Tôn Thất Thuyết

d)

D> Anh hùng Núp

107.

Đánh dấu X vào trước những di sản có ở vùng đất Cố đô Huế được UNESCO công nhận (trên Quizz chọn Đáp ĐÚNG)?

a)

A. Nhã nhạc cung đình

b)

B. Mộc bản, châu bản triều Nguyễn

c)

C. Đô thị cổ

d)

D.Quần thể di tích Cố đô Huế

108.

Những thông tin sau nói về Cố đô Huế hay Phố cổ Hội An? Đánh dấu X vào cột phù hợp (Trên Quizz hãy chọn những địa danh thuộc Cố đo Huế)

a)

A. Dây là địa danh nổi tiếng thuộc tỉnh Quảng Nam

b)

B. Nổi tiếng với các công trình kiến trúc cổ như chùa chiền, lăng tẩm, nhã nhạc…

c)

C. Nổi tiếng với kiến trúc đô thị cổ gần như còn nguyên vẹn

d)

D>Địa danh gắn với rất nhiều di sản được UNESCO công nhậ

109.

Bác Hồ đã dành tặng quân và dân Nam Bộ danh hiệu nào sau đây?

a)

A. Giỏi việc nước - Đảm việc nhà

b)

B. Thủ đô anh hùng

c)

C. Thành đồng Tổ quốc

d)

DThành phố vì hòa bình

110.

Nhân vật lịch sử nào dưới đây không gắn liền với vùng đất Nam Bộ?

a)

A. Nguyễn Thị Định

b)

B. Nguyễn Trung Trực

c)

C. Trương Định

d)

D . N'Trang Lơng

111.

Nhân vật lịch sử nào dưới đây tiêu biểu cho truyền thống yêu nước, chống ngoại xâm ở vùng đất Tây Nguyên?

a)

A. Anh hùng Đinh Núp

b)

B. Tôn Thất Thuyết

c)

C. Võ Thị Sáu

d)

DNguyễn Thị Định

112.

Nối tên nhân vật lịch sử ở cột A với sự kiện lịch sử tương ứng ở cột B

a)

A. 1-a;2-c;3-d;4-b

b)

B. 1-d;2-c;3-a;4-b

c)

C. 1-a;2-c;3-b;4-d

d)

D. 1- d;2-c;3-b;4-a

113.

Địa danh nào sau đây không phải là địa danh nổi tiếng có ở vùng đất Cố đô Huế?

a)

A. Sông Hương, núi Ngự Bình

b)

B. Chùa Thiên Mụ

c)

C. Chùa Hương

d)

D>Cầu Trường Tiền

114.

Những thông tin dưới đây là đúng hay sai khi nói về vùng đất Tây Nguyên? Đúng ghi Đ - sai ghi S (Trên Quizz chọn Đáp án Đúng)

a)

A. Là vùng duy nhất của nước ta không giáp biển.

b)

B. Tiếp giáp với đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ.

c)

C. Được mệnh danh là xứ sở của các cao nguyên xếp tầng.

d)

DĐất nghèo dinh dưỡng, khó trồng trọt cây công nghiệp.

115.

Đánh dấu X vào trước những thông tin đúng khi nói về Thành phố Hồ Chí Minh? (Trên Quizz chọn đáp án đúng)

a)

A. Thành phố có hơn 300 năm hình thành và phát triển

b)

B. Thành phố có diện tích lớn nhất nước ta

c)

C. Là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của đất nước

d)

DCó đóng góp lớn cho nền kinh tế của đất nước

116.

Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của người dân Nam Bộ diễn ra ở đâu?

a)

A. Các khu chợ, các siêu thị.

b)

B. Trung tâm thương mại

c)

C. Chợ nổi trên sông

d)

D>Cả ba đáp án trên đều đúng

117.

Lựa chọn và khoanh tròn vào từ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn thành thông tin đúng nói về thiên nhiên vùng Tây Nguyên

a)

A. biển - thảo nguyên - cao - badan

b)

B. đồng bằng - cao nguyên - thấp - badan

c)

C. biển - cao nguyên - cao - badan

d)

D. biển - thảo nguyên - cao - phù sa

118.

Nối tên địa danh lịch sử nổi tiếng ở vùng đất Nam Bộ ở cột A với thông tin tương ứng ở cột B

a)

1-c;2-d;3-a;4-b

b)

1-c;2-a;3-d;4-b

c)

1-b;2-a;3-d;4-c

d)

1-c;2-b;3-d;4-a