wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 5

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Ph. Ăngghen đã đánh giá “Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học”. Hai phát kiến đó là gì:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân –Học thuyết giá trị thặng dư.

c)

Học thuyết giá trị thặng dư–Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân –Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

2.

Điều kiện để tiền biến thành tư bản là:

a)

Phải tích luỹ được 1 lượng tiền lớn, tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư.

b)

Phải tích luỹ được 1 lượng tiền lớn, tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

c)

Phải tích luỹđược 1 lượng tiền hàng hoá, hàng hoá phải được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư.

d)

Phải tích luỹđược 1 lượng máy móc lớn, máy móc không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư.

3.

Điều kiện để tiền tệ chuyển hóa thành tư bản:

a)

Sự xuất hiện của tư liệu sản xuất trong tay các nhà tư bản.

b)

Sự xuất hiện của các nguồn vốn đầu tư trong xã hội.

c)

Sự xuất hiện hàng hóa sức lao động trong xã hội.

d)

Sự xuất hiện quyền tựdo kinh doanh trong nền kinh tế.

4.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản:

a)

Có lượng tiền đủ lớn cho sản xuất.

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá.

d)

Dùng tiền đểmua bán, mua rẻ, bán đất.

5.

Công thức chung của tư bản:

a)

H –T –H.

b)

T –H –T’.

c)

T –SX –T’.

d)

H –T –H’.

6.

Mâu thuẫn công thức chung của tư bản:

a)

T’ > T.

b)

T’ < T.

c)

T = T’.

d)

T’ > H’.

7.

Công thức chung của tư bản phản ánh:

a)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trịvà giá trị thặng dư.

b)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

c)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư.

8.

Chìa khoá giải toả mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động.

b)

Giá trị của hàng hoá sức lao động.

c)

Giá cả của hàng hoá sức lao động.

d)

Giá trị sử dụng của tư liệu sản xuất.

9.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ sức thểlực và trí lực nói lên khả năng lao động của con người.

b)

Toàn bộ sức thể lực và thể chất của con người trong lao động.

c)

Toàn bộ kinh nghiệm sản xuất của người lao động.

d)

Toàn bộ kết quả lao động của người sản xuất.

10.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố:

a)

Tinh thần và vật chất.

b)

Tinh thần và lịch sử.

c)

Vật chất và lịch sử.

d)

Tinh thần và tự do.

11.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hoá:

a)

Người lao động không được tự do, người lao động không có tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động phải được tự do, người lao động có tư liệu sản xuất.

c)

Người lao động phải được tự do, người lao động không có tư liệu sản xuất.

d)

Người lao động phải được tự do, người lao động không có tư liệu tiêu dùng.

12.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp:

a)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.

b)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

c)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

d)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng đểnuôi sống nhà tư bản.

13.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

b)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.

c)

Giá trịmới bằng giá trị bản thân nó.

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.

14.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa.

15.

Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động là:

a)

Giá trị của hàng hoá sức lao động và giá trị trao đổi của hàng hoá sức lao động.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động và giá trị trao đổi của hàng hoá sức lao động.

c)

Giá trị của hàng hoá sức lao động và giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động.

d)

Giá trị trao đổi của hàng hoá sức lao động và giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động.

16.

Giá trị thặng dư là:

a)

Là phần lao động được trả công của công nhân.

b)

Là phần lao động không công của công nhân.

c)

Là toàn bộ phần lao động của công nhân.

d)

Là lao động sáng tạo của công nhân.

17.

Giá trị thặng dư là:

a)

Phần giá trịvượt ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công của công nhân.

b)

Phần giá trị vượt ra ngoài giá trị hàng hoá sức lao động, là lao động không công của công nhân.

c)

Phần giá trịvượt ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân.

d)

Phần giá trị vượt ra ngoài lao động, là lao động không công của công nhân.

18.

Ngày lao động của công nhân gồm 2 phần:

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư.

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư.

c)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.

d)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp.

19.

Đặc điểm của quá trình sản xuất trong xí nghiệp tư bản chủ nghĩa:

a)

Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản, sản phẩm thuộc sở hữu của giai cấp công nhân.

b)

Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản, sản phẩm thuộc sở hữu của nhà tư bản.

c)

Công nhân làm việc tự do, sản phẩm phân phối theo vốn góp và sức lao động.

d)

Công nhân làm việc theo hợp đồng lao động, sản phẩm theo nhu cầu của thị trường.

20.

Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị.

b)

Tiền có khảnăng đẻra tiền.

c)

Là quan hệ xã hội đặc biệt, biểu hiện ở giá trị hoạt động mang về giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê.

d)

Cả A, B và C.

21.

Tư bản bất biến là:

a)

Bộ phận tư bản trong tư liệu sản xuất, được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.

b)

Bộ phận tư bản mua sức lao động, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.

c)

Bộ phận tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.

d)

Bộ phận tư bản lưu động, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.

22.

Tư bản bất biến (c):

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

b)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất.

c)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được giảm đi sau quá trình sản xuất.

d)

.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào trong sản phẩm.

23.

Điều kiện tiền đề của quá trình sản xuất giá trị thặng dư là:

a)

Tư bản

b)

Tư bản bất biến.

c)

Tư bản khả biến.

d)

Cả A, B và C.

24.

Tư bản khả biến là:

a)

Bộ phận tư bản trong tư liệu sản xuất, được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.

b)

Bộ phận tư bản mua sức lao động, làm tăng lượng giá trị tư bản trong quá trình tái sản xuất.

c)

.Bộ phận tư bản cố định làm tăng lượng giá trị tư bản trong quá trình tái sản xuất.

d)

.Bộ phận tư bản lưu động, làm tăng lượng giá trị tư bản trong quá trình tái sản xuất.

25.

Tư bản khả biến (v):

a)

.Là giá trị của tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

b)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất.

c)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

d)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất.

26.

Tư bản khả biến (v) là:

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.(nguyên nhân, nguồn gốc)

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm.

d)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

27.

Bộ phận tư bản có vai trò quyết định trong quá trình sản xuất ra giá trị thặngdư là:

a)

Tư bản bất biến.

b)

Tư bản khả biến.

c)

Tư bản cố định.

d)

Tư bản lưu động.

28.

Căn cứ phân chia tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) là:

a)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị.

b)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm.

c)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.

29.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trinh sản xuất giá trị thặng dư:

a)

(c) là điều kiện, (v) là nguồn gốc để sản xuất giá trị thặng dư.

b)

(c) có vai trò quyết định, (v) là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.

c)

(c) và (v) có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.

d)

(c) là nguồn gốc, (v) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư.

30.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản:

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật giá trị cạnh tranh.

c)

Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân.

d)

Quy luật giá trị thặng dư.

31.

Tỷ suất Giá trị thặng dư (m’) là:

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản khả biến.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến.

32.

Tỷ suất Giá trị thặng dư (m’) phản ánh:

a)

Hiệu quả đầu tư của tư bản.

b)

Trình độ bóc lột của tư bản.

c)

Quy mô bóc lột của tư bản.

d)

Cả A, B và C.

33.

Khối lượng giá trịthặng dư(M) được tính bằng công thức:

a)

M = m’ . K.

b)

M = m’ . C.

c)

M = m . V.

d)

M = m’ . V.

34.

Khối lượng giá trị thặng dư (M):

a)

Luôn lớn hơn giá trị hàng hóa, phản ánh quy mô bóc lột của tư bản.

b)

Luôn nhỏ hơn giá trịhàng hóa, phản ánh quy mô bóc lột của tư bản.

c)

Luôn bằng giá trịhàng hóa, phản ánh trình độ bóc lột của tư bản.

d)

Luôn nhỏ hơn tỷsuất giá trị thặng dư, phản ánh hiệu quảđầu tư của tư bản.

35.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) tùy thuộc:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản và quy mô tư bản đầu tư.

b)

Trình độ bóc lột của tư bản và quy mô tư bản bất biến.

c)

Trình độ bóc lột của tư bản và quy mô tư bản khả biến.

d)

Khả năng đầu tư của nhà tư bản và nhu cầu xã hội.

36.

Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:

a)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động.

b)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động.

c)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động.

d)

Rút ngắn ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động.

37.

Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:

a)

Cắt xén tiến công lao động hoặc tăng cường độ lao động của công nhân làm thuê.

b)

Kéo dài thêm độ dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động.

c)

Rút ngắn độ dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động.

d)

Tăng năng suất lao động hoặc kéo dài thêm độ dài ngày lao động.

38.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a)

Kéo dài ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi.

b)

Tiết kiệm sức lao động, tăng cường độ lao động để tạo ra nhiều sản phẩm.

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, hiện đại, còn thời gian lao động cần thiết luôn thay đổi.

d)

Tăng năng suất lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi.

39.

Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được là do:

a)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

b)

Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

c)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

d)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt.

40.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được là do:

a)

Giá cả cá biệt của hàng hoá thấp hơn giá trị xã hội.

b)

Giá trị cá biệt của hàng hoá bằng giá trị xã hội.

c)

Giá trị xã hội của hàng hoá thấp hơn giá trị cá biệt.

d)

Giá trị cá biệt của hàng hoá thấp hơn giá trị xã hội.

41.

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là:

a)

Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

c)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

Hình thức biến tướng của giá trị tương đối.

42.

Bản chất tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Giá cả của hàng hóa lao động.

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động.

c)

Giá cả của tiêu dùng.

d)

Cả A và B đều đúng

43.

Hai hình thức của tiền công tư bản:

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.

c)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

d)

Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.

44.

Tiền lương tính theo thời gian là:

a)

Tiền lương được trảcăn cứvào năng suất làm việc của người công nhân.

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân.

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân.

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào hiệu quả làm việc của người công nhân.

45.

Tiền lương tính theo sản phẩm là:

a)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra.

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra.

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra.

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào sản phẩm mà người công nhân làm ra.

46.

Tiền công danh nghĩa là:

a)

Biểu hiện ở số lượng hàng tiêu dùng mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

b)

Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

c)

Biểu hiện ở chất lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

d)

.Biểu hiện ở số lượng hàng hoá mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

47.

Tiền công thực tế:

a)

Biểu hiện ở khối lượng hàng tư liệu sản xuất và dịch vụ mà người công nhân mua được bằng tiền lương danh nghĩa.

b)

Biểu hiện ở khối lượng hàng tiêu dùng và dịch vụmà người công nhân bán được bằng tiền lương danh nghĩa.

c)

Biểu hiện ở khối lượng hàng tiêu dùng và dịch vụmà người công nhân mua được bằng tiền lương thực tế.

d)

Biểu hiện ở khối lượng hàng tiêu dùng và dịch vụmà cường công nhân mua được bằng tiền lương danh nghĩa.

48.

Thực chất của tích luỹ tư bản là:

a)

Sự chuyển hoá một phần giá trị hàng hoá thành tư bản.

b)

Sự chuyển hoá một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

c)

Sự chuyển hoá một phần giá trịtư liệu sản xuất thành tư bản.

d)

Sự chuyển hoá một phần giá trị sức lao động thành tư bản.

49.

Nguồn gốc chủ yếu của tích luỹ tư bản là:

a)

Lợi nhuận bình quân.

b)

Giá trị lao động.

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Giá trị trao đổi.

50.

Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

Quy luật giá trị thặng dư.

b)

Quy luật giá trị.

c)

Quy luật sản phẩm thặng dư.

d)

Quy luật lao động thặng dư.

51.

Động cơ của tích luỹ tư bản là ……… tư bản để có ưu thế trong cạnh tranh,ứng dụng tiến bộ……… để thu lợi nhuận ngày càng ………

a)

Tăng quy mô / kỹ thuật công nghệ/ cao.

b)

Giảm quy mô / kỹ thuật công nghệ/ cao.

c)

Tăng quy mô / kỹ thuật công nghệ/ thấp

d)

Giảm quy mô / kỹ thuật công nghệ/ thấp.

52.

Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản:

a)

Trình độ bóc lộc sức lao động, cường độ lao động, sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sửdụng và tư bản tiêu dùng, quy mô của tư bản ứng trước.

b)

Trình độ bóc lột sức lao động, năng suất lao động, sựchênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng, quy mô của tư bản ứng trước.

c)

Trình độ bóc lột sức lao động, thời gian lao động, sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sửdụng và tư bản tiêu dùng, quy mô của tư bản ứng trước.

d)

Trình độ bóc lột sức lao động, trình độ năng suất lao động, sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng, quy mô của lợi nhuận bình quân.

53.

Tích tụ tư bản là:

a)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá một phần giá trị thặng dư.

b)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá một phần giá trị thặng dư.

c)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hoá một phần giá trị thặng dư.

d)

Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hoá một phần giá trị thặng dư.

54.

Nguồn gốc chủ yếu của tích tụ tư bản là:

a)

Giá trị.

b)

Giá trị trao đổi.

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Vốn của các tư bản trong xã hội.

55.

Tập trung tư bản là:

a)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn.

b)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệtrong xã hội thành một tư bản lớn hơn.

c)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn.

d)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong sản xuất thành một tư bản lớn hơn.

56.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

a)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

b)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

c)

Tư bản cá biệt của các nước.

d)

Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội.

57.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:

a)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sựbiến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

c)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sựbiến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

d)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹthuật.

58.

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản là:

a)

Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và số lao động sử dụng tư liệu tiêu dùng đó.

b)

Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động sử dụng tư liệu sản xuất đó.

c)

Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động sử dụng tư liệu tiêu dùng đó.

d)

Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu sản xuất và số lao động sửdụng tư liệu sản xuất đó.

59.

Cấu tạo giá trị phản ánh:

a)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản cố định và giá trị tư bản bất biến.

b)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến.

c)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản bất biến và giá trị tư bản cố định.

d)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản cố định và giá trị tư bản lưu động.

60.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của ba hình thái tuần hoàn:

a)

Tư bản lưu động, tư bản sản xuấ tvà tư bản hàng hóa.

b)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản cho vay.

c)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa.

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa.

61.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là:

a)

Sự vận động của tư bản trải qua ba giai đoạn, lần lượt mang lấy ba hình thái để rồi quay lại hình thái ban đầu với giá trị được bảo tồn và tăng lên.

b)

Sự vận động của tư bản trải qua ba giai đoạn, lần lượt mang lấy ba hình thái để rồi quay lại hình thái ban đầu với giá trịđược bảo tồn.

c)

Sự vận động của tư bản trải qua ba giai đoạn, lần lượt mang lấy ba hình thái để rồi quay lại hình thái ban đầu với giá trịsửdụng được bảo tồn và tăng lên.

d)

Sự vận động của tư bản trải qua ba giai đoạn, lần lượt mang lấy ba hình thái để rồi quay lại hình thái ban đầu với giá trịđược bảo tồn và giảm đi.

62.

Ba giai đoạn vận động tuần hoàn của tư bản công nghiệp là:

a)

Sản xuất –lưu thông –Lưu thông.

b)

Lưu thông –Lưu thông –Sản xuất.

c)

Lưu thông –Sản xuất –Lưu thông.

d)

Lưu thông –Trao đổi –Lưu thông.

63.

Chu chuyển của tư bản là:

a)

Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, không lặp đi lặp lại.

b)

Sự sản xuất của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng.

c)

Sự lưu thông của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng.

d)

Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng.

64.

Chu chuyển của tư bản là xem xét:

a)

Tốc độ vận động tuần hoàn của tư bản.

b)

Thời gian vận động tuần hoàn của tư bản.

c)

Tốc độ vận động của tư bản.

d)

Thời gian vận động của tư bản.

65.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng:

a)

Số vòng chu chuyển tư bản trong một năm.

b)

Thời gian của một vòng chu chuyển.

c)

Tốc độ chu chuyển tư bản trong một năm.

d)

Cả A và C đều đúng.

66.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng:

a)

Số vòng chu chuyển tư bản trong 1 năm.

b)

Số vòng chu chuyển tư bản trong 2 năm.

c)

Số vòng chu chuyển tư bản trong 3 năm.

d)

Số vòng chu chuyển tư bản trong 5 năm.

67.

Thời gian chu chuyển của tư bản bằng:

a)

Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất.

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông.

c)

Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông.

d)

Thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển.

68.

Thời gian sản xuất:

a)

Thời gian lao động .

b)

Thời gian gián đoạn lao động.

c)

Thời gian dự trữ.

d)

Cả A, B và C.

69.

Thời gian lưu thông bằng:

a)

Thời gian mua + thời gian bán.

b)

Thời gian sản xuất + thời gian bán.

c)

Thời gian mua+ thời gian lao động.

d)

Thời gian mua + thời gian sản xuất

70.

Căn cứ để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu thông là:

a)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị sử dụng của nó vào trong sản phẩm mới.

b)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trịcủa nó vào trong sản phẩm mới. 

c)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm cũ.

d)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị thặng dư của nó vào trong sản phẩm mới.

71.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất:

a)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm:nguyên nhiên vật liệu, nhà xưởng.

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu.

c)

Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng.

d)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng.

72.

Tính chất chuyển giá trị của tư bản cố định là:

a)

Chuyển giá trị ngay một lần vào trong sản phẩm mới.

b)

Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.

c)

Chuyển giá trị sử dụng dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.

d)

Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm cũ.

73.

Tư bản cố định có hai loại hao mòn là:

a)

Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình.

b)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình.

c)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất.

d)

Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng.

74.

Hao mòn hữu hình là:

a)

Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người.

b)

Hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên.

c)

Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên.

d)

Hao mòn vô hình do quá trình sửdụng hoặc do tác động của tự nhiên.

75.

Hao mòn vô hình là:

a)

Hao mòn thuần tuý vềgiá trị sử dụng do tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Hao mòn thuần tuý về giá trị và giá trị sử dụng do tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật.

c)

Hao mòn thuần tuý về giá trị do tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

Hao mòn thuần tuý về giá trịdo tác động của việc tăng cường độ lao động.

76.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất:

a)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.

b)

Giá trịsửdụng của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.

c)

Giá trịcủa nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm cũ, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.

d)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.

77.

Tính chất chuyển giá trị của tư bản lưu động là:

a)

Chuyển giá trị dần từng phần vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.

b)

Chuyển giá trị sử dụng toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.

c)

Chuyển giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.

d)

Chuyển giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm cũ sau quá trình sản xuất.

78.

Khi nghiên cứu tái sản xuất tư bản xã hội, C.Mác chia nền kinh tế ra làm hai khu vực:

a)

KVI: Sản xuất hàng công nghiệp, KVII: Sản xuất tư liệu tiêu dùng.

b)

KVI: Sản xuất tư liệu sản xuất, KVII: Sản xuất hàng nông nghiệp.

c)

KVI: Sản xuất tư liệu sản xuất, KVII: Sản xuất tư liệu tiêu dùng.

d)

KVI: Sản xuất máy móc, KVII: Sản xuất tư liệu tiêu dùng.

79.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Sản xuất ra càng nhiều của cải vật chất.

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư.

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản.

80.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản bao gồm:

a)

Khủng hoảng –suy giảm –phục hồi –hưng thịnh.

b)

Khủng hoảng –tiêu điều –phục hồi –hưng thịnh.

c)

Khủng hoảng –tiêu điều –suy giảm –hưng thịnh.

d)

Suy giảm –tiêu điều –phục hồi –hưng thịnh.

81.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) bao gồm:

a)

c và v (k=c+v).

b)

m và v (k=m+v).

c)

m và c (k=m+c).

d)

m, c và v (k=m+c+v).

82.

Về lượng, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k):

a)

Bằng giá trị hàng hoá.

b)

Lớn hơn giá trị hàng hoá.

c)

Nhỏ hơn giá trị hàng hoá.

d)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư.

83.

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là:

a)

Lao động cụ thể của công nhân.

b)

Lao động không công của công nhân.

c)

Lao động trừu tượng của công nhân.

d)

Lao động phức tạo của công nhân.

84.

Khi hàng hoá được bán đúng giá trịthì:

a)

Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư.

b)

Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư.

c)

Lợi nhuận bằng giá trị thặng dư.

d)

Giá trị thặng dư nhỏhơn lợi nhuận thương nghiệp.

85.

Thực chất của lợi nhuận là:

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Khối lượng giá trị thặng dư.

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch.

86.

Về lượng, lợi nhuận (p) có thể:

a)

Bằng hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

b)

.Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

c)

Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

d)

Bằng hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư.

87.

Về lượng, tỷ suất lợi nhuận (p’):

a)

Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư.

b)

Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.

88.

Tỷ suất lợi nhuận (p’):

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bột tư bản ứng trước.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bột tư bản bất biến.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị và toàn bột tư bản ứng trước.

89.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản.

b)

Hiệu quả đầu tư của tư bản.

c)

Năng lực cạnh tranh của tư bản.

d)

Quy mô bóc lột của tư bản.

90.

Tỷ suất lợi nhuận tăng khi:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư giảm.

b)

Tư bản bất biến càng lớn.

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản giảm.

d)

Tốc độ chu chuyển tư bản nhỏ.

91.

Hãy chọn phương án đúng:

a)

Chi phí thực tế > chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Chí phí thực tế < chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Chí phí thực tế = chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Chí phí thực tế < chi phí lao động tư bản chủ nghĩa.

92.

Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận là:

a)

Khối lượng giá trị thặng dư; quy mô bóc lột của tư bản; năng suất lao động của tư bản; hiệu quả đầu tư của tư bản.

b)

Tỷ suất lợi nhuận của tư bản; quy mô bất khả biến; tốc độ vận động của tư bản; tiết kiệm chi phí sản xuất.

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.

d)

Trình độ kỹ thuật của tư bản; quy mô tư bản khả biến; tốc độ chu chuyển của tư bản; năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.

93.

Cạnh tranh nội bộ ngành là:

a)

Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành, bằng cách cải tiến kỹ thuật,… đưa đến hình thành giá trị thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành bằng cách tăng cường độ lao động… đưa đến hình thành giá cả sản xuất.

c)

.Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành bằng cách tăng nhu cầu hữu cơ… đưa đến hình thành giá cả thị trường.

d)

Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành bằng cách nâng cao trình độ bóc lột… đưa đến hình thành lợi nhuận bình quân.

94.

Cạnh trong nội bộ ngành sẽ:

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân.

b)

Hình thành giá trị thị trường của hàng hoá.

c)

Hình thành giá cả thị trường của hàng hoá.

d)

Hình thành giá cả sản xuất.

95.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

Tìm kiếm lợi nhuận.

b)

Tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch.

c)

Tìm kiếm lợi nhuận bình quân.

d)

Tìm kiếm giá trịsiêu ngạch.

96.

Cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Sự cạnh tranh trong cùng một ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn.

b)

Sự cạnh tranh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư mới.

c)

Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp, ở các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn.

d)

Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp, ở các ngành sản xuất khác nhau, nhằm thu được lợi nhuận siêu ngạc

97.

Cạnh tranh giữa các ngành sẽ đưa đến sự:

a)

Hình thành giá cả thị trường.

b)

Hình thành giá trị thị trường.

c)

Hình thành lợi nhuận bình quân.

d)

Hình thành lợi nhuận siêu ngạch.

98.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trịcao.

b)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị sử dụng cao.

c)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có lợi nhuận cao.

d)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá cả cao.

99.

Lợi nhuận bình quân “p”là:

a)

Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng TB đầu tư bằng nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau.

b)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng TB đầu tư không bằng nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau.

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng TB đầu tư bằng nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau.

d)

Lợi nhuận khác nhau của những lượng TB đầu tư khác nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau.

100.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân “p”là tỷ lệ phần trăm giữa:

a)

Tổng giá trịthặng dư trong xã hội trên tổng tư bản đầu tư trong xã hội.

b)

Tổng lợi nhuận trong xã hội trên tổng tư bản khảbiến trong xã hội.

c)

Tổng giá trịthặng dư trong xã hội trên tổng tư bản khảbiến đầu tư trong xã hội.

d)

Tổng giá trịhàng hoá trong xã hội trên tổng tư bản đầu tư trong xã hội.

101.

Tỷsuất lợi nhuận bình quân “p”là:

a)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng 1 ngành.

b)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành.

c)

Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành.

d)

Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành.

102.

Khi hình thành lợi nhuận bình quân giá trị hàng hoá sẽ chuyển thành:

a)

Giá cả thị trường.

b)

Chi phí sản xuất.

c)

Giá cả sản xuất.

d)

Giá cả thị trường

103.

Sự hình thành lợi nhuận bình quân là do:

a)

Hình thành giá trị thị trường.

b)

Hình thành chi phí sản xuất.

c)

Hình thành giá cả hàng hóa.

d)

Hình thành giá cả sản xuất.

104.

Giá cả sản xuất tư bản chủ nghĩa bằng:

a)

Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư.

c)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.

d)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân.

105.

Quy luật giá cả sản xuất là:

a)

Biểu hiện của quy luật giá trị sử dụng trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản.

b)

Biểu hiện của quy luật giá trịtrong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủnghĩa tư bản

c)

Biểu hiện của quy luật cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản.

d)

Biểu hiện của quy luật cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản.

106.

Tư bản thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hoá.

b)

Một bộ phận của tưbản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hoá.

c)

Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hoá.

d)

Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hoá.

107.

Nguồn gốc lợi nhuận của tư bản thương nghiệp là:

a)

Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.

b)

Một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng nhà tư bản thương nghiệp.

c)

Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản công nghiệp.

d)

Một phần giá trịthặng dư trong khu vực sản xuất do nhà tư bản thương nghiệp đầu tư kinh doanh thu được.

108.

Nguồn gốc và bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

Một phần giá trị thặng dư trong khu vực sản xuất do nhà tư bản công nghiệp chuyển cho nhà tư bản thương nghiệp.

b)

Một phần giá trịhàng hóa mà nhà tư bản thương nghiệp thu được do mua rẻ, bán đất.

c)

Một phần lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản thương nghiệp thu được do nhà tư bản công nghiệp chuyển cho.

d)

Một phần giá trị thặng dư trong khu vực sản xuất do nhà tư bản thương nghiệpđầu tư kinh doanh thu được.

109.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản hàng hoá mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

b)

Tư bản tiền tệmà người chủcủa nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

c)

Tư bản tiền tệmà người chủcủa nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi nhuận.

d)

Tư bản sản xuất mà người chủcủa nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

110.

Nguồn gốc và bản chất của lợi tức cho vây là:

a)

Một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản cho vay chuyển cho nhà tư bản đi vay.

b)

Một phần lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản đi vay đã nộp cho nhà tư bản cho vay.

c)

Một phần giá trị hàng hoá mà nhà tư bản đi vay đã nộp cho nhà tư bản cho vay.

d)

Một phần lợi nhuận mà tư bản cho vay có được qua cạnh tranh thị trường.

111.

Nguồn gốc của lợi tức (z) là:

a)

Một phần sản phẩm thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.

b)

Một phần lợi nhuận do công nhân tạo ra trong sản xuất.

c)

Một phần giá trịthặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.

d)

Một phần ngoài chi phí do công nhân tạo ra trong sản xuất.

112.

Một trong những đặc điểm cơ bản của tư bản cho vay:

a)

Quyền sở hữu gắn liền quyền sử dụng.

b)

Quyền sở hữu tách rời quyền quản lý.

c)

Quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng.

d)

Quyền quản lý tách rời quyền sử dụng.

113.

Công thức vận động của tư bản cho vay là:

a)

H –T’.

b)

T –T

c)

T –T’

d)

H –H’.

114.

Giới hạn của tỷsuất lợi tức (z’):

a)

0 > z’ > p’.

b)

0 < z’ > p’.

c)

0 < z’ < p’.

d)

0 > z’ < p’.

115.

Tỷ suất lợi tức (z’) là:

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng sốtư bản cho vay.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng sốtư bản cho vay.

116.

Công ty cổ phần là:

a)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu

b)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu.

c)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một số người thông qua phát hành trái phiếu.

d)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái.

117.

Giá trị cổ phiếu khi phát hành lần đầu gọi là:

a)

Thị giá.

b)

Giá trị trường.

c)

Mệnh giá.

d)

Mệnh giá trái phiếu.

118.

Giá trị cổ phiếu khi mua đi bán lại gọi là:

a)

Thị giá

b)

Giá trị trường.

c)

Mệnh giá.

d)

Mệnh giá trái phiếu.

119.

Tư bản giả là tư bản tồn tại dưới hình thức

a)

.Chứng khoáng có giá.

b)

Công trái có giá.

c)

Trái phiếu có giá.

d)

Mệnh giá trái phiếu.

120.

Thịtrường chứng khoán là:

a)

Thị trường mua bán các loại hàng hoá.

b)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán chưa niêm yết trên sàn.

c)

Thị trường mua bán các loại chứng khoáng.

d)

Thị trường mua bán các loại công trái.