wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10- Ôn tập cuối kì 2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Đại Việt tồn tại trong thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX.

b)

Từ thế kỉ I đến giữa thế kỉ XIX.

c)

Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XV.

d)

Từ thế kỉ I đến giữa thế kỉ XV.

2.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của văn minh Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV?

a)

Hình thành và phát triển toàn diện gắn với thời Lý, Trần, Lê sơ, Mạc.

b)

Hình thành và phát triển toàn diện gắn với thời Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

c)

Tiếp tục phát triển và đạt nhiều thành tựu gắn với triều Lê sơ, Mạc.

d)

Tiếp tục phát triển và đạt nhiều thành tựu gắn với triều Lý, Trần.

3.

Yếu tố nào dưới đây là điều kiện thuận lợi để Đại Việt xây dựng một nền văn hóa với nhiều nét đặc sắc, phát triển rực rỡ, toàn diện?

a)

Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm.

b)

Sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.

c)

Bộ máy nhà nước từng bước hoàn thiện.

d)

Đất nước độc lập và tự chủ.

4.

Sự du nhập của văn minh phương Tây (từ thế kỉ XVI) có tác động nào sau đây tới sự phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa truyền thống.

b)

Giúp nền văn minh mang đậm tính hiện đại.

c)

Góp phần tạo ra nhiều yếu tố văn hóa mới.

d)

Giúp nền văn minh mang đậm tính dân gian.

5.

Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

6.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì

7.

Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

8.

Ai là tác giả của Chiếu dời đô?

a)

Lý Thường Kiệt.

b)

Lý Thái Tổ.

c)

Nguyễn Trãi.

d)

Lê Thánh Tông.

9.

Các dân tộc Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngôn ngữ tộc người?

a)

8.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

10.

Khèn, sáo là loại nhạc khí phổ biến ở vùng nào trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Tây Bắc.

11.

Nội dung nào phản ánh đúng hình thức họp chợ của cư dân Nam Bộ?

a)

Chợ tình.

b)

Chợ huyện.

c)

Chợ nổi.

d)

Chợ phiên.

12.

Yếu tố nào dưới đây tạo nên sự đa dạng về hình thức sản xuất nông nghiệp giữa các dân tộc Việt Nam?

a)

Địa bàn cư trú.

b)

Sự chênh lệch trình độ.

c)

Nguồn lương thực chủ yếu.

d)

Chỉ đạo của chính quyền.

13.

Việc nhà nước Việt Nam ban hành các chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số về đất đai, thuế, giống cây trồng, phân bón, vật tư, gia súc,... là biểu hiện cụ thể của chính sách dân tộc trong lĩnh vực nào?

a)

Y tế.

b)

Giáo dục.

c)

An ninh - Quốc phòng.

d)

Kinh tế.

14.

Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

c)

Các dân tộc có quyền giữ gìn bản sắc dân tộc mình.

d)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị và chia rẽ.

15.

Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX ở Việt Nam tồn tại nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh sông Hồng.

b)

Văn minh Phù Nam.

c)

Văn minh Đại Việt.

d)

Văn minh Chăm-pa.

16.

Nội dung nào là đặc điểm của văn minh Đại Việt trong các thế kỉ XVI - XVII?

a)

Tiếp tục phát triển và đạt nhiều thành tựu gắn với triều Lê sơ hậu kì, Mạc, Lê trung hưng.

b)

Hình thành và phát triển toàn diện gắn với các vương triều là Lý, Trần, Lê sơ, Mạc.

c)

Hình thành và phát triển toàn diện gắn với các vương triều là Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

d)

Tiếp tục phát triển và đạt nhiều thành tựu gắn với các vương triều là Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

17.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa.

b)

Nền độc lập, tự chủ của đất nước.

c)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ.

d)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại.

18.

Yếu tố nào sau đây tác động xuyên suốt quá trình hình thành và phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

Sự du nhập của văn minh phương Tây.

b)

Ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.

c)

Quá trình đấu tranh chống Bắc thuộc.

d)

Ảnh hưởng của văn minh Phục hưng.

19.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nhà nước phong kiến nào Việt Nam có tên là gì?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Luật Gia Long.

20.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

21.

Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

22.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

23.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

24.

Ai là tác giả của Hịch tướng sĩ?

a)

Lý Thường Kiệt.

b)

Nguyễn Trãi.

c)

Lê Thánh Tông.

d)

Trần Quốc Tuấn.

25.

54 dân tộc Việt Nam thuộc mấy ngữ hệ khác nhau?

a)

5 ngữ hệ.

b)

4 ngữ hệ.

c)

3 ngữ hệ.

d)

6 ngữ hệ.

26.

Cồng, chiêng là loại nhạc khí phổ biến ở vùng nào trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng Bắc Bộ.

27.

Nội dung nào phản ánh đúng hình thức họp chợ của các dân tộc vùng cao?

a)

Chợ làng.

b)

Chợ phiên.

c)

Chợ huyện.

d)

Chợ nổi.

28.

Đại Việt là quốc hiệu tồn tại lâu dài nhất của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Cư dân Đại Việt tiếp thu thành tựu về chữ viết duy nhất từ nền văn minh Trung Hoa.

a)

đúng

b)

sai

30.

Vị thế độc lập về chính trị dẫn đến ý thức độc lập về văn hóa.

a)

đúng

b)

sai

31.

Nhiều thành tựu của các nền văn minh bên ngoài khi vào Đại Việt đã được cải biên, điều chỉnh để phù hợp với thực tiễn.

a)

đúng

b)

sai

32.

Chùa Một Cột là thành tựu kiến trúc dân gian của văn minh Đại Việt.

a)

đúng

b)

sai

33.

Chùa Một Cột được xây dựng mô phỏng theo hình dáng của hoa sen.

a)

đúng

b)

sai

34.

Thời Lý – Trần, Phật giáo gần như trở thành quốc giáo.

a)

đúng

b)

sai

35.

Chùa Một Cột là công trình thể hiện sức sáng tạo và truyến thống lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

a)

đúng

b)

sai

36.

Đoạn tư liệu đề cập đến đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

a)

đúng

b)

sai

37.

Thờ Thành hoàng làng là tín ngưỡng được du nhập từ Trung Quốc. 

a)

đúng

b)

sai

38.

Ở Việt Nam có sự hiện diện của hầu hết của các tôn giáo lớn trên thế giới.

a)

đúng

b)

sai

39.

Thờ cúng tổ tiên là điểm tương đồng về tín ngưỡng của người Kinh và các dân tộc thiểu số.

a)

đúng

b)

sai

40.

Câu nói trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh đề cập đến tầm quan trọng của sự đoàn kết.

a)

đúng

b)

sai

41.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam bắt đầu được hình thành từ thời Bắc thuộc.

a)

đúng

b)

sai

42.

Trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết toàn dân tộc là nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

a)

đúng

b)

sai

43.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến thất bại trong cuộc kháng chiến chống quân Minh của nhà Hồ là không tập hợp được sức mạnh toàn dân.

a)

đúng

b)

sai

44.

Đại Việt là quốc hiệu duy nhất của nước ta từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX.

a)

đúng

b)

sai

45.

Văn minh Đại Việt kế thừa tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên và sùng bái tự nhiên của người Việt thời Văn Lang - Âu Lạc.

a)

đúng

b)

sai

46.

Chỉ khi được độc lập về chính trị, cư dân Đại Việt mới có ý thức độc lập về văn hóa.

a)

đúng

b)

sai

47.

Văn minh Đại Việt đã tiếp thu thành tựu về tôn giáo của cả phương Đông và phương Tây.

a)

đúng

b)

sai

48.

Hoàng thành Thăng Long là thành tựu kiến trúc cung đình của văn minh Đại Việt.

a)

đúng

b)

sai

49.

Hoàng thành Thăng Long là tòa thành bằng đá duy nhất còn lại ở Đông Nam Á.

a)

đúng

b)

sai

50.

Hoàng thành Thăng Long là một quần thể kiến trúc đồ sộ, còn nguyên vẹn đến ngày nay, được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa Thế giới.

a)

đúng

b)

sai

51.

Hoàng thành Thăng Long là công trình thể hiện sức sáng tạo và truyến thống lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

a)

đúng

b)

sai

52.

Đoạn tư liệu đề cập đến đời sống vật chất của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

a)

đúng

b)

sai

53.

Ghe, đò là phương tiện đi lại và chuyên chở hàng hóa chủ yếu của cư dân Nam Bộ.

a)

đúng

b)

sai

54.

Các phương tiện đi lại của người Việt đều giống nhau về kiểu dáng, kích thước.

a)

đúng

b)

sai

55.

Do sinh sống trên những địa hình khác nhau nên phương tiện đi lại, vận chuyển của các dân tộc cũng rất đa dạng.

a)

đúng

b)

sai

56.

Câu nói trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh đề cập đến tầm quan trọng của sự đoàn kết.

a)

đúng

b)

sai

57.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam bắt đầu được hình thành từ thời phong kiến.

a)

đúng

b)

sai

58.

Trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết toàn dân tộc là nhân tố quyết định đến mọi thắng lợi.

a)

đúng

b)

sai

59.

Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay, khối đại đoàn kết giữ vai trò tập hợp mọi lực lượng của dân tộc.

a)

đúng

b)

sai