wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra 15p Địa (32 33 34)

Total questions: 61

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tự nhiên của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích tự nhiên cả nước

a)

30.5%

b)

29.5%

c)

31.5%

d)

32.5%

2.

Cây công nghiệp chủ lực của trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đậu tương

b)

Cà phê

c)

Thuốc lá

d)

Chè

3.

Bò sữa được nuôi nhiều ở tỉnh

a)

Sơn La

b)

Lai Châu

c)

Cao bằng

d)

Bắc Kạn

4.

So với cả nước trữ năng thủy điện của hệ thống sông Hồng chiếm hơn

a)

1/2

b)

3/4

c)

1/3

d)

2/3

5.

Ngành nào sau đây không phải là thế mạnh kinh tế của vùng trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Khai thác và chế biến khoáng sản

b)

Chăn nuôi đại gia súc

c)

Trồng và chế biến cây công nghiệp nhiệt đới

d)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển

6.

Ở trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển thị điện có tác dụng mạnh nhất đến ngành

a)

Khai thác và chế biến thủy sản

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản

c)

Trồng và chế biến cây công nghiệp

d)

Chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi gia súc

7.

Trữ năng thủy sản trên sông Đà khoảng bao nhiêu triệu KW

a)

11

b)

6

c)

9

d)

7

8.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Bảo và áp thấp nhiệt đới

b)

Cát bay Cát chảy

c)

Gió Phơn khô nóng

d)

Rét đậm rét hại

9.

Ý nào sau đây đúng với vùng trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Có dân số đông nhất so với các vùng khác

b)

Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác

c)

Có mật độ dân số thấp nhất so với các vùng khác

d)

Có trình độ thâm canh cao so với các vùng khác

10.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu

a)

Cận xích đạo gió mùa có hai mùa rõ rệt

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông ấm

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh

d)

Cận xích đạo gió mùa, mùa đông lạnh

11.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không dẫn đầu cả nước Về

a)

Độ che phủ rừng

b)

Đàn đại gia súc

c)

Trữ năng thủy điện

d)

Khoáng sản kim loại

12.

Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm hơn 50% cả nước về ngành chăn nuôi nào sau đây

a)

Trâu

b)

c)

Lợn

d)

Gia cầm

13.

Kinh tế biển của Quảng Ninh không có thế mạnh về

a)

Dịch vụ hàng hải

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Thủy sản

d)

Du lịch biển

14.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của trung du và miền núi Bắc Bộ bị suy thoái là

a)

Độ dốc của địa hình lớn

b)

Lượng mưa ngày càng giảm sút

c)

Nạn du canh du cư

d)

Khí hậu toàn cầu nóng dần lên

15.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Bôxit

b)

Vàng

c)

Dầu khí

d)

Than đá

16.

Nguồn than khai thác ở chung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu được dùng để

a)

Phục vụ cho đời sống của nhân dân trong vùng

b)

Làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất

c)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim

d)

Cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu

17.

Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích tự nhiên nước

a)

4.5%

b)

4.4%

c)

4.6%

d)

4.7%

18.

Đồng bằng sông Hồng có khí hậu

a)

Cận xích đạo gió mùa có hai mùa rõ rệt

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông ấm

c)

Cận xích đạo gió mùa, mùa đông lạnh

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh

19.

Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn đồng bằng sông Hồng có lợi thế để

a)

Trồng được cây công nghiệp lâu năm

b)

Trồng được các loại rau ôn đới

c)

Giải quyết nước tưới vào mùa khô

d)

Nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh

20.

Ở đồng bằng sông Hồng việc sử dụng hợp lý và có hiệu quả tài nguyên đất cần gắn liền với

a)

Cải tạo đất mặn đất phèn

b)

Giải quyết nước tưới vào mùa khô

c)

Thâm canh tăng vụ

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

21.

Hạn chế lớn nhất đối với phát triển kinh tế xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Nhiều thiên tai ,thời tiết biến động thất thường

b)

Dân số quá đông ,mật độ dân số cao

c)

Diện đất trồng nông nghiệp mạnh

d)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

22.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích lễ hội các làng nghề truyền thống là do có

a)

Lịch sự khai thác và phát triển lãnh thổ lâu đời

b)

Nhiều dân tộc anh em cùng chung sống

c)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển nhất nước

d)

Sức thu hút đầu tư nước ngoài lớn

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ rất sớm

b)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh nhất nước

c)

Năng xuất lúa cao nhất nước

d)

Có trình độ thâm canh cao nhất nước

24.

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng

a)

Chịu tác động của thiên tai nhiệt đới

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng

c)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

d)

Một số tài nguyên (đất ,nước trên mặt ,nước ngầm )bị xuống cấp

25.

Thế mạnh phát triển cây vụ đông ở đồng bằng sông Hồng dựa trên điều kiện

a)

Đất Phù Sa màu mỡ

b)

Có một mùa đông lạnh

c)

Nguồn nước tưới dồi dào

d)

Thời tiết ít biến động

26.

Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

Trồng cây lúa nước cần nhiều lao động

b)

Có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú

c)

Có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

Vùng có phát triển kinh tế nhanh nhất nước

27.

So với các vùng khác đồng bằng sông Hồng có ưu thế hơn về

a)

Chất lượng nguồn lao động

b)

Tài nguyên biển

c)

Diện tích đất nông nghiệp

d)

Nguồn năng lượng

28.

Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của đồng bằng sông Hồng là

a)

Tăng tỷ trọng khu vực 1, giảm tỷ trọng khu vực 2 và 3

b)

Tăng tỷ trtjng khu vực 1 và 2 giảm tỉ trọng khu vực 3

c)

Giảm tỷ trọng khu vực 1, tăng tỉ trọng khu vực 2 3

d)

Gảm tỷ trọng khu vực 1 và 3 ,tăng tỉ trọng khu vực 2

29.

Đồng bằng Sông Hồng do phù sa của hệ thống sông nào bồi đắp?

a)

Hệ thống sông Hồng và Đà

b)

Hệ thống sông Hồng và Thái Bình

c)

Hệ thống sông Hồng và Mã

d)

Hệ thống sông Hồng và cả

30.

Ở đồng bằng sông Hồng khu vực vẫn được bồi tụ Phù Sa hàng năm là

a)

Vùng trong đê

b)

Vùng ngoài đê

c)

Các ô trũng ngập nước

d)

Rìa phía tây và phía Bắc

31.

Loại đó có diện tích lớn nhất Đồng bằng Sông Hồng là

a)

Đất Phù Sa bị nhiễm mặn

b)

Đất Phù Sa sông bồi đắp hàng năm

c)

Đất sáng trên phù sa cổ

d)

Đất không được bồi đắp phù sa thằng năm

32.

Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất phèn đất mặn

c)

Đất xám phù sa cổ

d)

Đất cát pha

33.

Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở Đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước là do

a)

Diện tích canh tác ít

b)

Dân dân số đông mật độ dân số cao

c)

Sản lượng lương thực thấp

d)

Thiên thiên tai gây mất mùa

34.

Ý nào sau đây không phải là đặc biệt dân số của đồng bằng sông Hồng

a)

Mật độ dân số cao nhất nước

b)

Phần lớn Dân số sống ở thành thị

c)

Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất

d)

Người lao động dồi dào

35.

Hạn chế của đồng bằng sông Hồng

a)

Lao động có trình độ thấp

b)

Ít thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy giảm

d)

Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải thấp

36.

Để giải quyết các vấn đề lương thực Đồng bằng Sông Hồng cần phải đẩy mạnh thâm canh tăng vụ là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào ,trình độ cao

b)

Phục vụ cho chăn nuôi và xuất khẩu

c)

Khó có khả năng mở rộng diện tích

d)

Chính sách phát triển của nhà nước

37.

Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên của đồng bằng sông Hồng là

a)

Khí hậu ngày càng khắc nghiệt

b)

Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người giảm

c)

Độ màu mỡ của đất ngày càng giảm

d)

Thiếu nước cho sản xuất vào mùa đông

38.

Để giải quyết tốt vấn đề lương thực Đồng bằng Sông Hồng cần phải

a)

Mở rộng giao lưu với các vùng lân cận

b)

Mở rộng diện tích trồng cây lương thực

c)

Tăng cường nhập lương thực từ bên ngoài

d)

Đẩy mạnh thâm canh thay đổi cơ cấu mùa vụ

39.

Nhân tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi để đồng bằng sông Hồng chuyển dịch cơ cấu kinh tế

a)

Nguồn lao động dồi dào trình độ cao

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng

c)

Cơ sở hạ tầng tốt với hiện đại

d)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp Dịch vụ lớn

40.

Diện tích tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích tự nhiên cả nước

a)

15.6%

b)

6.5%

c)

14.5%

d)

17.5%

41.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Dãy núi Hoàng Sơn

b)

Dãy núi Trường Sơn Nam

c)

Dãy núi Bạch Mã

d)

Dãy núi Trường Sơn Bắc

42.

Đặc điểm không đúng với khí hậu của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Còn chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc về mùa đông

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh của gió Phơn Tây Nam về mùa hạ

c)

Mang tính chất cậu xích đạo gió mùa có mùa khô rõ rệt

d)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh vừa

43.

Từ đây sang Đông Bắc Trung Bộ có các dạng địa hình

a)

Vùng núi , vùng đồng bằng ven biển, vùng gò đồi và bờ biển- thềm lục địa

b)

Vùng cao nguyên, vùng gò đồi ,vùng đồng bằng ven biển và bờ biển -thềm lục địa

c)

Vùng núi, vùng gò đồi vùng đồng bằng ven biển và bờ biển -thềm lục địa

d)

Vùng cao nguyên ,vùng đồng bằng ven biển ,vùng gò đồi và bờ biển -thềm lục địa

44.

Gió mùa đông bắc khi đến vùng Bắc Trung Bộ

a)

Đã suy yếu không còn ảnh hưởng đến vùng

b)

Tuy đã suy yếu nhưng vẫn còn ảnh hưởng

c)

Chỉ ảnh hưởng đến khu vực ven biển

d)

Chỉ ảnh hưởng đến khu vực núi cao

45.

Các đồng bằng có diện tích lớn hơn cả của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Bình Trị Thiên

b)

Nam Ngãi Định

c)

Thanh Nghệ Tĩnh

d)

Phú Khánh

46.

Sân bay quốc tế ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Sao Vàng( Thanh Hóa)

b)

Vinh( Nghệ An)

c)

Phú bài( Thừa Thiên Huế)

d)

Đà Nẵng

47.

Thiên tai xảy ra nhiều ở bắc Trung Bộ là

a)

Bão

b)

Rét đậm rét hại

c)

Động đất

d)

Lũ lụt

48.

Đường Hồ Chí Minh góp phần cho vùng Bắc Trung Bộ

a)

Phân bố lại dân cư giữa vùng núi và đồng bằng

b)

Mở rộng liên kết theo hướng Đông Tây

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế phía đông của vùng

d)

Phát triển mạng lưới đô thị ven biển

49.

So với các vùng khác trong cả nước Bắc Trung Bộ là vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của

a)

Gió mùa Tây Nam

b)

Gió mùa Đông Bắc

c)

Gió Phơn Tây Nam

d)

Gió mùa Đông Nam

50.

Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ

a)

Thiếu nguồn nguyên liệu

b)

Thiếu lao động

c)

Xa thị trường

d)

Thiếu kỹ thuật và vốn

51.

Cây trồng thế mạnh của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Cây lúa nước

b)

Cây công nghiệp lâu năm

c)

Cây công nghiệp ngắn ngày

d)

Cây ăn quả quả

52.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản

b)

Chống cát bay Cát chảy lấn chiếm ruộng vườn

c)

Đắp đê ngăn Lũ

d)

Giải quyết nước tưới vào mùa khô

53.

Từ Đông sang Tây Bắc Trung Bộ có các dạng địa hình

a)

Bờ biển - thềm lục địa vùng đồng bằng ven biển ,vùng gò đồi và vùng núi

b)

Bờ biển - thềm lục địa vùng đồng bằng ven biển, vùng gò đồi và vùng cao nguyên

c)

Bờ biển - thềm lục địa, vùng gò đồi ,vùng đồng bằng cát pha và vùng núi

d)

Bờ biển -thềm lục địa ,vùng gò đồi ,vùng đồng bằng cát pha và vùng cao nguyên

54.

Tỉnh trọng điểm nghề cá của Bắc Trung Bộ

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Quảng trị

55.

Trồng rừng ở ven biển Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chính là

a)

Điều hòa nguồn nước ngầm

b)

Hạn chế nạn cát bay ,cát chảy

c)

Chống xói mòn rửa trôi

d)

Hạn chế tác hại của Lũ

56.

Hiện nay ngành công nghiệp nào được ưu tiên phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ để thúc đẩy kinh tế của vùng

a)

Năng lượng

b)

Điện tử, cơ khí

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Chế biến lâm sản

57.

Bắc Trung Bộ có thể thế mạnh chăn nuôi gia súc do có

a)

Dải đồng bằng ven biển

b)

Các bãi bồi ven biển

c)

Vùng đồi trước núi

d)

Vũng núi TSBắc

58.

Di sản nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Phố cổ Hội An

b)

Dân ca ví dặm Nghệ Tĩnh

c)

Phong Nha Kẻ Bàng

d)

Nhã nhạc cung đình Hiế

59.

Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự có mặt của

a)

Dãy núi Hoành Sơn nằm ngang

b)

Dãy TSBắc

c)

Dải đồng bằng hẹp ven biển

d)

Dãy Bạch mã

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vị trí của Tây Nguyên đối với cả nước?

a)

Vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng.

b)

Vị trí đặc biệt quan trọng về thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

Vị trí đặc biệt quan trọng đế hội nhập quốc tế.

d)

Vị trí đặc biệt quan trọng để giao lưu quốc tế.

61.

Diện tích tự nhiên của vùng Tây Nguyên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích tự nhiên cả nước?

a)

15.5

b)

15.6

c)

14.5

d)

16.5