wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập 12-1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tên viết tắt của tổ chức thương mại thế giới ?

a)

WTO

b)

APEC

c)

EU

d)

NASA

2.

Tên viết tắt của hiệp hội các nước Đông Nam Á ?

a)
EASAN
b)
ASEAN
c)
ASEA
d)
SAEON
3.

Tên viết tắt của tổ chức Liên Hợp Quốc ?

a)
UNO
b)
NATO
c)
UNESCO
d)
UN
4.

Tên viết tắt của diễn đàn kinh tế Châu Á Thái Bình Dương ?

a)
NAFTA
b)
EU
c)
APEC
d)
ASEAN
5.

Viết tắt của hoạt động kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ?

a)
GDP
b)
FDI
c)
CPI
d)
FBI
6.

FTA là gì ?

a)
Hiệp định Thương mại Quốc tế
b)
Hiệp định Thương mại Tự do
c)
Hệ thống Thương mại Ảo
d)
Hiệp hội Thương mại Á Châu
7.

RCEP LÀ GÌ ?

a)
RCEP là một loại thuế mới.
b)
RCEP là một tổ chức phi lợi nhuận.
c)
RCEP là một chương trình giáo dục quốc tế.
d)
RCEP là Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực.
8.

UKVFTA LÀ TÊN VIẾT TẮT CỦA HIỆP ĐỊNH GÌ ?

a)
Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh Châu Âu
b)
Hiệp định Đầu tư Việt Nam - Vương quốc Anh
c)
Hiệp định Thương mại Đối tác Toàn diện Việt Nam - Anh
d)
Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Vương quốc Anh
9.

Việt Nam có quan hệ hợp tác với bao nhiêu quốc gia và khu vực trên thế giới ?

a)
Việt Nam có quan hệ hợp tác với 150 quốc gia và 20 tổ chức quốc tế.
b)
Việt Nam có quan hệ hợp tác với 250 quốc gia và 40 tổ chức quốc tế.
c)

Việt Nam có quan hệ hợp tác với quốc gia và 30 tổ chức quốc tế.

d)
Việt Nam có quan hệ hợp tác với 100 quốc gia và 10 tổ chức quốc tế.
10.

GDP là gì ?

a)
GDP là Tổng sản phẩm nội địa.
b)
GDP là Tổng sản phẩm quốc nội.
c)
GDP là Tổng sản phẩm quốc tế.
d)
GDP là Tổng thu nhập quốc dân.
11.

GNI là gì?

a)
GNI là Tổng sản phẩm nội địa.
b)
GNI là Tổng giá trị hàng hóa xuất khẩu.
c)
GNI là Tổng thu nhập cá nhân.
d)

GNI là Tổng thu nhập Quốc

12.

Quyền sở hữu tài sản của công dân không bao gồm quyền nào dưới đây?

a)

Quyền quyết định.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền định đoạt.

13.

Quyền sử dụng tài sản cho phép công dân có quyền

a)

hưởng lợi tức từ tài sản.

b)

nắm giữ và chi phối tài sản.

c)

định đoạt đối với tài sản.

d)

từ bỏ quyền sở hữu tài sản.

14.

Theo quy định của pháp luật, quyền sở hữu tài sản không bao gồm quyền nào dưới đây?

a)

Quyền chiếm đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền định đoạt.

15.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ công dân về tôn trọng tài sản của người khác?

a)

Không xâm phạm tài sản của người khác.

b)

Không tôn trọng quyền sở hữu của người khác.

c)

Khi vay, nợ không cần trả nợ đầy đủ, đúng hạn.

d)

Không cần bồi thường thiệt hại tài sản khi làm hỏng.

16.

Theo quy định của pháp luật, chủ sở hữu tài sản có quyền bán, tặng cho, cho vay… là biểu hiện của quyền nào dưới đây?

a)

Quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền khai thác.

17.

Theo quy định của pháp luật, bên thuê tài sản không có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Cho người khác thuê lại.

b)

Phải bảo quản tài sản thuê.

c)

Nếu làm mất, hư hỏng phải bồi thường.

d)

Phải bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ.

18.

Theo quy định của pháp luật, quyền sở hữu tài sản bao gồm các quyền nào sau đây?

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền chiếm đoạt.

c)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền khai thác.

d)

Quyền sử dụng, quyền định đoạt, quyền chiếm đoạt.

19.

Nghĩa vụ của công dân khi sở hữu tài sản không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Sử dụng tài sản gây hại cho cộng đồng.

b)

Bảo vệ tài sản khỏi bị huỷ hoại.

c)

Tuân thủ quy định của pháp luật về sở hữu tài sản.

d)

Không làm ảnh hưởng đến lợi ích của người khác.

20.

Hành vi nào dưới đây thể hiện việc không tôn trọng tài sản của người khác?

a)

Sử dụng tài sản mượn mà không trả.

b)

Trả lại của rơi cho chủ sở hữu.

c)

Bảo vệ tài sản của người khác khỏi bị huỷ hoại.

d)

Thông báo cho cơ quan có trách nhiệm khi nhặt được của rơi.

21.

Theo quy định của pháp luật, khi mượn tài sản của người khác, công dân phải có nghĩa vụ

a)

giữ gìn, bảo quản tài sản mượn.

b)

sửa chữa tài sản trước khi trả lại người cho mượn.

c)

bồi thường khấu hao tài sản mượn.

d)

thông báo cho cơ quan chức năng về tài sản mượn.

22.

Người không phải là chủ sở hữu được sử dụng tài sản trong trường hợp nào sau đây?

a)

Theo thỏa thuận với chủ sở hữu.

b)

Theo đề xuất của người khác.

c)

Theo ý muốn của những người liên quan.

d)

Theo nguyên tắc có đi có lại.

23.

Người mượn tài sản của người khác không phải thực hiện công việc nào dưới đây đối với tài sản mượn?

a)

Trước khi trả phải sửa chữa.

b)

Bảo quản, giữ gìn tài sản mượn.

c)

Bồi thường hiệt hại nếu làm mất.

d)

Trả lại tài sản mượn.

24.

Trường hợp nào sau đây vi phạm quyền sở hữu tài sản của công dân?

a)

Lấn chiếm đất thuộc quyền sử dụng của người khác để xây nhà.

b)

Sử dụng các phần mềm công nghệ thông tin với sự đồng ý của chủ sở hữu.

c)

Phát hiện cổ vật quý hiếm trong vườn nhà, đem nộp cho chính quyền.

d)

Cha mẹ cho con ngôi nhà và chiếc xe máy do mình đứng tên.

25.

Công dân không có quyền sở hữu tài sản nào sau đây?

a)

Thửa đất do mình đứng tên.

b)

Xe máy do mình đứng tên đăng kí.

c)

Sổ tiết kiệm do mình đứng tên.

d)

Căn hộ do mình đứng tên.

26.

Hành vi nào sau đây thực hiện đúng nghĩa vụ tôn trọng tài sản của công dân?

a)

Giữ gìn, bảo quản tài sản mượn, không tự ý thay đổi tình trạng của tài sản.

b)

Mượn và làm mất tài sản của người khác nhưng không chịu bồi thường.

c)

Tự ý sử dụng tài sản của người khác khi chưa có sự đồng ý của chủ sở hữu.

d)

Dùng thủ đoạn lừa đảo để chiếm đoạt tài sản của người khác.

27.

Để bảo vệ tài sản thuộc quyền sở hữu của mình, mỗi công dân không được thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thực hiện hành vi trái pháp luật, gây thiệt hại lợi ích quốc gia.

b)

Tìm hiểu các quy định của pháp luật về quyền sở hữu tài sản của công dân.

c)

Chủ động có các biện pháp bảo vệ, quản lý tài sản của bản thân.

d)

Đăng ký quyền sở hữu đối với các tài sản có giá trị như ô tô, xe máy.

28.

Công dân có quyền sở hữu đối với loại tài sản nào sau đây?

a)

Những thu nhập hợp pháp do mình làm ra.

b)

Tiền bạc, của cải do cá nhân vô tình nhặt được.

c)

Những tài sản của cá nhân do làm ăn phi pháp mà có.

d)

Các cổ vật có giá trị văn hoá - lịch sử do cá nhân phát hiện.

29.

Ông B cho con gái thừa kế một mảnh đất đứng tên mình là ông B đã thực hiện quyền nào sau đây?

a)

Quyền định đoạt.

b)

Quyền sử dụng.

c)

Quyền chiếm hữu.

d)

Quyền thừa kế.

30.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng?

a)

Người không phải chủ sở hữu chỉ có quyền sử dụng tài sản trong phạm vi chủ sở hữu cho phép.

b)

Người được chủ sở hữu giao quản lí tài sản cũng có quyền sử dụng tài sản ấy vì lợi ích của mình.

c)

Người được chủ sở hữu trao quyền sử dụng tài sản có thể tự do sử dụng tài sản theo ý muốn của mình.

d)

Người không phải là chủ sở hữu cũng có thể có quyền sử dụng tài sản của người khác.

31.

Quyền nào dưới đây không phải là quyền sở hữu tài sản của chủ sở hữu?

a)

Tiêu hủy tài sản ở bất cứ nơi nào.

b)

Chuyển tài sản cho người khác.

c)

Sử dụng tài sản vào công việc hằng ngày.

d)

Quản lý, giữ gìn tài sản của mình.

32.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc nội ( GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân ( GNI).

33.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

                         

a)

A. Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

B. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

C. Tổng sản phẩm quốc dân.     

d)

    D. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

34.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là

a)

tổng thu nhập quốc dân ( GNI).  

b)

      tổng sản phẩm quốc nội ( GDP).

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

35.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến GDP?

a)

FDI

b)

Dân số

c)

Thu nhập

d)

Lạm phát

36.

Thu nhập bình quân đầu người là chỉ tiêu kinh tế - xã hội quan trọng "..............." mức thu nhập và cơ cấu thu nhập của các tầng lớp dân cư. Chỉ tiêu này dùng để đánh giá mức sống, phân hóa giàu nghèo, tính tỷ lệ nghèo làm cơ sở cho hoạch định chính sách nhằm nâng cao mức sống của nhân dân, xóa đói, giảm nghèo.  Trong dấu "..........." là gì?

(a)  

37.

: Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

                                 

               

a)

Hạ giá thành sản phẩm. 

b)

 Đổi mới công nghệ sản xuất.     

c)

   Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

38.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

                                          

                                  

a)

giá trị sử dụng        

b)

phân phối sản phẩm.  

c)

giá cả hàng hoá.

d)

tiêu dùng sản phẩm.

39.

Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là

                 

a)

Thị trường.

b)

Cơ chế thị trường

c)

Kinh tế thị trường.

d)

Giá cả thị trường.  

40.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

                    

                          

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ.  

b)

xuất hiện nhiều hàng giả. 

c)

hủy hoại môi trường sống.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

41.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

                      

                                  

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Khuyến mãi giảm giá.

c)

Tư vấn công dụng sản phẩm.

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá .

42.

: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường  thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

                                              

a)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.  

b)

đổi mới quản lý sản xuất.

c)

kích thích đầu cơ găm hàng.       

d)

  hủy hoại môi trường.

43.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả?

a)

Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế điều chỉnh.

b)

Giá cả điều tiết quỵ mô sản xuất của các doanh nghiệp.

c)

Giá cả điều tiết hành vi của người tiêu dùng.

d)

Giá cả thúc đẩy sự bất bình đẳng xã hội.

44.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.

                      

                 

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

  Kích thích đổi mới công nghệ.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

45.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại

                                                               

a)

quốc gia giàu có. 

b)

một cơ quan nhà nước

c)

thời điểm cụ thể.

d)

  một địa điểm giao hàng.

46.

: Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về

                    

                    

a)

khái niệm giá cả thị trường.       

b)

bản chất của giá cả thị trường.  

c)

quy luật của giá cả thị trường.

d)

chức năng giá cả thị trường.

47.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường  thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

          

a)

chạy theo lợi nhuận làm hàng giả      

b)

triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh

c)

lạm dụng chất cấm.

d)

  nâng cao năng suất lao động

48.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

                   

                   

a)

tận diệt nguồn tài nguyên

b)

phân bổ mọi nguồn thu nhập.

c)

kích thích sản xuất phát triển.

d)

chi đều mọi nguồn lợi nhuận.

49.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường  thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

                   

                                 

a)

hủy hoại tài nguyên môi trường.

b)

tung tin bịa đặt về đối thủ.

c)

hợp lý hóa sản xuất       

d)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

50.

Cơ chế thị trường là gì

a)

Cơ chế hoạt động tự do không cần theo quy luật.

b)

cơ chế tự điều chỉnh tuân theo các quy luật kinh tế.

c)

Cơ chế hoạt động theo ý chí cùa Nhà nước.

d)

Cơ chế phục vụ cho lợi ích tối cao của người tiêu dùng.

51.

Hành vi của chủ thể kinh tế nào sau đây vận dụng tốt cơ chế thị trường?

a)

Tiệm thuốc T đẩy giá thuốc lên khi thấy trên thị trường thuốc khan hiếm.

b)

Công ti H ngưng bán xăng dầu và tích trữ khi nghe tin giá xăng tăng lên.

c)

Doanh nghiệp mở rộng vùng trồng nguyên liệu khi đơn hàng của các đối tác tăng cao.

d)

Cửa hàng vật tư y tế B đã bán khẩu trang ỵ tế bán với giá cao khi nhu cẩu mua của người dân tăng cao

52.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.

c)

Kích thích chủ thể kinh tế cải tiến kĩ thuật.

d)

Tăng cường thao túng thị trường của doanh nghiệp.

53.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

                 

                

a)

tung tin bịa đặt về đối thủ.     

b)

Tìm kiếm các hợp đồng có lợi       

c)

        Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

54.

Nội dung nào dưới đây không đúng về chức năng của giá cả thị trường?

a)

Là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh.

b)

Là căn cứ để người sản xuất kinh doanh thu hẹp sản xuất.

c)

Là căn cứ để người tiêu dùng điều tiết tiêu dùng.

d)

Là công cụ để thực hiện xoá đói giảm nghèo.

55.

Một trong những mặt tích cực của giá cả thị trường là góp phần cung cấp thông tin để các chủ thể sản xuất đưa ra quyết định

                                   

                             

a)

tiêu dùng hợp lý.          

b)

phân chia lợi nhuận.          

c)

vượt biên trái phép.

d)

tận diệt nguồn tài nguyên.

56.

Giá cả thị trường là gì

a)

giá mà người bán áp đặt cho người mua.

b)

giá mà người mua muốn trả cho người bán.

c)

giá do Nhà nước quy định.

d)

giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường