wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Total questions: 63

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây chỉ tên một số lễ hội?

a)

lễ hội Đền Hùng, lễ hội đền Hai Bà Trưng, bơi lội, lễ hội Yên Tử.

b)

lễ hội đền Hai Bà Trưng, lễ hội Yên Tử, lễ hội Chử Đồng Tử, điền kinh.

c)

lễ hội đền Hai Bà Trưng, đua thuyền, lễ hội Yên Tử, lễ hội Chử Đồng Tử.

d)

lễ hội Đền Hùng, lễ hội đền Hai Bà Trưng, lễ hội Yên Tử, lễ hội Chử Đồng Tử.

2.

Dòng nào dưới đây chỉ tên một số hội?

a)

hội vật, đua thuyền, chọi trâu, hội đua voi, hội khỏe Phù Đổng.

b)

quê hương, đua thuyền, chọi trâu, hội khỏe Phù Đổng

c)

thả diều, diễn viên, ca sĩ, chọi trâu.

d)

chạy việt dã, đua thuyền, chọi trâu.

3.

Dòng nào dưới đây chỉ tên một số hoạt động trong lễ hội?

a)

lễ phật, tưởng niệm, lễ hội Đền Hùng, lễ hội Chử Đồng Tử.

b)

lễ phật, lễ hội đền Hùng, đền Gióng, chùa Hương.

c)

hào hứng, vui vẻ, thích thú, say mê.

d)

cúng phật, dâng hương, múa, hát, gói bánh chưng.

4.

Những từ ngữ nào chỉ không khí của lễ hội?

a)

gói bánh chưng, múa, hát, dâng hương, cúng phật.

b)

trang nghiêm, náo nhiệt, sôi nổi, tưng bừng, nhộn nhịp.

c)

hào hứng, vui vẻ, thích thú, say mê.

d)

cúng phật, dâng hương, múa, hát, gói bánh chưng.

5.

Những từ ngữ nào chỉ cảm xúc của người tham gia lễ hội?

a)

gói bánh chưng, múa, hát, dâng hương, cúng phật.

b)

trang nghiêm, náo nhiệt, sôi nổi, tưng bừng, nhộn nhịp.

c)

hào hứng, vui vẻ, thích thú, say mê.

d)

cúng phật, dâng hương, múa, hát, gói bánh chưng.

6.

Dòng nào dưới đây chỉ tên một số môn thể thao?

a)

đánh cầu, đá bóng, đấu cờ, cờ vua, bóng rổ, quả bóng.

b)

chuyền bóng, đá bóng, đấu cờ, vợt, bóng rổ, quả bóng.

c)

cầu lông, cờ vua, bóng chuyền, bóng rổ, bóng đá.

d)

cầu lông, cờ vua, bóng chuyền, bóng rổ, quả bóng.

7.

Dòng nào dưới đây chỉ tên một số dụng cụ thể thao?

a)

bàn cờ, quả bóng, vợt.

b)

bàn cờ, quả bóng, đấu cờ.

c)

bàn cờ, quả bóng, đá bóng.

d)

bàn cờ, vợt, chuyền bóng.

8.

Dòng nào dưới đây chỉ tên một số hoạt động thể thao?

a)

Cầu lông, cờ vua, vợt, ném bóng, đấu cờ, bàn cờ.

b)

Ném bóng, đá bóng, đấu cờ, chuyền bóng, đánh cầu.

c)

Quả bóng, vợt, ném bóng, bóng rổ, cờ vua.

d)

Ném bóng, đá bóng, đấu cờ, chuyền bóng, cầu lông.

9.

Câu nào dưới đây nói về đặc điểm của một dụng cụ thể thao?

a)

Mẹ em rất đẹp.

b)

Quả bóng tròn, căng mịn.

c)

Chiếc vợt cầu lông mới tinh.

d)

Cả b và c đều đúng.

10.

Dòng nào chỉ lợi ích của việc luyện tâp thể thao?

a)

giảm bớt căng thẳng, đau nhức xương khớp, tăng cân nhanh.

b)

kiểm soát cân nặng, nâng cao sức khỏe, phòng ngừa bệnh tật.

c)

mệt mỏi, nâng cao sức khỏe, đau nhức xương khớp.

d)

kiểm soát cân nặng, nâng cao sức khỏe, đau nhức xương khớp.

11.

Từ ngữ nào sau đây chỉ đặc điểm của nhà cửa ở nông thôn?

a)

san sát, cao tầng, to lớn, dọc theo đường phố

b)

quang đãng, ít xe cộ, ngoằn ngoèo, đường đất

c)

thưa thớt, nhỏ, cạnh ruộng vườn

d)

đông đúc, tấp nập, hiện đại, đường nhựa, thẳng tắp

12.

Từ ngữ nào sau đây chỉ đặc điểm của nhà cửa ở thành thị?

a)

san sát, cao tầng, to lớn, dọc theo đường phố

b)

quang đãng, ít xe cộ, ngoằn ngoèo, đường đất

c)

thưa thớt, nhỏ, cạnh ruộng vườn

d)

đông đúc, tấp nập, hiện đại, đường nhựa, thẳng tắp

13.

Từ ngữ nào sau đây chỉ đặc điểm của đường sá ở nông thôn?

a)

san sát, cao tầng, to lớn, dọc theo đường phố

b)

quang đãng, ít xe cộ, ngoằn ngoèo, đường đất

c)

thưa thớt, nhỏ, cạnh ruộng vườn

d)

đông đúc, tấp nập, hiện đại, đường

14.

Từ ngữ nào sau đây chỉ đặc điểm của đường sá ở thành thị?

a)

san sát, cao tầng, to lớn, dọc theo đường phố

b)

quang đãng, ít xe cộ, ngoằn ngoèo, đường đất

c)

thưa thớt, nhỏ, cạnh ruộng vườn

d)

đông đúc, tấp nập, hiện đại, đường nhựa, thẳng tắp

15.

Từ ngữ nào sau đây chỉ đặc điểm của xe cộ ở nông thôn?

a)

dày đặc, tấp nập, hiện đại

b)

đông đúc, quang đãng, ngoằn ngoèo

c)

Xe ô tô ít hơn, nhiều xe thô sơ

d)

vắng vẻ, nhỏ, cạnh ruộng vườn

16.

Từ ngữ nào sau đây chỉ đặc điểm của xe cộ ở thành thị?

a)

dày đặc, tấp nập, hiện đại

b)

Nhiều xe, đủ mọi loại xe

c)

đông đúc, quang đãng, ngoằn ngoèo

d)

vắng vẻ, nhỏ, cạnh ruộng vườn

17.

Từ ngữ nào sau đây chỉ đặc điểm vườn tược ở nông thôn?

a)

san sát, cao tầng, to lớn, dọc theo đường phố

b)

quang đãng, ít xe cộ, ngoằn ngoèo, đường đất

c)

rộng rãi, cây xanh tốt, nhiều thứ cây, thường trồng rau củ, cây ăn trái

d)

Vườn nhỏ, ở ban công, trên sân thượng, thường trồng hoa, cây cảnh

18.

Từ ngữ nào sau đây chỉ đặc điểm của vườn tược ở thành thị?

a)

san sát, cao tầng, to lớn, dọc theo đường phố

b)

quang đãng, ít xe cộ, ngoằn ngoèo, đường đất

c)

rộng rãi, xanh tốt, nhiều thứ cây, thường trồng rau củ, cây ăn trái

d)

Vườn tược nhỏ, ở ban công, trên sân thượng, thường trồng hoa, cây cảnh

19.

Từ ngữ nào sau đây chỉ đặc điểm của không khí ở nông thôn?

a)

trong lành, mát mẻ, dễ chịu

b)

san sát, to lớn, dọc theo đường phố

c)

thưa thớt, nhỏ, cạnh ruộng vườn

d)

nhiều bụi, khô, nóng

20.

Từ ngữ nào sau đây chỉ đặc điểm của không khí ở thành thị?

a)

trong lành, mát mẻ, dễ chịu

b)

san sát, to lớn, dọc theo đường phố

c)

thưa thớt, nhỏ, cạnh ruộng vườn

d)

nhiều bụi, khô, nóng

21.

Chọn một từ (trong lành, xanh mướt, san sát) có thể điền vào chỗ chấm trong câu sau: Hai bên đường, những vườn cây … .

a)

trong lành

b)

xanh mướt

22.

Chọn một từ (thưa thớt, xanh mướt, san sát) có thể điền vào chỗ chấm trong câu sau: Ở nông thôn, nhà cửa thưa thớt, không … như ở thành phố.

a)

san sát

b)

thưa thớt

23.

Cặp từ nào dưới đây có nghĩa giống nhau?

a)

đất nước - thiên nhiên

b)

non sông - bảo vệ

c)

Tổ quốc - mến thương

d)

đất nước - non sông

24.

Những từ nào dưới đây có nghĩa giống với "đất nước"?

a)

non sông, Tổ quốc, giang sơn, sơn hà

b)

quê nội, non sông,Tổ quốc, giang sơn

c)

non sông, giang sơn, sơn hà, gìn giữ

d)

bảo vệ, non sông, giang sơn, nước nhà

25.

Những từ nào dưới đây có nghĩa giống với "giữ gìn"?

a)

bảo vệ, non sông, yêu thương

b)

mến yêu, yêu quý, gìn giữ

c)

đất nước, non sông, bảo quản

d)

bảo quản, gìn giữ, bảo vệ

26.

Những từ nào dưới đây có nghĩa giống với "yêu mến"?

a)

gìn giữ, yêu quý, mến thương.

b)

mến thương, mến yêu, yêu quý

c)

hào hứng, thương mến, yêu quý

d)

bảo vệ, yêu quý, mến thương

27.

Những từ nào có nghĩa giống với "đất nước"?

a)

non nước, non sông, đất nước.

b)

non sông, tổ quốc, giang sơn.

28.

Những từ ngữ nào chỉ tài nguyên thiên nhiên trên mặt đất?

a)

muông thú, vàng, đồng cỏ, chim chóc, cây xanh.

b)

muông thú, rừng núi, đồng cỏ, san hô, cây xanh.

c)

cây cối, đồng cỏ, rừng cây, đồi núi, chim chóc, muông thú.

d)

rong biển, san hô, đồng cỏ, chim chóc, cây xanh.

29.

Những từ ngữ nào chỉ tài nguyên thiên nhiên trong lòng đất?

a)

dầu mỏ, tôm cá, ốc, quặng sắt, đồng, chì.

b)

than đá, nước ngầm, dầu mỏ, vàng, thiếc, quặng sắt, đồng, chì.

c)

dầu mỏ, vàng, thiếc, đồng cỏ, chim chóc.

d)

muông thú, đồi núi, thiếc, quặng sắt, đồng, chì.

30.

Những từ ngữ nào chỉ tài nguyên thiên nhiên dưới biển?

a)

san hô, tôm cá, rong biển, cát.

b)

san hô, tôm cá, rong biển, đồi núi.

c)

san hô, tôm cá, chim chóc, rong biển.

d)

san hô, tôm cá, rừng cây, rong biển.

31.

Những từ ngữ nào chỉ hoạt động giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?

a)

than đá, nước ngầm, dầu mỏ, vàng, thiếc, quặng sắt, đồng, chì.

b)

trồng rừng, bảo tồn sinh vật biển, tiết kiệm nước, giảm sử dụng túi ni lông, tận dụng ánh sáng mặt trời.

c)

cây cối, đồng cỏ, rừng cây, đồi núi, chim chóc, muông thú.

d)

san hô, tôm cá, rong biển, cát.

32.

Trong câu "Hoa cau rụng trắng ngoài hè" từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Hoa cau

b)

rụng

c)

trắng

d)

33.

Trong câu "Nước hồ về thu nước trong vắt " từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Nước hồ

b)

hồ

c)

về thu

d)

trong vắt

34.

Từ chỉ đặc điểm trong câu "Những hạt sương sớm long lanh như những bóng đèn pha lê." là :

a)

hạt sương

b)

long lanh

c)

pha lê

d)

bóng đèn

35.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngắm cảnh, bàn ghế, táo tợn.

b)

vùng vẫy, sách vở, cứng cỏi.

c)

đọc, la hét, nhìn

d)

tươi tốt, nhanh nhẹn, siêng năng.

36.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

vàng tươi, xanh biếc, trắng tinh, tím nhạt.

b)

ánh nắng, phát biểu, trắng tinh, tím nhạt.

c)

đọc bài, nhìn, trắng tinh, xanh thẳm

d)

tươi tốt, nhanh nhẹn, chạy nhảy, học tập.

37.

Từ nào dưới đây nói về đặc điểm của con người?

a)

buồn, vui

b)

khóc, cười

c)

chăm chỉ, tốt bụng

d)

lo lắng, suy nghĩ

38.

Những từ có nghĩa trái ngược nhau trong thành ngữ "Lên rừng xuống biển." là: lên - xuống.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Những từ có nghĩa trái ngược nhau trong thành ngữ "Lên rừng xuống biển." là:

a)

lên - xuống.

b)

lên - rừng.

c)

xuống - biển.

d)

rừng - biển

40.

Những từ có nghĩa trái ngược nhau trong câu tục ngữ "Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa." là:

a)

nắng - mưa.

b)

mau - sao.

c)

vắng - sao.

d)

mau - vắng

41.

Những từ có nghĩa trái ngược nhau trong câu "Mùa hè nóng, mùa đông lạnh." là:

a)

mùa - nóng.

b)

mùa - lạnh.

c)

nóng - lạnh.

d)

hè - lạnh.

42.

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng nhất: Câu khiến dùng để làm gì?

a)

Dùng để nêu mong muốn, yêu cầu, đề nghị.

b)

Dùng để khuyên bảo, ra lệnh.

c)

Dùng để bày tỏ cảm xúc, tình cảm.

d)

Ý a và b đúng.

43.

Câu nào sau đây là câu nêu yêu cầu, đề nghị :

a)

Mẹ mua sách tiếng Anh cho con.

b)

Lan cho Hà mượn bút nhé!

c)

Cây hồi thẳng, cao, tròn xoe.

d)

Ngày mai có đi học không?

44.

Câu nào sau đây là câu nêu yêu cầu, đề nghị :

a)

Mẹ mua sách tiếng Anh cho con.

b)

Lan cho Hà mượn bút.

c)

Cây hồi thẳng, cao, tròn xoe.

d)

Ngày mai có đi học nhé!

45.

Từ ngữ biểu thị ý cầu khiến trong câu: " Bạn hãy hát đi cùng chúng mình nhé!" là

a)

bạn

b)

hát

c)

chúng mình

d)

hãy

46.

Từ ngữ biểu thị ý cầu khiến trong câu: " Chúng ta cùng hát lên nào!" là

a)

chúng ta

b)

hát

c)

lên

d)

nào

47.

Từ ngữ biểu thị ý cầu khiến trong câu: " Em nên tô theo các nét đã vẽ!" là

a)

em

b)

nên

c)

d)

vẽ

48.

Khoanh vào chữ cái trước câu cầu khiến

a)

Bé tô đang màu bức tượng.

b)

Bé hãy tô màu bức tượng này nhé!

c)

Bé tô màu bức tượng này được không ?

d)

Có phải Bé đang tô màu bức tượng này ?

49.

Khoanh vào chữ cái trước câu cầu khiến

a)

Chúng mình đi xem xiếc.

b)

Chúng mình cùng đi xem xiếc nào !

c)

Bạn có đi xem xiếc cùng mình không ?

d)

Bạn và mình cùng đi xem xiếc.

50.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Khi viết, cuối câu khiến thường có dấu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hai chấm

51.

Câu nào sau đây là câu khiến?

a)

Đừng viết nhầm các dấu thanh khi học Tiếng Việt nhé!

b)

Đất nước ta đẹp biết bao!

c)

Sông Hương đẹp biết bao!

d)

Tiếng Việt thật là giàu nhạc điệu!

52.

Trong các câu sau, câu nào là câu khiến?

a)

Trời nắng quá!

b)

Hôm nay, trời rất nắng.

c)

Con vào nhà mang thêm cái ô kẻo trời nắng!

d)

Trời có nắng lắm không?

53.

Câu cảm dùng để làm gì?

a)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị của người nói.

b)

Dùng để nêu mong muốn của người nói.

c)

Dùng để khuyên bảo.

d)

Dùng để bày tỏ, bộc lộ cảm xúc của người nói.

54.

Câu nào sau đây là câu cảm?

a)

Quyển truyện này rất đẹp.

b)

Lan cho Hà mượn quyển truyện nhé!

c)

Ôi, quyển truyện này đẹp quá!

d)

Bạn cho mình mượn quyển truyện này được không?

55.

Câu nào sau đây là câu cảm?

a)

Mong trời rét!

b)

Ôi, trời rét quá!

c)

Bạn Lan chăm chỉ lên!

d)

Hãy cố gắng lên em nhé!

56.

Dấu chấm than thường được đặt sau câu nào?

a)

Câu kể.

b)

Câu hỏi.

c)

Câu cảm, câu khiến.

57.

Câu nào sau đây là câu cảm?

a)

Đất nước ta có nhiều cảnh đẹp.

b)

Sông Hương đẹp biết bao!

c)

Tiếng Việt là môn học em thích.

d)

Các bạn học sinh chăm học.

58.

Dòng nào có câu văn nào sử dụng dấu hai chấm hợp lí?

a)

Ở quê, ông bà nội nuôi rất nhiều con vật: chó, mèo, gà, vịt, …

b)

Vườn nhà em: trồng nhiều loại cây ăn quả như ổi, xoài, mít, ...

c)

Mẹ đi siêu thị mua đồ dùng: học tập cho em: bút, thước, sách, vở, ...

d)

Bà ở quê lên: mang cho em rất nhiều thứ: bánh, xoài, khoai, …

59.

Dòng nào có câu văn nào sử dụng dấu hai chấm hợp lí?

a)

Ở quê, ông bà nội nuôi: rất nhiều con vật: chó, mèo, gà, vịt, …

b)

Vườn nhà em trồng nhiều loại cây ăn quả: ổi, xoài, mít, ...

c)

Mẹ đi siêu thị mua đồ dùng: học tập cho em: bút, thước, sách, vở, ...

d)

Bà ở quê lên: mang cho em rất nhiều thứ: bánh, xoài, khoai, …

60.

Dấu hai chấm trong câu văn sau dùng để làm gì? Chim bồ câu có rất nhiều màu: có con màu nâu sẫm, có con trắng xám, có con cổ xanh ánh như đeo cườm, …

a)

Báo hiệu phần kết thúc câu.

b)

Báo hiệu phần giải thích, liệt kê.

c)

Báo hiệu sau đó là lời nhân vật.

d)

Báo hiệu phần mở đầu câu.

61.

Dấu hai chấm trong câu văn sau dùng để làm gì? Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi…

a)

Báo hiệu phần kết thúc câu.

b)

Báo hiệu sau đó là lời nhân vật.

c)

Báo hiệu phần giải thích, liệt kê.

d)

Báo hiệu phần mở đầu câu.

62.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau dùng để làm gì? Vườn trường có rất nhiều loài hoa: cúc, thược dược, hồng nhung, cát cánh…

a)

Báo hiệu phần kết thúc câu.

b)

Báo hiệu sau đó là lời nhân vật.

c)

Báo hiệu phần mở đầu câu.

d)

Báo hiệu phần giải thích, liệt kê.

63.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau dùng để làm gì? Những đồ dùng cần thiết khi chúng ta đi học:sách, vở, bút, thước kẻ, ...

a)

Báo hiệu phần kết thúc câu.

b)

Báo hiệu sau đó là lời nhân vật.

c)

Báo hiệu phần mở đầu câu.

d)

Báo hiệu phần giải thích, liệt kê.