wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

2.

Các bộ phận chính của bánh đà?

a)

Mặt đĩa ma sát để lắp đia ma sát với bộ li hợp

b)

Mặt bích để lắp bánh đà với đuôi trục khuỷu

c)

Vành răng ăn khớp với bánh răng của máy động để thực hiện khởi động động cơ

d)

Đĩa ma sát, mặt bích và vành răng.

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

4.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

5.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

6.

Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

Bulông

b)

Chốt pitong

c)

Nắp xi lanh

d)

Thân xi lanh

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: ….(1).... cùng với ….(2).... và ….(3).... tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)

(1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh

b)

(1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

c)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông

d)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pittong

8.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

9.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

10.

Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

12

11.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

12.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

13.

Động cơ xăng 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

Cơ cấu phân phối khí hỗn hợp

14.

Xilanh của động cơ được lắp ở?

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Nắp máy

15.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

Cơ cấu phân phối khí cam - xupap

16.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là?

a)

Đỉnh pít tông

b)

Thân pít tông

c)

Đầu pít tông

d)

Đáy pít tông

17.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm?

a)

Thân máy, nắp máy

b)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

Cơ cấu phân phối khí

d)

Xupap

18.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

19.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

20.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Cấp xăng và không khí cho động cơ

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng tỉ lệ cho động cơ

c)

Trộn xăng và không khí đúng tỉ lệ

d)

Đưa xăng vào xylanh khi cần

21.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

22.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

23.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

24.

Nhiên liệu phun xăng lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Nhiên liệu được phun đúng thời điểm

b)

Lượng nhiên liệu được phun phù hợp với chế độ làm việc

c)

Nhiên liệu được phun đúng thời điểm và phù hợp với chế độ làm việc

d)

Nhiên liệu được phun tiết kiệm

25.

Nhiệm vụ của bơm cao áp trong hệ thống nhiên liệu động cơ Diezel thường là:

a)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)

Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

Tạo ra áp suất nhiên liệu rất cao để đưa lên đường ống cao áp.

26.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Giữ lại dầu có nhiệt độ cao.

27.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

b)

Đóng cả 2 cửa.

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

28.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Bình xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

29.

Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp

a)

Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)

Chỉ có một bầu lọc

c)

Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)

Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp

30.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng

b)

Bầu phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc

31.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

32.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm, chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

33.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép (>800C).

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

34.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

35.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là :

a)

Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu

b)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)

Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

d)

Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu

36.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì:

a)

Hòa khí có nhiệt độ rất cao

b)

Hòa khí không tự bốc cháy

c)

Hòa khí có nhiệt độ thấp

d)

Hòa khí có áp suất cao

37.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện

38.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

39.

So với động cơ xăng, thời gian hòa trộn nhiên liệu trong động cơ Diesel sẽ:

a)

Ngắn hơn

b)

Dài hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy 2 hay 4 kỳ

40.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì nổ

d)

Kì xả

41.

Sử dụng xe máy sau thông thường bao lâu đi thay dầu:

a)

5000km

b)

4000km

c)

3000km

d)

2000km

42.

Van an toàn 4 mở khi nào?

a)

Động cơ làm việc bình thường.

b)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn.

c)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Luôn mở.

43.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là gì?

a)

Làm quay trục khuỷu.

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc.

c)

Làm quay bánh đà.

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.

44.

Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?

a)

Khóa điện.

b)

Biến áp đánh lửa.

c)

Bộ điều khiển trung tâm.

d)

Bugi.

45.

Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ:

a)

Bơm nước.

b)

Van hằng nhiệt.

c)

Quạt gió.

d)

Ống phân phối nước lạnh.

46.

Câu 46: Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở dâu?

a)

Hòa khí được hình thành ở xi lanh.

b)

Hòa khí được hình thành ở vòi phun.

c)

Hòa khí được hình thành ở bộ chế hòa khí.

d)

Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp.

47.

Câu 47: Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn:

a)

Bơm dầu

b)

Bầu lọc dầu

c)

Van an toàn

d)

Van hằng nhiệt

48.

Câu 48: Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.

a)

Không có van nào.

b)

Van an toàn.

c)

Van khống chế lượng dầu qua két.

d)

Van hằng nhiệt.

49.

Câu 49: Van an toàn 4 trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:

a)

Song song với van khống chế.

b)

Song song với bầu lọc.

c)

Song song với két làm mát.

d)

Song song với bơm dầu.

50.

Câu 50: Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát:

a)

Két nước

b)

Bơm nước

c)

Van hằng nhiệt

d)

Van an toàn

51.

Câu 1: Nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức thì

A. Nếu bầu lọc dầu bị tắc an an toàn 6 mở ra để dầu bôi trơn vẫn được cấp lên đường dầu chính, tránh hiện tượng thiếu dầu bôi trơn

B. Nếu bầu lọc dầu bị tắ hệ thống hoạt động không bình thường.

C. Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là nhiệm vụ của bơm dầu

D. Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn.

(a)  

52.

Câu 2: Cho các nhận định sau:

A. Khi động cơ không làm việc được, ta cần kiểm ta bugi trước tiên vì hệ thống đánh lửa tạo ra tia lửa điện để đốt cháy hòa khí tại bugi giúp khởi động động cơ nên nếu bugi hỏng thì động cơ không thể làm việc.

B. Hệ thống khởi động bằng khí nèn thường sử dụng cho động cơ Diesel tàu thủy, máy phát điện cỡ lớn, ...

C. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ dẫn động trục khuỷu động cơ quay đến số vòng quay bất kì để động cơ có thể tự làm việc.

D. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có nhiều ưu điểm như khởi động nhanh, chắc chắn, kích thước nhỏ gọn nên được dùng phổ biến ở ô tô, xe máy.

(a)  

53.

Trong hệ thống làm mát

A. Khi động cơ làm việc thường bị nóng lên do nguồn nhiệt từ ma sát và từ buồng cháy.          

B. Khi động cơ làm việc thường bị nóng lên do nguồn nhiệt từ ma sát và môi trường.          

C. Ở cacte, người ta không dùng áo nước hoặc cánh tản nhiệt là vì khi hoạt động, bộ phận này không bị nóng quá mức       

D. Ở cacte, không dùng áo nước hoặc cánh tản nhiệt là vì  sợ nước làm hỏng bộ phận này.

(a)  

54.

Cho các nhận định sau về hệ thống nhiên liệu

A. Trong hệ thống phun xăng hòa khí được hình thành ở xi lanh

B.  Trong hệ thống phun xăng hòa khí được hình thành ở đường ống nạp       

C.  Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được do:Tỉ số nén thấp.  

D. Bộ chế hòa khí chỉ được sử dụng trên động cơ diesel.

(a)  

55.

Cho các nhận định sau:

A. Thời điểm đánh lửa quá muộn có thể làm tăng nhiệt độ khí thải.

B.  Bugi là bộ phận tạo ra tia lửa điện trong hệ thống cung cấp nhiên liệu của động cơ xăng.

C.  Khóa điện vừa điều khiển hệ thống khởi động vừa điều khiển hệ thống đánh lửa.

D. Khóa điện chỉ có chức năng bật/ tắt hệ thống khởi động.

(a)