wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Địa lý Hoa Kỳ và Nhật Bản

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.

b)

nằm hoàn toàn trong nội địa.

c)

tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

2.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

ven Thái Bình Dưong.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

3.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

4.

Địa hình phía Tây Liên Bang Nga chủ yếu là

a)

đồng bằng và đồi núi thấp

b)

núi cao, cao nguyên.

c)

núi cao và đồng bằng thấp.

d)

toàn bộ là đồng bằng.

5.

Tôn giáo chủ yếu của Liên Bang Nga là?

a)

Chính thống giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

6.

Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là

a)

đầm lầy.

b)

núi cao.

c)

thảo nguyên.

d)

sơn nguyên.

7.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

8.

Ngành kinh tế có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản là

a)

công nghiệp - xây dựng.

b)

dịch vụ.

c)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

d)

khai thác khoáng sản.

9.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

10.

Vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

bò.

b)

trâu.

c)

cừu.

d)

dê.

11.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

vùng nội địa và ven biển.

b)

vùng Đông Bắc và ven biển.

c)

vùng phía bắc và ven biển.

d)

vùng ven biển phía tây và phía đông.

12.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Nhật Bản?

a)

xuất khẩu chủ yếu là phương tiện giao thông, máy móc, thiết bị điện tử.

b)

nhập khẩu chính là năng lượng, nguyên liệu công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp.

c)

xuất khẩu ở mức khá thấp so với quy mô GDP.

d)

xuất khẩu ở mức cao, luôn dẫn đầu thế giới.

14.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

15.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là?

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

16.

Sông ngòi Trung Quốc có đặc điểm?

a)

nước sông dâng cao vào mù hạ gây lũ lụt ở hạ lưu.

b)

chảy từ Bắc xuống Nam.

c)

ít sông lớn.

d)

sông ngắn và dốc.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

18.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về?

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam.

b)

Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

Càng vào sâu trong lục địa m

d)

Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam.

b)

Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn.

d)

Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ.

21.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.

b)

Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca.

c)

bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.

d)

đảo Grin-len và Mê-hi-cô.

22.

Dân số Liên bang Nga giảm đi trong thập niên 90 của thế kỉ XX do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và do xuất cư.

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.

c)

Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.

d)

Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư lớn.

23.

Cơ cấu dân số già đang làm cho Liên bang Nga

a)

có điều kiện để nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

có nguồn lao động đông và năng suất lao động cao,

c)

thiếu lực lượng lao động và chi phí phúc lợi tăng cao.

d)

có điều kiện đầu tư kinh tế và giảm nhiều chi phí phúc lợi.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

a)

Mật độ cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.

b)

Mật độ cao ở trung tâm và thưa thớt ở phía Đông.

c)

Mật độ cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.

d)

Mật độ cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.

25.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

26.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

biển Nhật Bản.

b)

đảo Hô-cai-đô.

c)

Thái Bình Dương.

d)

biển Ô-khốt.

27.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình.

b)

du mục.

c)

quảng canh.

d)

trang trại

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Có cơ cấu dân số trẻ.

30.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, miền.

b)

Đường, cột.

c)

Kết hợp, đường.

d)

Miền, đường.

31.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Bắc.

b)

miền Đông.

c)

miền Nam.

d)

miền Tây.

32.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung Mĩ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mĩ.

d)

Bắc Mĩ.

33.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

vùng nội địa và ven biển.

b)

vùng Đông Bắc và ven biển.

c)

vùng phía bắc và ven biển.

d)

vùng ven biển phía tây và phía đông.

34.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

b)

Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông.

c)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.

36.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Nam.

37.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Phía nam có khí hậu ôn đới.

38.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

39.

Đặc điểm về địa hình của Liên Bang Nga là

a)

cao dần từ phía Tây sang phía đông.

b)

toàn bộ là đồng bằng châu thổ.

c)

thấp dần từ phía Đông sang phía Tây.

d)

núi, cao nguyên chiếm toàn bộ lãnh thổ.

40.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

41.

Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản nằm trong đới khí hậu

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

hàn đới.

d)

xích đạo.

42.

Ngành kinh tế có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản là

a)

công nghiệp - xây dựng.

b)

dịch vụ.

c)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

d)

khai thác khoáng sản.

43.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

44.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

45.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải của Nhật Bản

a)

hệ thống được đồng bộ và hiện đại.

b)

đường sắt được chú trọng phát triển, đóng vai trò quan trọng trong vận chuyển hành khách và hàng hóa.

c)

đường bộ chiếm hơn 90% khối lượng vận tải hàng hóa trong nước.

d)

đường hàng không và đường biển còn nhiều hạn chế, phát triển rất chậm.

47.

Trung Quốc có vị trí ở

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Tây Á.

d)

Tây Nam Á.

48.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

49.

Sông ngòi Trung Quốc có đặc điểm

a)

chảy từ Bắc xuống Nam.

b)

chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.

c)

bắt nguồn từ phía Đông chảy về phía Tây.

d)

bắt nguồn từ vùng núi phía Tây chảy ra biển ở phía Đông.