Font size
WorksheetsYCT1 1-7
Total questions: 79
Worksheet time: 35mins
Chữ nào sau đây có nghĩa là "Xin chào"
/hǎoshì/
好事
/Nǐ ne/
你呢
/nǐ hǎo/
你好
/Hǎo nǐ/
好你
Hai bạn này đang làm gì?
你好!
再见!
你好吗?
我很好。
Đâu là chữ hán của phiên âm sau: hǎo
她
好
我
女
Có mấy quả táo trong hình?
四
九
五
七
"9" nói sao nhỉ !????
九
七
五
八
Thế còn "19" nói sao ???
十九
一九
十七
一七
Dùng 1 đại từ để miêu tả cô bé nào:
他
你
我
她
Nghĩa của từ này là gì : "再见'
Bài học
Tốt đẹp
Tạm biệt
Xin chào
Phiên âm của chữ 我 là:
wǒ
hǎo
tā
men
Chào thầy,cô giáo tiếng trung là gì?
老师好!
你们好
你好
好老师
Hãy chọn từ dưới đây để miêu tả tính cách của 2 bạn nhỏ trong ảnh.
很好
高兴
再见
你好
"叫' nghĩa là gì?
(a)
"Biết" trong tiếng Trung chữ Hán là gì?
见
认识
高兴
叫
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:你 (a) 什么?
"不' nghĩa là gì?
có
biết
không
là
Muốn biết tên của 1 người ,sử dụng câu hỏi nào dưới đây?
你好吗?
你叫什么?
你认识她吗?
再见
Tôi tên là...,tiếng trung là gì?
你 叫。。。
你们是。。。
我叫。。。
他是。。。
Nếu có người hỏi mình có quen người nào đó không,nếu mình biết thì mình sẽ trả lời thế nào?
我认识他。
我不认识 他。
我很高兴。
我很好。
他是谁?Nghĩa là gì?
Bạn tên là gì?
Anh ấy là ai?
Bạn biết anh ấy không?
Anh ấy có vui không?
"是" nghĩa là gì?
(a)
Người nước nào? tiếng trung nghĩa là gì?
哪国人
那国人
中国人
美工人
Điền từ còn thiếu vào câu sau:他是()人?
(a)
Hãy cho biết họ là người nước nào?
越南人(người Việt Nam)
美国人(Người nước Mĩ)
中国人(Người Trung Quốc)
英国人(Người nước Anh)
Điền từ còn thiếu vào câu sau: 你好,你叫。。。名字?
(a)
Đếm số người trong tiếng Trung rồi chọn đáp án dưới đây.
六
是
八
五
Chọn đáp án đúng
鼻子
bízi
bǐzi
bìzi
bízī
Chọn đáp án đúng
Đầu
头
头发
眼睛
鼻子
Chọn đáp án đúng:
Tóc
鼻子
头发
眼睛
脚
Chọn đáp án đúng:
Tai
头发
嘴巴
鼻子
耳朵
Dịch sang tiếng Trung
Tóc
(a)
Chọn đáp án đúng:
Mũi
眼睛
头发
鼻子
脚
Chọn đáp án đúng
耳朵
ěrduō
érduo
ěrduo
ěrduò
Chọn đáp án đúng
眼睛
yǎnjing
yǎnjīng
yǎnjìng
yánjing
Chọn đáp án đúng
个子
gēzi
gèzi
gězi
gèzī
Đây là bộ phận nào
(a)
Đây là gì
眼睛
鼻子
嘴巴
耳朵
pinyin耳朵
(a)
Nhỏ
小
大
长
高
真
Thật
Dáng hình
Dài
Cao
Bạn cao thật
你真高
他真高
他很高
你很高
Hươu cao cổ có cái cổ thật …….
(a)
to
nhỏ
bé
cái
thấp
cao
to
nhỏ
thân hình
cao
thấp
lớn
‘'这是谁的狗“ có nghĩa là gì?
Đây là con mèo của ai?
Đây là con chó của ai?
Kia là con chó của ai?
Đây là con cá của ai?
"猫“ đọc là gì?
máo
mào
māo
mǎo
"这是小狗,不是小鸟“ nghĩa là " Đây là con mèo, không phải con chim". Đúng hay sai?
sai
đúng
" Đây là con chim của tôi" trong tiếng Trung là gì?
这是他的小鸟
这是我的小鸟
那是我的小鸟
那是他的小鸟
“这儿有很多鱼” đọc là gì?
Zhè'er yǒu hèn duō yǔ
Zhè'er yǒu hèn duō yú
Zhè'er yóu hěn duō yú
Zhè'er yǒu hěn duō yú
"这儿是谁的鸟“ có nghĩa là gì?
Đây là con chó của ai?
Kia là con chim của ai?
Đây là con chim của ai?
Đây là con chim của tôi
"Bạn xem, chỗ kia có rất nhiều cá" trong tiếng Trung là gì?
你看,那儿有很多鱼
你看,这儿有很多鱼
你看,这这儿有很多猫
"那儿是小月的猫“ được đọc là gì?
Nà shī xiǎo yuè de māo
Nà shì xiǎo yuè de māo
Nà shī xiǎo yuè de mào
Nà shì xiǎo yuè de mào
小张:那儿有什么?
小月: 有小鱼,有小狗,有....
Điền tiếp vào chỗ ...
好
这儿
小猫
“看” đọc là gì?
kàn
kǎn
kān
