wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pharsal Verbs CHUYÊN - No. 1

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

be up to

a)

bị bệnh (ill)

b)

trải qua

c)

đang làm gì

d)

coi thường

2.

bị bệnh (ill)

(a)  

3.

be in for

a)

hoà thuận

b)

ảnh hưởng đến

c)

coi thường

d)

trải qua

4.

be down on

(a)  

5.

hoà thuận

a)

be in with

b)

back up

c)

bear on

d)

act up

6.

bear on

(a)  

7.

nghe theo (advice, info, suggestion)

(a)  

8.

back out of

a)

từ chối

b)

bác bỏ

c)

rút khỏi

d)

bỏ qua

9.

trả lời câu hỏi

(a)  

10.

back up

a)

đáp ứng được kì vọng

b)

xác nhận

c)

trả lời đúng

d)

đúng sự thật

11.

hoạt động không ổn định (machine, person)

a)

act up

b)

put off

c)

break down

d)

back down

12.

chịu trách nhiệm cho

(a)  

13.

OPPOSITE meaning of: "BACK DOWN"

a)

khăng khăng

b)

sự thoả hiệp

c)

nhượng bộ

d)

sự đồng ý

14.

bị ấn tượng không tốt

a)

look for

b)

sit down

c)

get up

d)

put off

15.

jump at (sth)

(a)  

16.

nảy ra trong đầu

(a)  

17.

The film "..." (QKĐ)

Bộ phim không như mong đợi của tôi/ không giống như tôi kì vọng.

(a)  

18.

The holiday "..." (QKĐ)

Kỳ nghỉ đã đáp ứng mọi mong đợi của chúng tôi (= đúng như chúng tôi mong đợi).

(a)  

19.

bear no/little resemblance to

(a)  

20.

CLOSEST meaning of "RISK YOUR NECK"

a)

mạo hiểm tính mạng

b)

bốc đồng

c)

không an toàn

d)

nguy hiểm