Font size
WorksheetsPharsal Verbs CHUYÊN - No. 1
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
be up to
bị bệnh (ill)
trải qua
đang làm gì
coi thường
bị bệnh (ill)
(a)
be in for
hoà thuận
ảnh hưởng đến
coi thường
trải qua
be down on
(a)
hoà thuận
be in with
back up
bear on
act up
bear on
(a)
nghe theo (advice, info, suggestion)
(a)
back out of
từ chối
bác bỏ
rút khỏi
bỏ qua
trả lời câu hỏi
(a)
back up
đáp ứng được kì vọng
xác nhận
trả lời đúng
đúng sự thật
hoạt động không ổn định (machine, person)
act up
put off
break down
back down
chịu trách nhiệm cho
(a)
OPPOSITE meaning of: "BACK DOWN"
khăng khăng
sự thoả hiệp
nhượng bộ
sự đồng ý
bị ấn tượng không tốt
look for
sit down
get up
put off
jump at (sth)
(a)
nảy ra trong đầu
(a)
The film "..." (QKĐ)
Bộ phim không như mong đợi của tôi/ không giống như tôi kì vọng.
(a)
The holiday "..." (QKĐ)
Kỳ nghỉ đã đáp ứng mọi mong đợi của chúng tôi (= đúng như chúng tôi mong đợi).
(a)
bear no/little resemblance to
(a)
CLOSEST meaning of "RISK YOUR NECK"
mạo hiểm tính mạng
bốc đồng
không an toàn
nguy hiểm
