wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Động vật không có khả năng

a)

Tự săn mồi

b)

Tự tổng hợp chất dinh dưỡng

c)

Ăn thịt động vật khác

d)

Đẻ trứng

2.

Cây sẽ thế nào nếu được bón đủ và đúng liều lượng các loại phân mà cây cần?

a)

Bị còi cọc, phát triển kém

b)

Có thể ra hoa nhưng không tạo thành quả được

c)

Ra hoa kết quả được nhưng năng xuất thấp

d)

Cây phát triển tốt nhất: ra hoa, kết quả và cho năng suất cao

3.

Nấm được dùng làm thuốc trong y học cổ truyền là

a)

Nấm đông trùng hạ thảo

b)

Nấm sò

c)

Nấm đùi gà

d)

Nấm mỡ

4.

Động vật ăn gì để sống:

a)

Ăn động vật

b)

Ăn thực vật

c)

Chỉ ăn lá cây và uống nước

d)

Tùy theo loài động vật mà chúng có nhu cầu về thức ăn khác nhau

5.

Ăn phải nấm độc sẽ có biểu hiện nào?

a)

Buồn nôn

b)

Tiêu chảy

c)

Hôn mê và thậm chí là tử vong

d)

Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

6.

Nấm mũ được chia làm bao nhiêu bộ phận

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Nguyên nhân chính khiến chúng ta không nên dự trữ thức ăn tươi sống trong thời gian dài ở tủ lạnh?

a)

Vì chúng sẽ bị héo và mất nước

b)

Vì ăn chúng không còn ngon nữa

c)

Vì màu sắc chúng không đẹp nữa

d)

Vì chúng vẫn có thể bị nhiễm nấm mốc

8.

Thực phẩm dễ bị nhiễm nấm mốc nếu

a)

Chiên nhiều dầu

b)

Cho quá nhiều muối

c)

Cho quá nhiều đường

d)

Bảo quản không đúng cách

9.

Nấm mốc gây hậu quả gì cho thực phẩm?

a)

Làm cho thực phẩm bị mốc và hỏng

b)

Làm cho thực phẩm bảo quản được lâu hơn

c)

Làm cho thực phẩm tươi hơn bình thường

d)

Làm cho thực phẩm có vị ngọt hơn bình thường

10.

Một số cách bảo quản thực phẩm là

a)

Ngâm đường

b)

Sấy khô

c)

Dùng tủ lạnh

d)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

11.

Nhóm chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể là?

a)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo

b)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất khoáng

c)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vitamin, chất khoáng

d)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vitamin, chất khoáng, chất xơ

12.

Chất khoáng có vai trò

a)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể

b)

Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể

c)

Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống

d)

Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh

13.

Chất bột đường có vai trò

a)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể

b)

Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể

c)

Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống

d)

Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh

14.

Vitamin có vai trò

a)

Tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể, dự trữ và cung cấp năng lượng; giúp hòa tan một số vitamin

b)

Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể

c)

Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống

d)

Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh

15.

Chất béo có vai trò

a)

Tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể, dự trữ và cung cấp năng lượng; giúp hòa tan một số vitamin

b)

Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể

c)

Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống

d)

Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh

16.

Chúng ta cần uống khoảng bao nhiêu lít nước mỗi ngày?

a)

1 lít

b)

3 lít

c)

2 lít

d)

2.5 lít

17.

Những loại thực phẩm chứa nhiều đường cần hạn chế là:

a)

Nước ngọt

b)

Cơm

c)

Rau xanh

d)

Các loại hạt

18.

Calo và ki-lô- ca- lo là đơn vị

a)

Đo độ dài

b)

Đo chiều cao

c)

Đo năng lượng mà thức ăn cung cấp

d)

Đo khối lượng của thức ăn

19.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thực phẩm không an toàn?

a)

Màu sắc tươi

b)

Mùi đặc trưng của sản phẩm

c)

Xuất hiện nấm mốc

d)

Còn hạn sử dụng

20.

Dấu hiệu nhận biết thực phẩm an toàn là?

a)

Nguồn gốc, xuất xứ không rõ ràng

b)

Không còn hạn sử dụng

c)

Mùi đặc trưng của thực phẩm

d)

Bảo quản không hợp vệ sinh

21.

Đâu không phải biểu hiện của ngộ độc thực phẩm

a)

Nôn

b)

Tiêu chảy

c)

Suy hô hấp

d)

Nấm da đầu

22.

Nơi bảo quản thức ăn tươi sống tránh ôi thiu là

a)

Tủ lạnh

b)

Tủ gỗ

c)

Thùng rác

d)

Nồi cơm điện

23.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến bệnh suy dinh dưỡng thấp còi?

a)

Ăn uống thiếu chất bột đường

b)

Ăn uống thiếu chất đạm, chất béo, chất khoáng và các vitamin

c)

Bị các bệnh đường tiêu hóa dẫn đến hấp thu dinh dưỡng kém

d)

Ăn nhiều rau xanh

24.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến thừa cân, béo phì

a)

Ăn thừa chất béo, chất bột đường và đạm

b)

Thường xuyên tập thể dục thể thao

c)

Ăn nhiều rau xanh

d)

Ăn nhiều hoa quả

25.

Nhóm thực phẩm nào sau đây chứa nhiều sắt

a)

Thịt, hải sản, gan, trứng, sữa, rau củ quả, đậu, các loại hạt,...

b)

Ngô, khoai, sắn, cơm, đường mía

c)

Cà phê, trà, bia, rượu, dưa muối chua

d)

Sữa chua, phô mai, cá hồi, cá mòi, quả sung,..

26.

Không bổ sung đủ lượng i-ốt cần thiết khiến cơ thể dễ mắc bệnh gì?

a)

Đau khớp

b)

Viêm phổi

c)

Bướu cổ

d)

Viêm da

27.

Khi đi bơi, đi tắm cần chuẩn bị những gì?

a)

Áo phao

b)

Đồ cứu hộ

c)

Đi cùng người biết bơi

d)

Tất cả đều đúng

28.

Đâu không phải đồ bảo hộ cần thiết khi bơi?

a)

Kính bơi

b)

Mũ bơi

c)

Đai lưng

d)

Áo phao

29.

Đâu không phải nguyên tắt an toàn khi tập bơi?

a)

Bơi lội đúng nơi quy định

b)

Không bơi khi quá no hoặc quá đói

c)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ sau khi bơi

d)

Tập bơi khi đang ốm

30.

Khi vui chơi để tránh bị đuối nước thì cần?

a)

Vui chơi thoải mái, ở đâu cũng được

b)

Chơi ở cạnh vùng sông, suối

c)

Càng xa nhà càng tốt

d)

Chơi xa những nơi nguy hiểm, đặc biệt là sông, suối, ao, hồ,..

31.

Việc chúng ta nên làm trước khi bơi là:

a)

Khởi động bằng các động tác phù hợp

b)

Mặc quần áo thật chật

c)

Mặc thật nhiều quần áo tránh nhiễm lạnh

d)

Làm nóng cơ thể

32.

Để phòng tránh đuối nước chúng ta nên:

a)

Đi thuyền không mặc áo phao

b)

Chơi đùa xung quanh khu vực nước sâu

c)

Đi học bơi

d)

Đi câu cá một mình

33.

Mỗi sinh vật trong chuỗi thức ăn được gọi là

a)

Mắc xích

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Vi sinh vật

34.

Thỏ không thể là thức ăn của:

a)

Hổ

b)

Con người

c)

Báo

d)

Cà rốt

35.

Chuỗi thức ăn là?

a)

Chuỗi gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật trước là thức ăn cho sinh vật liền sau nó

b)

Chuỗi gồm một sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật trước là thức ăn cho sinh vật liền sau nó

c)

Chuỗi gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật sau là thức ăn cho sinh vật liền trước nó

d)

Chuỗi gồm một sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật sau là thức ăn cho sinh vật liền trước nó

36.

Thực vật không phải là thức ăn của

a)

Trâu

b)

Thỏ

c)

Hổ

d)

Con người

37.

Để giữ cân bằng chuỗi thức ăn, ta không nên

a)

Giữ bầu không khí trong lành

b)

Giữ môi trường trong sạch

c)

Bảo vệ rừng

d)

Săn bắn động vật hoang dã

38.

Đâu là các loại thức ăn thuộc nhóm rau củ?

a)

Cà chua, trứng, lạc, ngô

b)

Cà chua, cải bắp, súp lơ, rau muống

c)

Hạnh nhân, rau muống, ngô

d)

Gạo, ngô, khoai tây, khoai lang

39.

Gạo là thức ăn nămg trong nhóm

a)

Các loại hạt

b)

Chất chứa nhiều chất béo

c)

Các loại lương thực

d)

Các loại chứa nhiều vitamin

40.

Cỏ là thức ăn của?

a)

Hầu hết các côn trùng

b)

Một số loài gia súc

c)

Một số loài gia cầm

d)

Tất cả đều đúng

41.

Động vật cần những yếu tố nào để sống và phát triển?

a)

Thức ăn

b)

Khí ô xi

c)

Nhiệt độ và ánh sáng thích hợp

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

42.

Việc gia cố che chắn chuồng trại giúp

a)

Cung cấp dinh dưỡng cho vật nuôi

b)

Hạn chế bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khỏe cho vật nuôi

c)

Giữ ấm cho vật nuôi

d)

Cung cấp nước cho vật nuôi

43.

Thực vật dùng năng lượng ánh sáng mặt trời để làm gì?

a)

Trao đổi chất

b)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

c)

Hô hấp

d)

Quang hợp

44.

Nấm ăn là nguồn thực phẩm

a)

Có lợi cho sức khỏe con người

b)

Có hại cho sức khỏe con người

c)

Không có giá trị dinh dưỡng

d)

Không được dùng phổ biến

45.

Tại sao không nên ăn thức ăn có nấm mốc?

a)

Thức ăn có nấm mốc gây ngộ độc thực phẩm

b)

Thức ăn có nấm mốc tăng thêm mùi vị của món ăn

c)

Thức ăn có nấm mốc tăng thêm sự bắt mắt của món ăn

d)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

46.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chất nào chứa nhiều vitamin?

a)

Sữa, rau dền, khoai lang, hàu, trứng

b)

Cơm, bánh mì, khoai, sắn

c)

Bơ, lạc, dầu dừa, cá hồi

d)

Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt

47.

Tại sao phải thường xuyên bổ sung các thực phẩm chứa chất bột đường?

a)

Để chống lão hóa

b)

Để có đủ năng lượng cho các hoạt động sống

c)

Để thông minh hơn

d)

Để giảm cân

48.

Vì sao chúng ta cần ăn đủ thức ăn thuộc bốn nhóm chất dinh dưỡng?

a)

Cơ thể có đầy đủ năng lượng

b)

Cơ thể phát triển bình thường

c)

Giúp cơ thể khỏe mạnh và phòng tránh bệnh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

49.

Vì sao thức ăn nhanh, thức ăn chiên rán cung cấp nhiều năng lượng nhưng chúng ta lại được khuyên không nên ăn chúng thường xuyên?

a)

Vì những loại thức ăn đó rất đắt

b)

Vì chúng chứa chất béo không tốt cho cơ thể

c)

Vì chúng khiến trẻ em chậm phát triển chiều cao

d)

Vì chúng khiến da nhanh lão hóa

50.

Chất béo từ .............không tốt cho tim mạch

a)

Hạt vừng

b)

Mỡ lợn

c)

Lạc

d)

Đậu nành