WorksheetsQuiz về Nhật Bản
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Nhật Bản có nhiều hồ núi lửa trên đảo nào?
Hô-cai-đô
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão.
vòi rồng.
núi lửa.
động đất.
Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện nay là
công nghiệp.
trồng trọt và chăn nuôi.
dịch vụ.
thuỷ sản.
Hãng sản xuất ô tô nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?
Suzuki.
Huyndai.
Nissan.
Toyota.
Ngành giao thông vận tải nào sau đây có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản?
Đường bộ.
Đường sắt.
Đường sông.
Đường biển.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biển.
các vùng núi ở giữa.
dọc các dòng sông.
ở các sườn núi thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Không có siêu đô thị.
Số lượng đô thị rất ít.
Dân đô thị đang giảm.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
Tập trung nhiều vào các đô thị.
Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.
Người già ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở Nhật Bản là
diện tích đất nông nghiệp ít.
có nhiều ngư trường lớn.
lực lượng lao động thiếu
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
Cơ cấu dân số theo giới tính khá cân bằng.
Có mật độ dân số và tỉ lệ dân thành thị cao.
Người lao động có tính kỉ luật, trách nhiệm cao.
Số dân giảm nhanh do xuất cư ra nước ngoài
Nền nông nghiệp Nhật Bản
sản xuất thâm canh, quỹ đất nông nghiệp lớn.
áp dụng công nghệ tiên tiến, cho năng suất cao.
ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng nhỏ.
sản phẩm chính bao gồm bò, rau ôn đới.
Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?
Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.
Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
chính sách thu hút nhân tài.
chất lượng cuộc sống rất tốt.
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nước biển ấm, nhiều đảo.
Diện tích biển lớn, thiên tai.
Nền nhiệt độ cao, biển ấm.
Có các ngư trường rộng lớn.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
Thiếu lương thực.
Công nghiệp phát triển.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Muốn tăg năng suất
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
tăng sức ép cho nền kinh tế.
tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
trung tâm của hai đảo Hôn-su và Xi-cô-cư.
trung tâm của hai đảo Hôn-su và Hô-cai-đô.
các thành phố và vùng đồng bằng ven biển.
ven bờ Thái Bình Dương của hai đảo Hô-cai-đô và Kiu-xiu.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
phát triển khai thác than và luyện thép.
tập trung vào khai thác quặng đồng.
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế phát triển.
Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng.
Đường bờ biển dài, được khai thác sớm.
Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.
Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.
chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.
công nghiệp chế tạo, công nghiệp điện tử - tin học.
sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về
viện trợ phát triển chính thức (ODA).
xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.
thương mại với các nước ở châu Á.
giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
(Đơn vị: %)
Năm 2000 2005 2010 2015 2020
Tỉ lệ gia tăng dân số 0,18 0,13 0,03 -0,09 -0,30
a) Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giảm nhanh và liên tục
b) Những năm Nhật Bản có tỉ lệ gia tăng dân số âm (-) thì quy mô dân số tăng nhanh.
c) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp là nguyên nhân quan trọng khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh.
d) Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỉ lệ sinh thấp và tỉ lệ tử cao
Trong nền kinh tế Nhật Bản, nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP và sử dụng hơn 3% lực lượng lao động (năm 2020). Diện tích đất nông nghiệp hạn chế nên hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô vừa và nhỏ. Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng công nghệ cao, giảm tối đa nguồn lao động.
a) Nông nghiệp Nhật Bản sản xuất với quy mô lớn.
b) Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản.
c) Diện tích đất nông nghiệp có nhiều khả năng mở rộng.
d) Nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao
Câu 3. Cho thông tin sau:
Công nghiệp là ngành đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm khoảng 29% GDP và thu hút khoảng 27% lao động (2020), tạo ra khối lượng hàng hóa xuất khẩu lớn nhất cho đất nước. Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, có nhiều ngành đứng đầu thế giới về kỹ thuật, công nghệ tiên tiến như đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử - tin học…
a) Công nghiệp đóng góp gần 1/3 tổng GDP của Nhật Bản năm 2020.
b) Nhật Bản có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng
c) Để phát triển công nghiệp, Nhật Bản chủ yếu sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu tại chỗ.
d) Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Nhật Bản, các sản phẩm công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.
