wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Toán 3

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1993, 1994, 1995, (a)  

2.

Mã số mở cửa nhà của Rô-bốt là một số có bốn chữ số gồm các chữ số 0, 2,

4, 8. Biết chữ số hàng chục là 2 và chữ số hàng nghìn lớn hơn 4. Hỏi số nào dưới

đây có thể là mã số mở cửa nhà của Rô-bốt?

a)

2408

b)

4028

c)

4082

d)

8420

3.

Số nào còn thiếu?

(a)  

4.

Thầy Hiếu sinh năm “một nghìn chín trăm tám mươi bảy”. Hãy viết năm

sinh của thầy Hiếu:

a)

1987

b)

1897

c)

1978

d)

1879

5.

Viết số sau: Tám mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi sáu.

(a)  

6.

Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 4 và chữ số hàng trăm là 6?

a)

46 308

b)

60 400

c)

100 000

d)

45 608

7.

89 789 g ... 98 123 g

a)

>

b)

=

c)

<

d)

Đáp án khác

8.

Số ghi trên mỗi ô tô là số ki – lô- mét ô tô đó đã đi được. Hỏi số nào lớn

nhất?

a)

42 758

b)

45 000

c)

50 000

9.

Kết quả của phép tính 2025 ∶ 5 là:

(a)  

10.

Một cửa hàng có 5482 m vải, đã bán được 1956m vải. Hỏi cửa hàng còn

lại bao nhiêu mét vải?

a)

2526 m

b)

3526 m

c)

2536 m

d)

3256 m

11.

Gia đình Hoa đi du lịch từ ngày 30 tháng 8 đến hết ngày 3 tháng 9. Hỏi

chuyến đi đó kéo dài bao nhiêu ngày?

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

5 ngày

d)

6 ngày

12.

Ngày 28 tháng 2 năm 2020 là thứ Sáu. Hỏi ngày 1 tháng sau là thứ mấy?

a)

Thứ bảy

b)

Chủ nhật

c)

Thứ hai

d)

Thứ ba

13.

Mẹ đưa Nam đi mua sách. Nam đã chọn một cuốn sách về khoa học. Mẹ

đã đưa cho người bán 2 tờ 50 000 đồng và 1 tờ 10 000 đồng. Sau đó, người bán

đưa lại cho mẹ 5 000 đồng tiền thừa. Hỏi cuốn sách đó có giá bao nhiêu tiền?

a)

105 000 đồng

b)

95 000 đồng

c)

45 000 đồng

d)

110 000 đồng

14.

Cho dãy số liệu sau: 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40. Hỏi số thứ ba của

dãy là số nào?

(a)  

15.

Trong hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông?

a)

1 góc vuông

b)

3 góc vuông

c)

4 góc vuông

d)

5 góc vuông

16.

Nam đã gieo 2 xúc xắc gồm 6 mặt, quan sát mặt trên và tính tổng số

chấm nhận được. Hỏi trong số những sự kiện dưới đây, sự kiện nào không thể

xảy ra?

a)

Nam nhận được tổng bằng 12

b)

Nam nhận được tổng bằng 5

c)

Nam nhận được tổng bằng 8

d)

Nam nhận được tổng bằng 1

17.

Với số lượng các que tính giống nhau nào dưới đây thì xếp được một

hình vuông (không thừa que tính nào)?

a)

6 que tính

b)

7 que tính

c)

8 que tính

d)

9 que tính

18.

Tính diện tích hình chữ nhật sau:

a)

4 cm2

b)

7 cm2

c)

28 cm2

d)

11 cm2

19.

Tính diện tích hình vuông sau:

a)

16 cm2

b)

4 cm2

c)

8 cm2

d)

10 cm2

20.

Viết số sau: Ba mươi hai nghìn năm trăm ba mươi lăm.

(a)  

21.

Đọc số sau: 61005

(a)  

22.

Viết số sau: Ba mươi sáu nghìn tám trăm tám mươi tư.

(a)  

23.

Đọc số sau: 86501

(a)  

24.

Số liền trước: 99999

(a)  

25.

Số liền trước: 65029

(a)  

26.

Số liền trước: 49600

(a)  

27.

Số liền trước: 67801

(a)  

28.

Số liền trước: 80121

(a)  

29.

Số liền trước: 90799

(a)  

30.

Số liền sau: 99999

(a)  

31.

Số liền sau: 65029

(a)  

32.

Số liền sau: 49600

(a)  

33.

Số liền sau: 67801

(a)  

34.

Số liền sau: 80121

(a)  

35.

Số liền sau: 90799

(a)  

36.

Viết các số theo mẫu:

Mẫu: 5237 = 5000 + 200 + 30 + 7

99301 = ?

(a)  

37.

Viết các số theo mẫu:

Mẫu: 5237 = 5000 + 200 + 30 + 7

49210 = ?

(a)  

38.

Viết các số theo mẫu:

Mẫu: 5237 = 5000 + 200 + 30 + 7

29091 = ?

(a)  

39.

Viết các số theo mẫu:

Mẫu: 5237 = 5000 + 200 + 30 + 7

49509 = ?

(a)  

40.

Viết các số theo mẫu:

Mẫu: Mẫu: 40 000 + 7 000 + 100 + 1 = 47 101

50000 + 6000 + 700 + 10 + 2 = ?

(a)  

41.

Viết các số theo mẫu:

Mẫu: Mẫu: 40 000 + 7 000 + 100 + 1 = 47 101

10000 + 9000 + 900 + 70 + 4 = ?

(a)  

42.

Viết các số theo mẫu:

Mẫu: Mẫu: 40 000 + 7 000 + 100 + 1 = 47 101

4000 + 400 + 1 = ?

(a)  

43.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 8286; 78503; 9687; 30468; 58557.

(a)  

44.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 8286; 78503; 9687; 30468; 58557

(a)  

45.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1002; 1004; 1006; ... ; ...

(a)  

46.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 53300; 53320; 53340; ... ; ...

(a)  

47.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 98100; 98200; 98300; ... ; ...

(a)  

48.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 44035; 44040; 44045; ... ; ...

(a)  

49.

95 230 ... 100 000

a)

<

b)

>

c)

=

50.

54 079 ... 54 709

a)

<

b)

>

c)

=

51.

90 000 ... 88 000 + 2 000

a)

<

b)

>

c)

=

52.

15 004 ... 14 999

a)

<

b)

>

c)

=

53.

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 15012; 1610; 15691; 9908; 10019

(a)  

54.

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 85902; 9098; 98001; 10993; 98010

(a)  

55.

Viết số nhỏ nhất có 5 chữ số?

(a)  

56.

Viết số lớn nhất có 5 chữ số?

(a)  

57.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số liền trước của số nhỏ nhất có 5 chữ số là: ...

(a)  

58.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số liền trước của số nhỏ nhất có 5 chữ số là: ...

(a)  

59.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số lớn nhất có 5 chữ số là: ...

(a)  

60.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số liền sau của số lớn nhất có 5 chữ số là: ...

(a)  

61.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số có 5 chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 9 là: ...

(a)  

62.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số tự nhiên bé nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng

25 là: ...

(a)  

63.

2368 + 7634 = (a)  

64.

3687 + 2757 = (a)  

65.

8647 + 1020 = (a)  

66.

326 – 308 = (a)  

67.

2356 – 734 = (a)  

68.

8327 – 5275 = (a)  

69.

3476 x 7 = (a)  

70.

9821 x 2 = (a)  

71.

3509 x 9 = (a)  

72.

3455 : 5 = (a)  

73.

6740 : 4 = (a)  

74.

34062 : 6 = (a)  

75.

50000 + 2000 = (a)  

76.

32000 – 12000 = (a)  

77.

70000 – 40000 = (a)  

78.

2000 x 3 = (a)  

79.

14000 x 2 = (a)  

80.

(5000 – 4000) x 6 = (a)  

81.

80000 : 2 = (a)  

82.

36000 : 4 = (a)  

83.

(90000 + 10000) : 5 = (a)  

84.

1998 + (a)   = 2019

85.

(a)   + 30100 - 15100 = 60000

86.

(a)   - 3486 = 39401

87.

100000 - 30000 - (a)   = 58000

88.

(a)   × 8 = 67400

89.

(a)   × 8 + 25 = 81

90.

(a)   : 5 = 12300

91.

72 - (a)   : 4 = 16

92.

100000 : (a)   = 5

93.

(a)   : 4 = 25200 : 7

94.

4000 : (a)   + 3222 = 3230

95.

(a)   : 9 + 1419 = 2019

96.

23409 × 4 + 1905 = (a)  

97.

96516 - 15011× 6 = (a)  

98.

21049 + 10999 × 5 = (a)  

99.

7800 : 6 + 7840 : 8 = (a)  

100.

19109 × 5 - 72019 = (a)  

101.

52824 : 4 - 6996 : 3 = (a)  

102.

56821 – 37585 : 5 = (a)  

103.

32615 + 12402 : 2 = (a)  

104.

(76085 + 12007) : 3 = (a)  

105.

(45872 – 23848) : 4 = (a)  

106.

25 + 75 : 5 = (a)  

107.

(65 + 81) x 6 – 324 : 9 x 2 = (a)  

108.

44 : 4 + 65 : 5 – 9 = (a)  

109.

67 x (67 + 82 – 143) – 65 + 29 = (a)  

110.

34 x 5 + 39 : 3 – 123 = (a)  

111.

48 x 5 : 10 + 20 + 123 : 3 x 2 = (a)  

112.

7 x 123 + 56 : 8 – 389 = (a)  

113.

76 x 3 + 7 – 56 x 2 + 5 x 90 = (a)  

114.

(735 + 6560) : 5 – 8 x 169 : 2 = (a)  

115.

(7336 x 7 – 5 x 6253) – 8734 = (a)  

116.

6272 : 7 : 2 + 9 x 486 : 6 = (a)  

117.

59874 – 7 x 475 + 37492 = (a)  

118.

Hà nghĩ ra một số. Nếu gấp số đó lên 5 lần rồi cộng với 15 thì được 2500.

Tìm số Hà nghĩ.

(a)  

119.

Tìm một số biết đem số đó cộng với 37 được bao nhiêu nhân với 6 rồi

đem chia cho 3 thì được 480.

(a)  

120.

Quan sát bức tranh, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Số con ong trong hình là: (a)   con.

121.

Quan sát bức tranh, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Số châu chấu trong hình là: (a)   con.

122.

Quan sát bức tranh, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Số chuồn chuồn trong hình là: (a)   con.

123.

Quan sát bức tranh, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Số bọ rùa trong hình là: (a)   con.

124.

Có bao nhiêu góc vuông trong hình vẽ sau?

a)

9 góc vuông

b)

8 góc vuông

c)

7 góc vuông

d)

6 góc vuông

125.

Hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu góc?

a)

15 góc

b)

14 góc

c)

13 góc

d)

12 góc

126.

Cho ABCD là hình chữ nhật có BC = 20 cm, CD = 50 cm. Một con kiến đang ở

điểm A (như hình vẽ).

Nếu con kiến muốn bò đến điểm B theo cạnh AB thì phải bò một đoạn đường

dài (a)   cm.

127.

Cho ABCD là hình chữ nhật có BC = 20 cm, CD = 50 cm. Một con kiến đang ở

điểm A (như hình vẽ).

Nếu con kiến muốn bò đến điểm D theo cạnh AD thì phải bò một đoạn đường

dài (a)   cm.

128.

Cho ABCD là hình chữ nhật có BC = 20 cm, CD = 50 cm. Một con kiến đang ở

điểm A (như hình vẽ).

Nếu con kiến muốn bò đến điểm C theo đường gấp khúc ABC thì phải bò một

đoạn đường dài (a)   cm.