WorksheetsBS40 KTCT
Total questions: 40
Worksheet time: 10hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 481: Nhà kinh tế học nào sau đây là đại biểu tiêu biểu của Chủ nghĩa trọng thương?
a)
A. Thomas Mun.
b)
B. Boisguillebert.
c)
C. F. Quesney.
d)
D. Turgot.
2.
Câu 482: Nhà kinh tế học nào sau đây là đại biểu tiêu biểu của Chủ nghĩa trọng thương?
a)
A. Boisguillebert.
b)
B. F. Quesney.
c)
C. Turgot.
d)
D. Willian Stafford.
3.
Câu 483: Kinh tế chính trị cổ điển Anh được hình thành, phát triển từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX và kết thúc ở hệ thống lý luận có nhiều giá trị khoa học của
a)
A. William Petty.
b)
B. Smith.
c)
C. David Ricardo.
d)
D. Montchretien.
4.
Câu 484: Quy luật kinh tế tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người. Con người có thể
a)
A. thủ tiêu quy luật kinh tế.
b)
B. nhận thức và vận dụng quy luật kinh tế.
c)
C. thay đổi quy luật kinh tế.
d)
D. điều chỉnh hoặc xoá bỏ quy luật kinh tế.
5.
Câu 485: Chính sách kinh tế tác động vào các quan hệ lợi ích và những sự tác động đó mang tính chất nào sau đây?
a)
A. Chủ quan.
b)
B. Khách quan.
c)
C. Mâu thuẫn.
d)
D. Đối lập.
6.
Câu 486: Trên cơ sở nhận thức được mở rộng và ngày càng sâu sắc, người lao động hình thành được năng lực, kỹ năng vận dụng các quy luật kinh tế vào thực tiễn hoạt động lao động là nói đến chức năng nào sau đây của Kinh tế chính trị Mác - Lênin?
a)
A. Nhận thức.
b)
B. Tư tưởng.
c)
C. Phương pháp luận.
d)
D. Thực tiễn.
7.
Câu 487: Năng lực sản xuất của người lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian được gọi là
a)
A. cường độ lao động.
b)
B. lực lượng lao động.
c)
C. năng suất lao động.
d)
D. đối tượng lao động.
8.
Câu 488: Năng lực sản xuất của người lao động, được tính bằng số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm được gọi là
a)
A. cường độ lao động.
b)
B. năng suất lao động.
c)
C. lực lượng lao động.
d)
D. đối tượng lao động.
9.
Câu 489: Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất được gọi là
a)
A. cường độ lao động.
b)
B. năng suất lao động.
c)
C. lực lượng lao động.
d)
D. đối tượng lao động.
10.
Câu 490: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là tính hai mặt của lao động
a)
A. tư nhân.
b)
B. sản xuất hàng hóa.
c)
C. xã hội cần thiết.
d)
D. cá biệt.
11.
Câu 491: Giá cả hàng hóa là hình thức biểu hiện bằng tiền của
a)
A. giá trị hàng hóa.
b)
B. giá trị sử dụng của hàng hóa.
c)
C. giá trị trao đổi.
d)
D. giá trị thị trường.
12.
Câu 492: Việc đưa số lượng tiền cần thiết cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định phải thống nhất với lưu thông hàng hóa, là yêu cầu của quy luật
a)
A. lưu thông hàng hóa.
b)
B. lưu thông tiền tệ.
c)
C. giá trị.
d)
D. cung - cầu.
13.
Câu 493: Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội thông qua hoạt động của các thị trường bộ phận, là một trong những đặc trưng chung của
a)
A. cơ cấu kinh tế.
b)
B. thể chế kinh tế.
c)
C. kinh tế thị trường.
d)
D. kinh tế tự nhiên.
14.
Câu 494: Giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường là một trong những đặc trưng chung của
a)
A. kinh tế thị trường.
b)
B. kinh tế tự nhiên.
c)
C. thể chế kinh tế.
d)
D. cơ cấu kinh tế.
15.
Câu 495: Giá trị hàng hóa là nội dung, là cơ sở của
a)
A. giá trị sử dụng.
b)
B. giá trị trao đổi.
c)
C. phân phối.
d)
D. tiêu dùng.
16.
Câu 496: Thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế là vai trò của
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. người sản xuất.
c)
C. các chủ thể trung gian.
d)
D. nhà nước.
17.
Câu 497: Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào sau đây?
a)
A. Chuyên luận về kinh tế chính trị.
b)
B. Bộ Tư bản.
c)
C. Tuyên ngôn của đảng cộng sản.
d)
D. Phê phán cương lĩnh Gôta.
18.
Câu 498: Tiền ứng ra ban đầu với mục đích thu được giá trị thặng dư trở thành
a)
A. hàng hoá
b)
B. giá trị sử dụng.
c)
C. tư bản.
d)
D. giá trị trao đổi.
19.
Câu 499: Điểm khác cơ bản giữa hai hình thức vận động của tiền trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn và tiền trong nền sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa là
a)
A. mục đích của quá trình lưu thông.
b)
B. điểm bắt đầu và điểm kết thúc của quá trình lưu thông.
c)
C. giới hạn của quá trình lưu thông.
d)
D. trình tự của quá trình lưu thông.
20.
Câu 500: Một trong các bộ phận hợp thành giá trị của hàng hoá sức lao động là
a)
A. phí tổn lao động.
b)
B. chi phí hàng hoá.
c)
C. chi phí sản xuất.
d)
D. phí tổn đào tạo người lao động.
21.
Câu 501: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1. Vậy chi phí sức lao động là bao nhiêu?
a)
A. 40.000.000 đồng.
b)
B. 10.000.000 đồng.
c)
C. 20.000.000 đồng.
d)
D. 80.000.000 đồng.
22.
Câu 502: Việc làm tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối là hệ quả của
a)
A. tích luỹ tư bản.
b)
B. tích luỹ tiêu dùng.
c)
C. lưu thông hàng hoá.
d)
D. lưu thông tiền tệ.
23.
Câu 503: Một trong những nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản là
a)
A. trình độ khai thác sức lao động.
b)
B. tiêu dùng.
c)
C. phân phối.
d)
D. bản chất của lao động.
24.
Câu 504: Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2. Vậy chi phí tư liệu sản xuất là bao nhiêu?
a)
A. 40.000.000 đồng.
b)
B. 60.000.000 đồng.
c)
C. 30.000.000 đồng.
d)
D. 50.000.000 đồng.
25.
Câu 505: Mục tiêu, động cơ, động lực của hoạt động sản xuất, kinh doanh trong nền kinh tế thị trường là
a)
A. giá cả.
b)
B. lợi nhuận.
c)
C. thoả mãn nhu cầu xã hội.
d)
D. thoả mãn nhu cầu cá nhân.
26.
Câu 506: Một trong những phạm trù thể hiện lợi ích kinh tế của nhà tư bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là
a)
A. trao đổi hàng hoá.
b)
B. giá trị hàng hoá.
c)
C. tỷ suất lợi nhuận.
d)
D. giá trị sử dụng.
27.
Câu 507: Một trong những cơ sở khoa học để xây dựng các chính sách kinh tế liên quan đến thuế, giải quyết các quan hệ đất đai là lý luận địa tô của
a)
A. C. Mác.
b)
B. V.I. Lênin.
c)
C. A. Montchretien.
d)
D. Thomas Mun.
28.
Câu 508: Mảnh đất có diện tích 100m2, địa tô thu được 60 triệu đồng, tỷ suất ngân hàng nhận gửi hiện hành 5%. Vậy giá cả của mảnh đất là bao nhiêu?
a)
A. 1.200.000.000 đồng.
b)
B. 1.080.000.000 đồng.
c)
C. 1.300.000.000 đồng.
d)
D. 1.480.000.000 đồng.
29.
Câu 509 :Giá trị thặng dư của các nhà tư bản vừa và nhỏ bị mất đi do thua thiệt trong cuộc cạnh tranh là một trong những nguồn gốc của lợi nhuận
a)
A. độc quyền cao.
b)
B. độc quyền.
c)
C. bình quân.
d)
D. siêu ngạch.
30.
Câu 510: Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản hình thành nhằm phục vụ lợi ích của
a)
A. xã hội.
b)
B. người lao động.
c)
C. độc quyền tư nhân.
d)
D. tập thể.
31.
Câu 511: Độc quyền tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng
a)
A. tự do cạnh tranh.
b)
B. sản xuất lớn hiện đại.
c)
C. kinh tế tự nhiên.
d)
D. sản xuất tự cấp tự túc.
32.
Câu 512: Sự phát triển của lực lượng sản xuất thúc đẩy trình độ độc quyền lên trạng thái cao hơn, đó là độc quyền
a)
A. công nghiệp.
b)
B. tư nhân.
c)
C. ngân hàng.
d)
D. nhà nước.
33.
Câu 513: Sở hữu nhà nước được hình thành dưới hình thức xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của
a)
A. nước ngoài.
b)
B. doanh nghiệp tư nhân.
c)
C. doanh nghiệp độc quyền.
d)
D. ngân sách.
34.
Câu 514: Sức mạnh và phạm vi bành trướng của các công ty xuyên quốc gia tăng lên thúc đẩy việc hình thành chủ nghĩa tư bản
a)
A. độc quyền nhà nước.
b)
B. độc quyền quốc tế.
c)
C. độc quyền.
d)
D. tự do cạnh tranh.
35.
Câu 515: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thị trường giữ vai trò quyết định trong
a)
A. phân bổ nguồn lực xã hội.
b)
B. tạo lập điều kiện cho sản xuất phát triển.
c)
C. phân phối sản phẩm lao động.
d)
D. tạo ra phương thức thỏa mãn nhu cầu xã hội.
36.
Câu 516: Nội dung tiên quyết trong hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là hoàn thiện thể chế
a)
A. về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế và các loại hình doanh nghiệp.
b)
B. phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường.
c)
C. gắn tăng trưởng kinh tế với bảo đảm phát triển bền vững, thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và hội nhập quốc tế.
d)
D. nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị.
37.
Câu 517: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
B. Phong tục tập quán, truyền thống văn hóa.
c)
C. Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội.
d)
D. Chính sách phân phối thu nhập của Nhà nước.
38.
Câu 518: Tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ là một trong những nội dung
a)
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam.
b)
B. của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
c)
C. của cách mạng công nghiệp lần thứ ba.
d)
D. phát triển kinh tế tri thức ở Việt Nam.
39.
Câu 519: Thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại là một trong những nội dung
a)
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam.
b)
B. của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
c)
C. của cách mạng công nghiệp lần thứ ba.
d)
D. phát triển kinh tế tri thức ở Việt Nam.
40.
Câu 520: Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, chủ thể nào sau đây dẫn dắt tiến trình hội nhập và hỗ trợ các chủ thể khác cùng tham gia sân chơi ở khu vực và toàn cầu?
a)
A. Người dân.
b)
B. Công ty xuyên quốc gia.
c)
C. Nhà nước.
d)
D. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
100 %
