Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 20.....

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.

2.

Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

3.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

4.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?

a)

1946.

b)

1945.

c)

1947.

d)

1950.

5.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?

a)

2013.

b)

1980.

c)

1992.

d)

2001.

6.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

7.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

8.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

tuyên ngôn.

b)

bất biến.

c)

kinh tế.

d)

kinh doanh.

9.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

cương lĩnh.

b)

cương quyết.

c)

thương mại.

d)

vĩnh cửu.

10.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, vì dựa vào các quy định trong Hiến pháp các luật, pháp lệnh, nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ

a)

cụ thể hóa Hiến pháp.

b)

chỉnh sửa lại Hiến pháp.

c)

độc lập với Hiến pháp.

d)

xa dời nội dung Hiến pháp

11.

Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

12.

Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy hiến pháp có hiệu lực pháp lý

a)

cụ thể.

b)

lâu dài.

c)

vĩnh viễn.

d)

vĩnh cửu.

13.

Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy nội dung của Hiến pháp mang tính

a)

tương đối ổn định.

b)

tượng trưng lâu dài.

c)

cố định và ổn định.

d)

ổn định và bất biến.

14.

Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?

a)

Hiến pháp 1946, 1959,1980,1992,2013.

b)

Hiến pháp 1946, 1960,1980,1992,2013.

c)

Hiến pháp 1946, 1959,1981,1992,2013.

d)

Hiến pháp 1946, 1959,1980,1993,2013

15.

Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

11 chương, 120 điều.

b)

12 chương, 121 điều.

c)

13 chương, 122 điều.

d)

14 chương, 123 điều.

16.

Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng sổ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất hai phần ba.

b)

Một phần ba.

c)

Hai phần ba.

d)

Ít nhất một phần ba.

17.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch nước.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

18.

Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Thủ tướng chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Tổng bí thư.

19.

Việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Quốc hội.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

20.

Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành không phù hợp với Hiến pháp sẽ

a)

hủy bỏ.

b)

tiếp tục.

c)

giữ nguyên.

d)

thực hiện.

21.

Theo quy định của pháp luật, nội dung của các văn bản pháp luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với Hiến pháp?

a)

Chỉ cần phủ hợp với tình hình địa phương.

b)

Không được trái với quy định của Hiến pháp.

c)

Có mối quan hệ độc lập với Hiến pháp.

d)

Có thể dự báo cho sự thay đổi của Hiến pháp.

22.

Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa Hiến pháp với các văn bản quy phạm pháp luật khác đó chính là ở

a)

Chủ thể ban hành.

b)

Đối tượng thực hiện.

c)

Đối tượng điều chỉnh.

d)

Người công bố Luật.

23.

So với các văn bản quy phạm pháp luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam, hiến pháp không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Những quan hệ xã hội chủ đạo nhất.

b)

Những vấn đề về chế độ chính trị.

c)

Những vấn đề mang tính cơ bản nhất.

d)

Những vấn đề mang tính chi tiết từng ngành.

24.

Các quy phạm pháp luật khác khi ban hành không được trái với Hiến pháp vì

a)

Hiến pháp do Quốc hội ban hành.

b)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản nhất.

c)

Hiến pháp do Chủ tịch nước công bố.

d)

Hiến pháp do Chính phủ tổ chức thực hiện.

25.

Theo Điều 27 của Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm 2013, quy định: “Công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân. Điều 2 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân quy định: “Tính đến ngày bầu cử được công bố, công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của Luật này”.

a)

Việc quy định công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân là thể hiện tính quyền lực bắt buộc chung của pháp luật.

b)

Các quy định của Luật Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân quy định là căn cứ để xây dựng Điều 27 của Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm 2013.

c)

Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm 2013 khác với Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân ở đối tượng điều chỉnh.

d)

Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt năm 2013 quy định cụ thể trình tự, thủ tục cách thức để công dân thực hiện quyền bầu cử, ứng cử của mình