wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương toán 3 CD

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho phép tính: 5642 = 5000 + 600 +...+ 2

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4000

2.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 300ml + 400ml ............... 1l

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

3.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 45 230 ... 100 000

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

4.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 54 019 ... 54 109

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

5.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 40 000 ... 38 000 + 2 000

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 35 340 ... 34 899

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

7.

3. Ngày 28 tháng 1 là thứ Ba thì ngày 1 tháng 2 của năm đó là thứ mấy?

a)

Thứ Bảy

b)

Chủ nhật

c)

Thứ Hai

d)

Thứ Ba

8.

Bạn Lan mua một quyển sách. Lan đã trả người bán hàng ba tờ giấy bạc

loại 5000 đồng và một tờ loại 2000 đồng. Hỏi bạn Lan đã trả người bán hàng bao

nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

15000 đồng

c)

21000 đồng

d)

17000 đồng

9.
a)

10 cm

b)

10 cm2

c)

300 cm

d)

300 cm2

10.

Số bé nhất có bốn chữ số mà chữ số ở mỗi hàng đều khác nhau là:

(a)  

11.

4 x (a)   x 2 = 464

Điền vào chỗ trống

12.

Hiệu hai số là 184. Nếu số bị trừ tăng thêm 12 đơn vị, số trừ thêm 10 đơn

vị thì hiệu hai số là:

a)

196

b)

186

c)

206

d)

162

13.

Số dư của phép tính: 6352 : 3 là:

(a)  

14.

Ngăn trên có 198 quyển sách. Nếu chuyển từ ngăn trên 18 quyển sang

ngăn dưới thì số sách ở hai ngăn bằng nhau. Hỏi lúc đầu, ngăn dưới có bao

nhiêu quyển sách?

a)

162 quyển sách

b)

180 quyển sách

c)

182 quyển sách

d)

190 quyển sách

15.
a)

8 tuổi

b)

12 tuổi

c)

24 tuổi

d)

32 tuổi

16.

Trong hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông?

(a)  

17.

Bố đi từ nhà lúc 7 giờ kém 15 phút và đến nhà máy lúc 7 giờ 5 phút. Hỏi

bố đi từ nhà đến nhà máy hết bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

18.

Tính giá trị biểu thức: 5075 : 5 + 3124 × 3 = (a)  

19.
a)

1008m

b)

2016m

c)

3024m

d)

9072m

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: “Trong hình vẽ bên dưới có ba hình

tròn, mỗi hình tròn có đường kính 6 cm. Với A, B, C là tâm của ba đường tròn.

Chú ong bay đi lấy mật từ điểm A đến điểm C theo đường gấp khúc ABC. Vậy

chú ong đã bay....cm”.

a)

18 cm

b)

12 cm

c)

10 cm

d)

20 cm

21.

Nam đã nướng 4 chiếc bánh quy có bề mặt giống hệt nhau nhưng phần

nhân khác nhau: 2 chiếc bánh mứt dâu, 1 chiếc bánh mứt cam và 1 chiếc bánh

mứt nho. Nam chọn một chiếc bánh trong đó để ăn. Chọn khẳng định đúng.

a)

Chắc chắn Nam sẽ chọn được bánh mứt dâu.

b)

Nam không thể chọn được bánh mứt nho.

c)

Có thể Nam chọn được bánh mứt táo.

d)

Có thể Nam chọn được bánh mứt cam.

22.

Lan có 2 xúc xắc gồm 6 mặt. Lan gieo đồng thời 2 xúc xắc đó, quan sát

mặt xuất hiện chấm và tính tổng số chấm nhận được. Trong số sự kiện dưới đây,

sự kiện nào không thể xảy ra?

a)

Lan nhận được tổng bằng 12

b)

Lan nhận được tổng bằng 5

c)

Lan nhận được tổng bằng 8

d)

Lan nhận được tổng bằng 1

23.

Mai ghi chép lại số quả trứng mà đàn gà đẻ được như sau:

Thứ mấy gà đẻ ít trứng nhất?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 6

d)

CN

24.

Làm tròn số 5490 đến hàng nghìn ta được số:

(a)  

25.

Viết số sau: Hai mươi nghìn năm trăm ba mươi lăm.

(a)  

26.

Viết số sau: Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai.

(a)  

27.

Đọc số sau: 91005

(a)  

28.

Đọc số sau: 86501

(a)  

29.

Số liền trước của: 99999

(a)  

30.

Số liền trước của: 45029

(a)  

31.

Số liền trước của: 59600

(a)  

32.

Số liền trước của: 97801

(a)  

33.

Số liền trước của: 40121

(a)  

34.

Số liền trước của: 90499

(a)  

35.

Số liền sau của: 99999

(a)  

36.

Số liền sau của: 45029

(a)  

37.

Số liền sau của: 59600

(a)  

38.

Số liền sau của: 97801

(a)  

39.

Số liền sau của: 40121

(a)  

40.

Số liền sau của: 90499

(a)  

41.

Viết số 39401 theo mẫu sau: 9287 = 9000 + 200 + 80 + 7

(a)  

42.

Viết số 29091 theo mẫu sau: 9287 = 9000 + 200 + 80 + 7

(a)  

43.

Viết số 49210 theo mẫu sau: 9287 = 9000 + 200 + 80 + 7

(a)  

44.

Viết số 49509 theo mẫu sau: 9287 = 9000 + 200 + 80 + 7

(a)  

45.

Viết số 50000 + 6000 + 700 + 10 + 2 theo mẫu sau: 40 000 + 3 000 + 100 + 1 = 43 101.

(a)  

46.

Viết số 10000 + 9000 + 900 + 70 + 4 theo mẫu sau: 40 000 + 3 000 + 100 + 1 = 43 101.

(a)  

47.

Viết số 4000 + 400 + 1 theo mẫu sau: 40 000 + 3 000 + 100 + 1 = 43 101.

(a)  

48.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4246; 68503; 9678; 20465; 38527.

(a)  

49.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 4246; 68503; 9678; 20465; 38527.

(a)  

50.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4002; 4004; 4006; ... ; ... .

(a)  

51.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 13300; 13320; 13340; ... ; ... .

(a)  

52.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 78100; 78200; 78300; ... ; ... .

(a)  

53.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 24035; 24040; 24045; ... ; ... .

(a)  

54.

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 45012; 4610; 45691; 9809; 10029

(a)  

55.

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 45902; 9008; 98001; 10293; 98090

(a)  

56.

Viết số nhỏ nhất có 5 chữ số?

(a)  

57.

Viết số lớn nhất có 5 chữ số?

(a)  

58.

Số liền trước của số nhỏ nhất có 5 chữ số là?

(a)  

59.

Số liền sau của số lớn nhất có 5 chữ số là?

(a)  

60.

Số có 5 chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 9 là?

(a)  

61.

2368 + 7634 = (a)  

62.

3687 + 2757 = (a)  

63.

8647 + 1020 = (a)  

64.

326 – 308 = (a)  

65.

2356 – 734 = (a)  

66.

8327 – 5275 = (a)  

67.

3476 x 7 = (a)  

68.

9821 x 2 = (a)  

69.

3509 x 9 = (a)  

70.

3455 : 5 = (a)  

71.

6742 : 4 = (a)  

72.

34065 : 6 = (a)  

73.

40000 + 2000 = (a)  

74.

38000 – 18000 = (a)  

75.

70000 – 30000 = (a)  

76.

3000 x 3 = (a)  

77.

13000 x 2 = (a)  

78.

(3000 – 2000) x 5 = (a)  

79.

60000 : 3 = (a)  

80.

36000 : 6 = (a)  

81.

(90000 + 10000) : 5 = (a)  

82.

Điền vào chỗ trống: 1998 + (a)   = 2019

83.

Điền vào chỗ trống: (a)   + 30100 - 15100 = 60000

84.

Điền vào chỗ trống: (a)   - 3486 = 39401

85.

Điền vào chỗ trống: 100000 - 30000 - (a)   = 58000

86.

Điền vào chỗ trống: (a)   x 8 = 67400

87.

Điền vào chỗ trống: (a)   x 8 + 25 = 81

88.

Điền vào chỗ trống: (a)   : 5 = 12300

89.

Điền vào chỗ trống: 72 - (a)   : 4 = 16

90.

Điền vào chỗ trống: 100000 : (a)   = 5

91.

Điền vào chỗ trống: (a)   : 4 x 7 = 25200

92.

Điền vào chỗ trống: 4000 : (a)   + 3222 = 3230

93.

Điền vào chỗ trống: (a)   : 9 + 1419 = 2019

94.

Một cửa hàng có 9398kg gạo. Buổi sáng bán được 2700kg, buổi chiều bán

được 3678kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

15776 kg

b)

10376 kg

c)

8420 kg

d)

3020 kg

95.

Nam nghĩ ra một số. Nam lấy số đó cộng với số bé nhất có 4 chữ số mà

bốn chữ số đó khác nhau thì được 3674. Hỏi số Nam nghĩ là số mấy?

(a)  

96.

Số trừ là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu là 565. Tìm số bị trừ.

(a)  

97.

Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được 2453kg thóc, thửa ruộng thứ hai

thu được gấp 3 thửa ruộng thứ nhất. Tính số ki-lô-gam thóc thu được ở cả hai

thửa ruộng.

a)

1024 kg

b)

9812 kg

c)

7359 kg

d)

4906 kg

98.

Gia đình bác An đã mua hai xe ôtô gạch, mỗi xe chở 3500 viên gạch. Sau

hai ngày, những người thợ xây đã xây hết 3297 viên gạch. Hỏi còn bao nhiêu

viên gạch chưa xây?

a)

10297 viên gạch

b)

7000 viên gạch

c)

3703 viên gạch

d)

2028 viên gạch

99.

Trường tiểu học Ngôi Sao có 1440 học sinh chia đều thành 4 nhóm đi

tham quan. Mỗi nhóm cần 8 xe. Các xe đều chở số học sinh bằng nhau. Hỏi mỗi

xe chở bao nhiêu học sinh?

a)

2880 học sinh

b)

1452 học sinh

c)

360 học sinh

d)

45 học sinh

100.

Một chủ trang trại mua cây giống về trồng, nếu trồng mỗi hàng 5 cây thì

được 1533 hàng. Hỏi nếu mỗi hàng trồng 7 cây thì được bao nhiêu hàng?

a)

53655 hàng

b)

1545 hàng

c)

1521 hàng

d)

1095 hàng

101.

Tính giá trị biểu thức: 23409 × 4 + 1905 = (a)  

102.

Tính giá trị biểu thức: 96516 - 15011× 6 = (a)  

103.

Tính giá trị biểu thức: 21049 + 10999 × 5 = (a)  

104.

Tính giá trị biểu thức: 7800 : 6 + 7840 : 8 = (a)  

105.

Tính giá trị biểu thức: 19109 × 5 - 72019 = (a)  

106.

Tính giá trị biểu thức: 52824 : 4 - 6996 : 3 = (a)  

107.

Tính giá trị biểu thức: 56821 – 37585 : 5 = (a)  

108.

Tính giá trị biểu thức: 32615 + 12402 : 2 = (a)  

109.

Tính giá trị biểu thức: (76085 + 12007) : 3 = (a)  

110.

Tính giá trị biểu thức: (45872 – 23848) : 4 = (a)  

111.

Tính giá trị biểu thức: 25 + 75 : 5 = (a)  

112.

Tính giá trị biểu thức: (65 + 81) x 6 – 324 : 9 x 2 = (a)  

113.

Tính giá trị biểu thức: 44 : 4 + 65 : 5 – 9 = (a)  

114.

Tính giá trị biểu thức: 67 x (67 + 82 – 143) – 65 + 29 = (a)  

115.

Tính giá trị biểu thức: 34 x 5 + 39 : 3 – 123 = (a)  

116.

Tính giá trị biểu thức: 48 x 5 : 10 + 20 + 123 : 3 x 2 = (a)  

117.

Tính giá trị biểu thức: 7 x 123 + 56 : 8 – 389 = (a)  

118.

Tính giá trị biểu thức: 76 x 3 + 7 – 56 x 2 + 5 x 90 = (a)  

119.

Tính giá trị biểu thức: (735 + 6560) : 5 – 8 x 169 : 2 = (a)  

120.

Tính giá trị biểu thức: (7336 x 7 – 5 x 6253) – 8734 = (a)  

121.

Tính giá trị biểu thức: 6272 : 7 : 2 + 9 x 486 : 6 = (a)  

122.

Tính giá trị biểu thức: 59874 – 7 x 475 + 37492 = (a)  

123.

Hà nghĩ ra một số. Nếu gấp số đó lên 3 lần rồi cộng với 15 thì được 90.

Tìm số Hà nghĩ.

(a)  

124.

Tìm một số biết đem số đó cộng với 37 được bao nhiêu nhân với 6 rồi

đem chia cho 3 thì được 98.

(a)  

125.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 cm = ..... mm

a)

30

b)

300

c)

3000

126.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m = ..... cm

a)

10

b)

100

c)

1000

127.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 cm = .... mm

a)

50

b)

500

c)

5000

128.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10 cm = ..... mm

a)

1

b)

100

c)

1000

129.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m = ..... cm

a)

10

b)

100

c)

1000

130.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 20 mm = ..... cm

a)

2

b)

200

c)

2000

131.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

(a)  

132.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

(a)  

133.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

(a)  

134.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

(a)  

135.

Điền số thích hợp vào ô trống:

(a)  

136.

Điền số thích hợp vào ô trống:

(a)  

137.

Điền số thích hợp vào ô trống:

(a)  

138.

Điền số thích hợp vào ô trống:

(a)  

139.

Quan sát biểu đồ tranh “Số cá câu được của bốn người” và trả lời câu hỏi:

Cả bốn người câu được tất cả bao nhiêu con cá.

a)

7 con cá

b)

12 con cá

c)

21 con cá

d)

45 con cá

140.

Quan sát biểu đồ tranh “Số cá câu được của bốn người” và trả lời câu hỏi:

Ai câu được 9 con cá.

a)

Bác Nam

b)

Chú Sơn

c)

Bác Tuấn

d)

Chú Hải

141.

Quan sát biểu đồ tranh “Số cá câu được của bốn người” và trả lời câu hỏi:

Chú Hải câu được số cá nhiều hơn Bác Tuấn bao nhiêu con?

a)

18 con cá

b)

12 con cá

c)

9 con cá

d)

6 con cá

142.

Cho bảng thống kê chiều cao của học sinh lớp 3A:

Lớp 3A có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

42 học sinh

b)

40 học sinh

c)

31 học sinh

d)

15 học sinh

143.

Cho bảng thống kê chiều cao của học sinh lớp 3A:

Có bao nhiêu bạn có chiều cao từ 141 cm đến 145 cm?

a)

16 bạn

b)

12 bạn

c)

9 bạn

d)

3 bạn

144.


Lan có 6 cái bút: trong đó 3 bút đen; 2 bút đỏ và 1 bút xanh. Lan nhắm mắt và lấy

2 cái bút.

Đúng ghi (Đ), sai ghi (S): Lan chắc chắn lấy được 2 bút đen.

(a)  

145.


Lan có 6 cái bút: trong đó 3 bút đen; 2 bút đỏ và 1 bút xanh. Lan nhắm mắt và lấy

2 cái bút.

Đúng ghi (Đ), sai ghi (S): Lan có thể lấy được 1 bút đỏ và 1 bút xanh.

(a)  

146.


Lan có 6 cái bút: trong đó 3 bút đen; 2 bút đỏ và 1 bút xanh. Lan nhắm mắt và lấy

2 cái bút.

Đúng ghi (Đ), sai ghi (S): Lan không thể lấy được 2 bút đỏ.

(a)  

147.


Lan có 6 cái bút: trong đó 3 bút đen; 2 bút đỏ và 1 bút xanh. Lan nhắm mắt và lấy

2 cái bút.

Đúng ghi (Đ), sai ghi (S): Lan có thể lấy được 2 bút xanh.

(a)