wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Đa Dạng Sinh Học

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Bảo vệ đất, nguồn nước, chắn sóng, chắn gió.

c)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch

d)

Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu.

2.

Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Bảo vệ đất và nguồn nước.

c)

Cung cấp nguồn dược liệu.

d)

Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái.

3.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên?

a)

Cung cấp dược liệu quý cho con người.

b)

Điều hòa khí hậu và bảo vệ nguồn nước.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp.

d)

Đáp ứng nhu cầu giải trí của con người.

4.

Đa dạng sinh học có vai trò nào dưới đây đối với tự nhiên?

a)

Tạo ra các sản phẩm lương thực, thực phẩm.

b)

Duy trì sự ổn định và cân bằng của hệ sinh thái.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành dược phẩm.

d)

Phục vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ.

5.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên?

a)

Là nguồn nguyên liệu để phát triển ngành thủy sản.

b)

Cung cấp các giống cây trồng, vật nuôi có năng suất cao.

c)

Bảo vệ đất và bảo vệ nguồn nước.

d)

Phục vụ nhu cầu du lịch sinh thái.

6.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn?

a)

Bảo vệ đất và điều hòa khí hậu.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

Duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái.

d)

Chắn sóng, chắn gió.

7.

Trong thực tiễn, đa dạng sinh học có vai trò nào dưới đây?

a)

Duy trì sự ổn định và cân bằng của hệ sinh thái.

b)

Cung cấp nguồn gen quý cho lai tạo giống mới.

c)

Bảo vệ nguồn nước và điều hòa khí hậu.

d)

Chắn sóng, chắn gió.

8.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp

b)

Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái.

c)

Chắn sóng, chắn gió.

d)

Bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước.

9.

Đâu là nguyên nhân chính làm mất môi trường sống của sinh vật, gây suy giảm đa dạng sinh học?

a)

Phá rừng, khai hoang, xây dựng đô thị.

b)

Bảo vệ rừng và phát triển du lịch sinh thái.

c)

Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

Tăng cường trồng cây xanh trong đó thị.

10.

Đâu không phải là nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học?

a)

Phá rừng, khai hoang để mở rộng đất canh tác.

b)

Săn bắt, buôn bán động vật hoang dã quý hiếm.

c)

Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng.

d)

Sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.

11.

Đâu là nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học?

a)

Săn bắt động vật hoang dã.

b)

Trồng cây gây rừng.

c)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên

d)

Mở rộng diện tích các vườn quốc gia.

12.

Đâu là biện pháp giúp bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

b)

Khai thác rừng bừa bãi để phát triển kinh tế

c)

Săn bắt động vật hoang dã đề làm thực phẩm và đồ trang sức.

d)

Xả rác thải nhựa vào môi trường tự nhiên

13.

Biện pháp nào sau đây góp phần bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Mở rộng diện tích rừng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

Đốt rừng làm nương rẫy để tăng diện tích trồng trọt.

c)

Buôn bán động vật hoang dã để thu lợi nhuận.

d)

Sử dụng bừa bãi thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất độc hại.

14.

Biện pháp nào giúp bảo vệ các loài sinh vật đang có nguy cơ tuyệt chủng?

a)

Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép động vật hoang dã.

b)

Mở rộng khai thác rừng để lấy gỗ và tài nguyên.

c)

Đánh bắt thủy sản bằng phương pháp tận diệt như dùng điện, thuốc nổ.

d)

Xây dựng nhiều nhà máy trong khu bảo tồn thiên nhiên.

15.

Biện pháp nào dưới đây giúp bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân về bảo vệ rừng và động vật hoang dã.

b)

Phá rừng để xây dựng khu đô thị mới.

c)

Xả thái hóa chất độc hại ra môi trường.

d)

Săn bắt động vật hoang dã để làm thú cưng.

16.

Hành động nào sau đây giúp bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật?

a)

Tăng cường các hoạt động trồng cây, bảo vệ rừng, bảo vệ môi trường.

b)

Săn bắt động vật hoang dã để phục vụ nhu cầu tiêu dùng.

c)

Khai thác gỗ trái phép để phát triển kinh tế.

d)

Chặt phá rừng để xây dựng nhà ở và khu công nghiệp.

17.

Đâu không phải là tác dụng của lực?

a)

Thay đổi tốc độ của vật.

b)

Làm vật biến dạng.

c)

Trực tiếp thay đổi một số tính chất hóa học của vật.

d)

Thay đổi hướng chuyển động của vật.

18.

Một lực tác dụng lên vật không thể gây ra tác dụng nào dưới đây?

a)

Làm vật biến dạng.

b)

Làm vật đang đứng yên bắt đầu chuyển động.

c)

Thay đổi hướng chuyển động của vật.

d)

Làm vật thay đổi khả năng cháy.

19.

Một lực tác dụng lên vật không thể gây ra tác dụng nào dưới đây?

a)

Làm vật chuyển động theo một hướng mới.

b)

Thay đổi hình dạng của vật,

c)

Làm vật thay đổi màu sắc mà không làm thay đổi nhiệt độ.

d)

Làm vật tăng tốc.

20.

Câu 20. Tay ta đè lên tấm nệm cao su, mặt nệm bị lún xuống. Lực do tay tác dụng lên nệm đã làm cho nệm

a)

biến dạng.

b)

thay đổi hướng chuyển động.

c)

thay đổi tốc độ chuyển động.

d)

vừa thay đổi hướng chuyển động vừa biến dạng.

21.

Câu 21. Khi cầu thủ đá vào quả bóng đang nằm yên. Lực do chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng đã làm cho quả bóng

a)

đồng thời thay đổi tốc độ chuyển động và biến dạng.

b)

chỉ bị biến dạng.

c)

chỉ bị thay đổi hướng chuyển động.

d)

đồng thời thay đổi tốc độ và hướng chuyển động.

22.

Câu 22. Khi quả bóng đập vào một bức tường, lực do tường tác dụng lên bóng

a)

chỉ làm biến đổi chuyền động của quả bóng.

b)

chỉ làm biến dạng quả bóng.

c)

vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng quả bóng.

d)

không làm biến đổi chuyển động và không làm dạng quả bóng.

23.

Câu 23. Khi hai viên bi sắt va chạm, lực do viên bi 1 tác dụng lên viên bi 2

a)

chỉ làm biến đổi chuyển động của viên bi 2.

b)

chỉ làm biến dạng viên bi 2.

c)

vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng viên bi 2

d)

không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng viên bi 2.

24.

Câu 24. Thả viên phấn rơi từ độ cao 2 m xuống đất, viên phấn bị vỡ ra. Lực do Trái Đất tác dụng lên viên phần

a)

chỉ làm viên phần bị biến dạng.

b)

vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng viên phấn

c)

chỉ làm biến đổi chuyển động của viên phần.

d)

không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng viên phấn.

25.

Khi kéo căng một sợi dây cao su, lực tác dụng lên dây

a)

chỉ làm dây cao su thay đổi chuyển động.

b)

vừa làm biến dạng vừa làm thay đổi chuyển động của dây.

c)

chỉ làm dây cao su biến dạng.

d)

không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng dây cao su.

26.

Khi dùng búa đóng đinh vào tường, lực của búa tác dụng lên đinh

a)

chỉ làm đinh biến dạng.

b)

vừa làm đinh biến dạng vừa làm thay đổi chuyển động của đinh.

c)

chỉ làm thay đổi chuyển động của đinh.

d)

không làm biến dạng và không làm thay đổi chuyển động của đinh.

27.

Trong trường hợp nào dưới đây, lực chỉ làm biến dạng vật?

a)

Đá vào quả bóng đang đứng yên, quả bóng bay đi.

b)

Dùng tay kéo một lò xo dãn ra.

c)

Thả một viên bi từ trên cao xuống, viên bi rơi xuống đất.

d)

Đẩy một chiếc xe, xe bắt đầu chuyển động.

28.

Trường hợp nào sau đây lực tác dụng chỉ làm vật biến dạng mà không làm vật biến đổi chuyển động?

a)

Kéo dãn một sợi dây cao su.

b)

Đẩy một chiếc ghế, chiếc ghế bắt đầu di chuyển.

c)

Một viên đá rơi từ trên cao xuống đất.

d)

Một quả bóng bị ném lên cao rồi rơi xuống.

29.

Lực tác dụng chỉ làm vật biến dạng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một quả bóng bị ép chặt giữa hai tay nhưng không di chuyển.

b)

Một chiếc xe đang chạy thì phanh gấp và dừng lại.

c)

Một người đầy cửa và cánh cửa mở ra.

d)

Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống đất.

30.

Lực tác dụng chi làm vật thay đổi tốc độ chuyển động trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một chiếc ô tô đang chạy trên đường thẳng, tài xế đạp phanh làm xe chậm dần rồi dừng lại.

b)

Một người dùng tay bóp méo lon nước ngọt.

c)

Một cục đất sét bị đè bẹp trên bàn.

d)

Một quả bóng bị ép chặt giữa hai tay.

31.

Trường hợp nào dưới đây, lực tác dụng vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm vật biến dạng?

a)

Một cầu thủ sút vào quả bóng đang lăn, quả bóng đổi hướng và bị móp nhẹ

b)

Một viên bi sắt lăn trên mặt bàn và chậm dần rồi dừng lại.

c)

Một sợi dây cao su đang bị kéo căng.

d)

Một con chim đang bay trên bầu trời.

32.

Lực tác dụng trong trường hợp nào vừa làm vật biến dạng vừa làm vật biến đổi chuyển động?

a)

Một chiếc ô tô phanh gấp trên đường, xe dừng lại.

b)

Một quả bóng nảy lên sau khi đập vào tường và bị móp nhẹ.

c)

Một cục đất sét bị nén chặt trên bàn.

d)

Một chiếc xe đang xuống dốc nhanh dần đều.

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được một phát biểu đúng. Khi cầu thủ đá vào quả bóng đang nằm yên thì chân cầu thủ đã tác dụng lực lên quả bóng khiến cho quả bóng đang (1) ... bắt đầu (2) ...

a)

(1) chuyển động, (2) dừng lại.

b)

(1) chuyển động, (2) đứng yên.

c)

(1) đứng yên, (2) dừng lại.

d)

(1) đứng yên, (2) chuyển động.

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được một phát biểu đúng. Khi thủ môn dùng tay bắt quả bóng đang bay vào khung thành thì tay thủ môn đã tác dụng một lực lên quả bóng khiến cho quả bóng đang (1) ...bị (2) …

a)

(1) chuyển động, (2) dừng lại.

b)

(1) thay đổi, (2) đứng yên.

c)

(1) chuyển động, (2) chậm lại.

d)

(1) đứng yên, (2) chuyển động.

35.

Khi nhảy dù, lực do không khí tác dụng lên dù làm cho vận động viên nhảy dù chuyền động

a)

nhanh lên.

b)

biến dạng.

c)

chậm lại.

d)

đứng yên.

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được một phát biểu đúng. Khi một chiếc ô tô đang chạy thì tài xế đạp phanh, lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường khiến cho xe đang (1) ... dần dần (2) ..

a)

(1) đứng yên, (2) chuyển động

b)

(1) chuyền động, (2) dừng lại.

c)

(1) đứng yên, (2) dừng lại.

d)

(1) chuyến động. (2) nhanh hơn

37.

Một người dùng tay nên một lò xo, lực từ tay tác dụng làm lò xo bị (1) ... và khi thả tay ra, lò xo (2) …

a)

(1) biến dạng. (2) trở về hình dạng ban đầu.

b)

(1) chuyển động, (2) đứng yên.

c)

(1) đứng yên, (2) chuyển động.

d)

(1) chuyển động, (2) đừng lại.

38.

Khi một người thả viên bi từ trên cao xuống, viên bi đang (1) ... bắt đầu (2) ...

a)

(1) đứng yên, (2) chuyển động.

b)

(1) chuyển động, (2) đứng yên.

c)

(1) chuyển động, (2) nhanh dần.

d)

(1) đứng yên, (2) dừng lại.

39.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

b)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.

c)

Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

d)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

40.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

Lực của bạn Linh tác dụng lên cửa để mở cửa.

b)

Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng.

c)

Lực Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên mặt bàn.

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.

41.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

Lực tay tác dụng lên sợi dây cao su khi kéo dãn.

b)

Lực nam châm hút một chiếc đinh sắt cách nó một đoạn.

c)

Lực của vợt tác dụng lên quả cầu trong môn cầu lông.

d)

Lực tay tác dụng lên bút khi viết bài.

42.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

Lực của búa tác dụng lên đinh khi đóng vào tường.

b)

Lực do Trái Đất tác dụng lên quả táo trên cành cây.

c)

Lực tay bóp méo lon nước ngọt.

d)

Lực của gió đẩy cánh buồm di chuyển.

43.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên một chiếc lá ở trên cành cây.

b)

Lực của tay tác dụng lên dây cao su khi kéo dãn.

c)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

d)

Lực của nam châm hút một chiếc đinh sắt đặt cách nó một đoạn.

44.

Trưởng hợp nào sau đây có lực tiếp xúc?

a)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn trên trần nhà

b)

Lực của tay đầy một chiếc xe làm nó di chuyển.

c)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên một viên bi đặt trên bàn.

d)

Lực của nam châm hút ghim sắt cách nó một đoạn.

45.

Trường hợp nào dưới đây có lực tiếp xúc?

a)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

b)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng.

c)

Lực đẩy giữa hai cực cùng dấu của hai nam châm đặt gần nhau.

d)

Lực hút của nam châm lên một chiếc ghim sắt gần nó.

46.

Lực ma sát là

a)

lực hút giữa Trái Đất tác dụng lên mọi vật đặt trên Trái Đất.

b)

lực hút giữa các vật có khối lượng.

c)

lực không tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

d)

lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

47.

Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở đâu?

a)

Ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

b)

Giữa hai vật nhưng không cần tiếp xúc trực tiếp.

c)

Chỉ xuất hiện khi vật đứng yên.

d)

Chỉ xuất hiện khi vật chuyển động.

48.

Trường hợp nào dưới đây lực ma sát là có lợi?

a)

Ma sát làm mòn đĩa và xích xe đạp.

b)

Ma sát sinh ra khi đây một vật trượt trên mặt sàn.

c)

Ma sát có thể làm ô tô vượt qua chỗ lầy.

d)

Giày dép sau một thời gian sử dụng bị mòn để.

49.

Trường hợp nào dưới đây lực ma sát là có lợi?

a)

Lực ma sát giữa mặt đường và lốp xe giúp xe có thể di chuyển an toàn.

b)

Lực ma sát giữa các bộ phận của động cơ làm máy nhanh bị mài mòn.

c)

Lực ma sát giữa không khí và xe đạp làm xe chuyển động chậm lại.

d)

Lực ma sát giữa nước và thân tàu khiến tàu di chuyển khó khăn hơn.

50.

Trường hợp nào dưới đây lực ma sát là có hại?

a)

Lực ma sát giữa đế giày và mặt đường giúp ta đi lại dễ dàng.

b)

Lực ma sát giữa các bộ phận máy móc làm máy nhà bị mài mòn.

c)

Lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường giúp xe di chuyển an toàn.

d)

Lực ma sát giúp bút có thể viết lên giấy.

51.

Lực ma sát có hại trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Lực ma sát giữa tay và phấn giúp ta cầm phần dễ dàng.

b)

Lực ma sát giữa phanh xe và bánh xe giúp xe dừng lại an toàn.

c)

Lực ma sát giữa các bộ phận của động cơ làm hao mòn máy móc theo thời gian.

d)

Lực ma sát giữa giày và mặt sản giúp ta không bị trượt ngã.

52.

Biện pháp nào sau đây giúp tăng lực ma sát?

a)

Tra dầu vào ổ trục của xe đạp.

b)

Làm mặt đường nhẵn bóng.

c)

Tạo rãnh trên lốp xe để tăng độ bám đường.

d)

Đi giày có để mỏng trơn láng.

53.

Cách nào dưới đây giúp tăng lực ma sát?

a)

Rắc cát lên mặt đường trơn trượt vào mùa đông.

b)

Bôi dầu nhớt vào các bộ phận máy móc.

c)

Dùng bánh xe trơn nhẵn khi đi trên đường đất.

d)

Làm c

54.

Biện pháp nào dưới đây giúp tăng lực ma sát?

a)

Bôi dầu mỡ vào dây cáp.

b)

Làm mặt đường mịn và bóng hơn.

c)

Tạo vân hoặc gai trên bề mặt lốp xe.

d)

Tra dầu vào ổ trục của máy móc.

55.

Để tăng lực ma sát giữa tay và vật khi cầm nắm, người ta có thể làm gì?

a)

Đeo găng tay có bề mặt nhám.

b)

Thoa dầu mỡ lên tay.

c)

Dùng tay ướt để cầm vật.

d)

Thoa dầu mỡ lên vật.

56.

Cách nào dưới đây giúp tăng lực ma sát khi di chuyển trên đường trơn?

a)

Đi giày có để trơn nhẵn.

b)

Rắc cát lên mặt đường đóng băng.

c)

Bôi dầu vào bánh xe.

d)

Làm cho bề mặt đường trơn hơn.

57.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện giữa má phanh và vành xe khi phanh xe.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

58.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện giữa mặt đường và lốp xe giúp xe di tuyền an toàn.

b)

Lực xuất hiện giữa bàn tay và viên phấn khi viết bảng.

c)

Lực của lò xo tác dụng lên vật khi bị kéo giãn.

d)

Lực xuất hiện giữa đế giày và mặt sàn giúp ta không bị trượt ngã.

59.

Trường hợp nào dưới đây không liên quan đến lực ma sát?

a)

Lực của nam châm hút một chiếc đinh sắt từ xa.

b)

Lực xuất hiện khi xe chạy trên mặt đường.

c)

Lực xuất hiện khi tay cầm bút để viết.

d)

Lực xuất hiện giữa má phanh và bánh xe khi xe dừng lại.

60.

Trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi bàn tay chà xát lên mặt bàn.

c)

Lực xuất hiện khi viên phấn tiếp xúc với bảng khi viết.

d)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

61.

Tại sao cán dao, cán chổi thường không làm nhẵn bóng?

a)

Làm cho sản phẩm đẹp hơn.

b)

Tăng lực ma sát, giúp cầm nắm chắc chắn hơn.

c)

Giảm trọng lượng của cán dao, cán chổi.

d)

Tránh làm hỏng vật liệu khi sử dụng.

62.

Một số cây bút thường có phần vỏ ngoài được thiết kế với các đường gờ nhỏ để.

a)

làm đẹp cho bút.

b)

Tăng ma sát, giúp cầm chắc tay hơn.

c)

giảm khối lượng của bút.

d)

giúp bút nhẹ hơn khi viết.

63.

Tại sao một số găng tay lao động có lớp nhám hoặc gai cao su ở lòng bàn tay?

a)

Giúp găng tay nhẹ hơn.

b)

Để làm đẹp hơn cho găng tay.

c)

Để giúp găng tay không bị rách nhanh.

d)

Để tăng ma sát, giúp cầm nắm vật chắc chắn hơn.

64.

Các vận động viên đua xe đạp thường làm gì để giảm lực cản của không khí khi đua?

a)

Mặc quần áo rộng và dùng xe có bánh gai.

b)

Ngồi thẳng lưng và đạp xe chậm hơn.

c)

Cúi khom thân người song song với mặt đường.

d)

Dùng xe có lốp rộng và đi theo hàng ngang.

65.

Đầu tàu hỏa và đầu xe đua công thức thường có thiết kế thuôn nhọn để

a)

giảm lực cản của không khí, giúp di chuyển nhanh hơn.

b)

tăng lực cản của không khí, giúp kiểm soát tốc độ tốt hơn.

c)

làm đẹp cho phương tiện.

d)

giúp tàu và xe ổn định hơn khi dừng lại.

66.

Trọng lượng của một vật là

a)

độ lớn lực hút Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực hút Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

lực ma sát giữa các vật khi chuyển động

d)

độ lớn lực cản của không khí tác dụng lên vật.

67.

Công thức tính trọng lượng của một vật là

a)

P = 10 + m.

b)

p = 10m.

c)

P = 10M.

d)

P = 10m.

68.

Số đo lượng chất của một vật được gọi là

a)

trọng lực của vật.

b)

trọng lượng của vật.

c)

khối lượng của vật.

d)

độ lớn lực hút Trái Đất tác dụng lên vật.

69.

Bạn Nam nặng 50 kg. Trọng lượng của Nam là

a)

50 N.

b)

500 N.

c)

5 N

d)

5000 N.

70.

Mọi vật có khối lượng đều hút nhau bởi một lực. Lực này gọi là

a)

lực ma sát.

b)

lực hấp dẫn.

c)

trọng lực.

d)

trọng lượng.

71.

Bước đầu tiên trong quy trình đo lực bằng lực kế là gì?

a)

Lựa chọn lực kể phù hợp.

b)

Đọc và ghi kết quả đo.

c)

Ước lượng giá trị lực cần đo.

d)

Thực hiện phép đo.

72.

Treo vật vào đầu một lực kế lò xo treo thẳng đứng. Khi vật cân bằng, lực kế lò xo chỉ 5 N. Điều này có nghĩa khối lượng của vật là

a)

5 kg.

b)

0.5kg

c)

0.05 kg.

d)

50 kg.

73.

Đâu là nguồn năng lượng không thể tái tạo được?

a)

Thủy điện.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng gió.

d)

Than đá.

74.

Chất nào dưới đây là nhiên liệu?

a)

Carbon dioxide.

b)

Nước.

c)

Dầu mỏ.

d)

Muối.

75.

Chất nào dưới đây là nhiên liệu?

a)

Đá vôi.

b)

Cát.

c)

Nhựa.

d)

Than đá.

76.

Chất nào dưới đây là nhiên liệu?

a)

Xi măng.

b)

Nước.

c)

Dầu hỏa.

d)

Sắt.

77.

Chất nào dưới đây không phải là nhiên liệu?

a)

Than

b)

Dầu hỏa.

c)

Đường

d)

Than đá.

78.

Chất nào dưới đây không phải nhiên liệu?

a)

Xăng.

b)

Dầu mỏ.

c)

Than đá.

d)

Nhựa.

79.

Đâu là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng gió.

b)

Than đá.

c)

Nến.

d)

Xăng.

80.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là năng lượng tái tạo?

a)

Dầu mô.

b)

Than đá.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng hóa thạch.

81.

Đâu là năng lượng không tái tạo?

a)

Năng lượng gió.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng thủy triều.

d)

Năng lượng hóa thạch.

82.

Nguồn năng lượng nào dưới đây được xem là năng lượng không tái tạo?

a)

Năng lượng gió.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng than đá

d)

Năng lượng địa nhiệt.

83.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là năng lượng sạch?

a)

Năng lượng than đá

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng dầu mỏ.

d)

Năng lượng hóa thạch.

84.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là năng lượng sạch?

a)

Khí tự nhiên.

b)

Dầu mỏ.

c)

Gió.

d)

Than đá.

85.

Nguồn năng lượng nào dưới đây gây ô nhiễm?

a)

Năng lượng hóa thạch.

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng thủy triều.

86.

Nguồn năng lượng nào dưới đây gây ô nhiễm?

a)

Than đá.

b)

Thủy triều.

c)

Gió.

d)

Mặt Trời.

87.

Theo mức độ ô nhiễm môi trường thì năng lượng được chia thành các dạng nào?

a)

Năng lượng chuyển hóa toàn phần và năng lượng tái tạo,

b)

Quang năng và cơ năng.

c)

Năng lượng sạch và năng lượng gây ô nhiễm.

d)

Nhiệt năng và quang năng.

88.

Năng lượng tái tạo là dạng năng lượng như

a)

than đá, dầu mỏ

b)

dầu mỏ, khí tự nhiên.

c)

ánh sáng, mặt trời

d)

thủy triều, khí tự nhiên

89.

Máy bay đang bay trên bầu trời. Máy bay có năng lượng ở dạng nào dưới đây?

a)

Động năng và thế năng hấp dẫn.

b)

Chi có động năng.

c)

Chi có thế năng đàn hồi.

d)

Hóa năng và thế năng đàn hồi.

90.

Một lò xo đang bị nén. Lò xo có dạng năng lượng nào dưới đây?

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng và thế năng hấp dẫn.

c)

Quang năng.

d)

Quang năng và nhiệt năng.

91.

Bạn Nam đang chạy bộ trên đường. Bạn Nam có dạng năng lượng nào dưới đây?

a)

Quang năng.

b)

Thế năng đàn hồi.

c)

Điện năng.

d)

Động năng.

92.

Em bé đang ngồi yên trên chiếc cầu tuột. Em bé có dạng năng lượng nào dưới đây?

a)

Quang năng.

b)

Thế năng đàn hồi.

c)

Thế năng hấp dẫn.

d)

Động năng.

93.

Bóng đèn điện đang sáng. Bóng đèn có dạng năng lượng nào?

a)

Quang năng.

b)

Hóa năng.

c)

Thế năng đàn hồi.

d)

Động năng.

94.

Năng lượng trong pin là dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng.

b)

Cơ năng.

c)

Thế năng đàn hồi.

d)

Động năng.

95.

Hòn than đang cháy có dạng năng lượng chính nào dưới đây?

a)

Điện năng

b)

Cơ năng

c)

Thế năng đàn hồi.

d)

Nhiệt năng

96.

Vật ở trên cao so với mặt đất có dạng năng lượng được gọi là

a)

điện năng.

b)

động năng.

c)

thế năng đàn hồi.

d)

thế năng hấp dẫn.

97.

Năng lượng mà một vật có do nó chuyển động được gọi là gì?

a)

Động năng

b)

Hóa năng

c)

Thế năng đàn hồi.

d)

Quang năng.

98.

Mặt Trời, bóng đèn, ngọn lửa phát ra ánh sáng. Ánh sáng mang năng lượng và được gọi là

a)

quang năng

b)

điện năng

c)

động năng.

d)

hóa năng.

99.

Cây cà chua thuộc nhóm nào?

a)

Rêu.

b)

Hạt trần.

c)

Dương xỉ

d)

Hạt kín.

100.

Quan sát hình bên và cho biết đây là nấm gì?

a)

Nấm cốc.

b)

Nấm mốc.

c)

Nấm độc đỏ.

d)

Nấm hương.

101.

Cho các vai trò sau: (1) Cung cấp thực phẩm. (2) Gây hư hỏng thực phẩm (3) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học (4) Gây bệnh nấm da ở người (5) Sản xuất thuốc kháng sinh Penicillin Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

a)

(1), (3)

b)

(2), (4)

c)

(1), (5)

d)

(3), (5)

102.

Xác định tên của các động vật trong hình sau:

a)

(1) Cá mập, (2) Nhện, (3) Cua, (4) Mực ống

b)

(1) Cá mập, (2) Cua, (3) Nhện, (4) Mực ống

c)

(1) Cá voi, (2) Nhện, (3) Cua, (4) Mực ống

d)

(1) Cá voi, (2) Cua, (3) Nhện, (4) Bạch tuộc

103.

Trong thực tiễn, đa dạng sinh học có vai trò nào dưới đây?

a)

Duy trì sự ổn định và cân bằng của hệ sinh thái.

b)

Cung cấp nguồn gen quý cho lai tạo giống mới.

c)

Bảo vệ nguồn nước và điều hòa khí hậu.

d)

Chắn sóng, chắn gió.

104.

Quan sát hình bên và cho biết đây là nấm gì?

a)

Nấm cốc.

b)

Nấm mốc.

c)

Nấm độc đỏ.

d)

Nấm hương.

105.

Cho các vai trò sau: (1) Cung cấp thực phẩm. (2) Gây hư hỏng thực phẩm (3) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học (4) Gây bệnh nấm da ở người (5) Sản xuất thuốc kháng sinh Penicillin Có bao nhiêu vai trò không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

106.

Có bao nhiêu thực vật không thuộc nhóm thực vật Hạt kín trong hình dưới đây:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Loại nấm nào sau đây là nấm đảm

a)

Nấm sò

b)

Nấm bụng dê

c)

Nấm cốc

d)

Nấm men