wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN9-CUỐI KÌ 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A1:B6 chứa từ "Tiền xăng" là

a)

=SUMTIF(A1:B6,"Tiền xăng")

b)

=COUNTIF(A1:B6, Tiền xăng)

c)

=COUNTIF(A1:B6,"Tiền xăng")

d)

=IF(A1:B6,"Tiền xăng")

2.

Trong hàm =IF(A1>=5,"Đạt","Không đạt"), nếu A1 = 4 thì kết quả là:

a)

Đạt

b)

Không đạt

c)

5

d)

Sai cú pháp

3.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D4:D10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "Tiền nước" là

a)

=SUMIF(D4:D10,"Tiền nước", A4:A10)

b)

=IF(A4:A10, "Tiền nước",D4:D10)

c)

=CUONTIF(A4:A10, "Tiền nước",D4:D10)

d)

=SUMIF(A4:A10, "Tiền nước",D4:D10)

4.

Hàm =IF(B2="Nam",1,0) thực hiện chức năng gì?

a)

So sánh B2 với số 1

b)

Kiểm tra nếu B2 là "Nam" thì trả về 1, ngược lại trả về 0

c)

Tính tổng giá trị ô B2

d)

Hiển thị lỗi nếu B2 không chứa chữ "Nam"

5.

Thế nào là Phân tích vấn đề?

a)

Là xác định những yếu tố đã cho và kết quả cần đạt.

b)

Là triển khai giải pháp đã chọn.

c)

Là phân chia vấn đề thành những vấn đề nhỏ hơn.

d)

Là lựa chọn cách giải quyết vấn đề và trình bày giải pháp đó một cách cụ thể, rõ ràng.

6.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Robot là một thuật toán.

b)

Thuật toán bám tường không phải là một trong những giải pháp thoát khỏi mê cung.

c)

Trong thuật toán bám tường (bên phải), robot sẽ ưu tiên đi con đường phía tay phải, nếu không có đường nó mới lần lượt chọn lối đi thằng hoặc dừng lại.

d)

Giải pháp thoát khỏi mê cung cần phải được mô tả một cách rõ ràng sao cho tại mỗi bước đi của nó, robot biết được phải đi theo hướng nào mà không bị nhầm lẫn.

7.

Quá trình giải quyết vấn đề thường được thực hiện qua mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Thế nào là Thực hiện giải pháp?

a)

Là xác định hiệu quả, phát hiện nhược điểm của giải pháp để cải tiến.

b)

Là triển khai giải pháp đã chọn để đạt được mục tiêu đặt ra.

c)

Là dựa trên nhận định ở bước phân tích vấn đề

d)

Là xem xét từng khía cạnh của vấn đề, đưa ra nhận định để tìm cách giải quyết.

9.

Những cấu trúc nào đã được sử dụng để mô tả thuật toán bám tường theo phương pháp liệt kê các bước?

a)

Cấu trúc lặp với số lần biết trước và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc lặp có điều kiện và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

c)

Cấu trúc lặp có điều kiện và cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

d)

Cấu trúc lặp liên tục và cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

10.

Phương án nào sau đây không phải là một lựa chọn của robot khi tìm đường thoát khỏi mê cung theo quy tắc ưu tiên từ phải sang trái?

a)

Nếu cả phía phải và phía trước đều có tường thì quay sang trái để chọn lại hướng.

b)

Nếu phía phải không có tường (nghĩa là có đường đi phía bên phải) thì rẽ phải.

c)

Nếu phía phải có tường mà phía trước không có (đi thẳng được) thì rẽ trái.

d)

Nếu phía phải có tường mà phía trước không có (đi thẳng được) thì đi thẳng.

11.

Trong một chương trình giải phương trình bậc hai, vì sao cần nhập giá trị của a, b, c trước khi thực hiện thuật toán?

a)

Để tính được nghiệm theo công thức giải nhanh

b)

Vì a, b, c là điều kiện kiểm tra chương trình

c)

Vì đó là dữ liệu đầu vào cần thiết cho thuật toán

d)

Vì chương trình luôn yêu cầu ba tham số bất kỳ

12.

Tại sao việc phân tích vấn đề nên thực hiện trước lựa chọn giải pháp trong quy trình giải quyết vấn đề?

a)

Vì phân tích giúp xác định rõ giải pháp đúng

b)

Vì cần thử nghiệm trước khi chọn

c)

Vì lựa chọn giải pháp là bước đầu tiên

d)

Vì đánh giá hiệu quả xảy ra sớm hơn

13.

Câu 13: Mô tả thuật toán bằng cách liệt kê các bước hoặc vẽ sơ đồ khối giúp gì cho quá trình giải quyết vấn đề?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian viết mã

b)

Làm cho bài toán trông đẹp hơn

c)

Giúp con người và máy tính dễ hiểu và thực hiện

d)

Đảm bảo chương trình chạy nhanh hơn

14.

Câu 14: Trong quy trình thanh toán tiền lương, bước nào thường được giao cho máy tính thực hiện?

a)

Lập phiếu chi lương.

b)

Xây dựng công thức tính lương.

c)

Chấm công.

d)

Tính toán tiền lương.

15.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện.

b)

Bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện.

c)

Máy tính chỉ tính toán được với những giá trị số.

d)

Bài toán tính lương còn được gọi là bài toán tin học.

16.

Câu 16: Đối với bài toán tìm và hiển thị giá trị lớn nhất của những số nguyên dương được nhập vào từ bàn phím, thao tác nhập giá trị của biến x và xử lí giá trị đó được đặt trong một vòng lặp với điều kiện kết thúc là gì?

a)

x = 0.

b)

x > 0.

c)

x < 0.

d)

x ≠ 0.

17.

Câu 17: Câu nào sau đây là đúng?

a)

Người lập trình làm việc không cần máy tính.

b)

Sản phẩm của những người lập trình là các phần mềm giúp con người làm việc hoặc giải trí.

c)

Nhóm nghề phát triển phần phầm là thiết kế nội dung để truyền đạt thông tin dưới hình thức hình ảnh, âm thanh,...

d)

Những người làm việc trong lĩnh vực thiết kế đồ họa cần nghiên cứu về hệ thống máy tính, về thuật toán và cách biểu diễn thuật toán trong máy tính.

18.

Câu 18: Chọn phương án sai.

a)

Sản phẩm của đồ họa máy tính là những hình ảnh chỉ được dùng trong môi trường số.

b)

Người thiết kế đồ họa máy tính cũng cần có kiến thức về mĩ thuật.

c)

Người thiết kế đồ họa cần có phần mềm chuyên dụng.

d)

Sản phẩm của những

19.

Câu 19: Chọn phương án sai.

a)

Hầu hết các tổ chức đều có một cơ sở dữ liệu để quản lí nhân viên, hàng hóa hoặc khách hàng.

b)

Sản phẩm của cơ sở dũ liệu giúp con người làm việc hiệu quả hơn.

c)

Bài toán và sản phẩm của nghề làm cơ sở dũ liệu đa dạng, tùy theo từng khách hàng.

d)

Người làm cơ sở dữ liệu có thể không cần đạo tạo đúng chuyên ngành.

20.

Câu 20: Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà thiết kế đồ hoạ và truyền thông đa phương tiện?

a)

Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

b)

Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu.

c)

Nhà thiết kế trò chơi máy tính.

d)

Nhà lập trình các ứng dụng.

21.

Câu 21: Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà chuyên môn phân tích và phát triển phần mềm?

a)

Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

b)

Nhà khoa học dữ liệu.

c)

Nhà quản trị hệ thống.

d)

Nhà thiết kế trang web.

22.

Câu 22: Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng máy tính?

a)

Nghệ sĩ kĩ thuật số.

b)

Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện.

c)

Nhà thiết kế đồ hoạ.

d)

Nhà bảo mật (máy tính).

23.

Câu 23: Kĩ năng phân tích dữ liệu được áp dụng trong lĩnh vực giáo dục như thế nào?

a)

Phân tích dữ liệu để dự đoán xu hướng thị trường lao động.

b)

Phân tích dữ liệu để hỗ trợ phát triển phần mềm quản lý trường học.

c)

Phân tích dữ liệu để xây dựng chương trình đào tạo cho doanh nghiệp.

d)

Phân tích dữ liệu học tập để đưa ra phương án hỗ trợ học sinh và cá nhân hóa việc học.

24.

Kĩ năng phân tích dữ liệu được áp dụng trong lĩnh vực y tế như thế nào?

a)

Phân tích dữ liệu để giám sát an ninh mạng và phòng chống tội phạm mạng.

b)

Phân tích dữ liệu dữ liệu để xác định rủi ro tài chính và tối ưu hoá lợi nhuận.

c)

Phân tích dữ liệu để đưa ra chiến lược marketing, quảng cáo và tiếp thị.

d)

Phân tích dữ liệu y tế để đưa ra các phương án điều trị và xác định đối tượng bệnh nhân có nguy cơ cao.

25.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

26.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

27.

Công thức chung của hàm COUNTIF là?

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

28.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là?

a)

=COUNT(B3:B5,E7).

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7").

c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7").

d)

=COUNTIF(B3:B5,E7).

29.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là?

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

30.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là?

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

31.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là?

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N").

b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_").

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N*").

d)

=COUNTIF(F2:F9,N*).

32.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là?

a)

=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5)

b)

=COUNTIF(E4:E11,"!="&C5)

c)

=COUNTIF(E4:E11,"≠"&C5)

d)

=COUNTIF(E4:E11,"<>"&C5)

33.

Công thức =COUNTIF(A1:A10,"=TRUE") dùng để?

a)

Đếm số ô chứa giá trị logic TRUE.

b)

Đếm số ô chứa từ "TRUE".

c)

Đếm tất cả các ô có giá trị đúng.

d)

Đếm các ô không rỗng.

34.

Công thức =COUNTIF(A1:A10,"*a") dùng để?

a)

Đếm các ô có chứa chữ "a" ở cuối.

b)

Đếm các ô có chứa chữ "a" ở bất kỳ vị trí nào.

c)

Đếm các ô bắt đầu bằng chữ "a".

d)

Đếm các ô rỗng.

35.

Công thức =COUNTIF(A1:A20,"*") sẽ:

a)

Đếm số ô có chứa ký tự bất kỳ (không rỗng).

b)

Đếm số ô có dấu "".

c)

Đếm tất cả các ô, kể cả ô rỗng.

d)

Đếm số ô bắt đầu bằng "".

36.

Hàm SUMIF sử dụng để tính?

a)

Tổng các giá trị

b)

Tổng các giá trị của những ô thỏa mãn điều kiện nào đó.

c)

Trả về giá trị đúng hoặc sai

d)

Số ô tính thỏa mãn điều kiện nào đó

37.

Trong các công thức của hàm SUMIF sau đây công thức nào đúng?

a)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range])

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria,)

c)

=SUMIF([sum_range], range, criteria,)

d)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range])

38.

Giả sử các ô từ A1 đến A5 lần lượt có các giá trị là 10, 12, 5, 8, 20. Tại ô A6 nhập công thức là =SUMIF(A1:A5, "<=12"), ô A6 có kết quả là?

a)

12

b)

22

c)

23

d)

35

39.

Hàm IF trong Excel dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị trong một phạm vi.

b)

Đếm số ô trong một phạm vi có điều kiện cụ thể.

c)

Kiểm tra một điều kiện và trả về một giá trị nếu điều kiện đúng, và một giá trị khác nếu điều kiện sai.

d)

Tìm giá trị lớn nhất trong một phạm vi.

40.

Cú pháp đúng của hàm IF là gì?

a)

IF(logical_test, value_if_true, value_if_false)

b)

IF(value_if_true, logical_test, value_if_false)

c)

IF(logical_test, value_if_false, value_if_true)

d)

IF(value_if_false, logical_test, value_if_true)

41.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

42.

Giả sử ô A1 chứa giá trị 10. Bạn muốn kiểm tra nếu giá trị trong A1 lớn hơn 5 thì ô B1 sẽ hiển thị "Lớn", ngược lại sẽ hiển thị "Nhỏ". Công thức nào sau đây là chính xác?

a)

=IF(A1 > 5, "Lớn", "Nhỏ")

b)

=IF(A1 < 5, "Lớn", "Nhỏ")

c)

=IF(A1 = 5, "Lớn", "Nhỏ")

d)

=IF(A1 > 5, "Nhỏ", "Lớn")

43.

Bạn có công thức =IF(B2 >= 50, "Đạt", "Không đạt"). Giá trị nào trong ô B2 sẽ khiến kết quả trả về là "Không đạt"?

a)

50

b)

60

c)

45

d)

55

44.

Công thức =IF(A1 = "Yes", 100, 0) sẽ trả về kết quả gì nếu giá trị trong ô A1 là "No"?

a)

100

b)

0

c)

"Yes"

d)

"No"

45.

Công thức =IF(A1 = C2, 1, 0) sẽ trả về kết quả gì nếu giá trị trong ô A1 và C2 là 10?

a)

1

b)

0

c)

10

d)

Báo lỗi

46.

Để tính tổng tham chiếu vùng A1:C3 trên trang "Data", công thức đúng là?

a)

=Sum(Data:A1-C3)

b)

= Sum(Data!A1:C3)

c)

= Sum(Data>A1:C3)

d)

= Sum(Data[A1:C3])

47.

Công thức nào đúng để tham chiếu đến ô D5 của trang tính "Sheet3"?

a)

=Sheet3&D5

b)

=Sheet3:D5

c)

=Sheet3!D5

d)

=Sheet3>D5

48.

Công thức =Sheet1!A1+Sheet2!B1 có nghĩa là?

a)

Tính tổng của hai ô A1 và B1 trên cùng một trang tính.

b)

Cộng giá trị của ô A1 ở Sheet1 và ô B1 ở Sheet2.

c)

Nhân hai ô A1 và B1 ở hai trang tính.

d)

Gây lỗi do cú pháp sai.