wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Học Kì II Khối 11

Total questions: 142

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước rất nhỏ.

b)

điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

vật chứa rất ít điện tích.

d)

điểm phát ra điện tích.

2.

Câu 5: Biểu thức tính lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là:

a)
b)
c)
d)
3.

Câu 2: Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện

a)

hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.

b)

hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.

c)

hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau

d)

hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

4.

Câu 3: Điện tích có đơn vị là:

a)

N.

b)

m.

c)

C.

d)

N.m.

5.

Câu 4: Hằng số điện môi của không khí có thể coi:

a)

ε = 0.

b)

ε < 0.

c)

ε > 0.

d)

ε ≈ 1.

6.

Câu 6: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về điện môi?

a)

Điện môi là môi trường dẫn điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

b)

Điện môi là môi trường cách điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó lớn hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

7.

Câu 7: Hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

q1 và q2 cùng là điện tích dương hoặc cùng là điện tích âm.

b)

q1 là điện tích âm và q2 là điện tích dương.

c)

q1 là điện tích dương và q2 là điện tích âm.

d)

q1.q2 = 0.

8.

Câu 8: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

q1 > 0 và q2 > 0.

b)

q1.q2 < 0.

c)

Nếu q1 là điện tích âm thì q2 là điện tích dương.

d)

Lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là: F = kq1q2r2

9.

Câu 9: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong

4 lines
10.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của các điện tích.

b)

Dấu của các điện tích.

c)

Bản chất của điện môi.

d)

Khoảng cách giữa hai điện tích.

11.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu - lông

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 8 lần.

d)

tăng 16 lần.

12.

Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε =2 thì lực tương tác giữa chúng là F' với

a)

F' = F.

b)

F' = 2F.

c)

F' = 0,5F.

d)

F' = 0,25F.

13.

Có thể áp dụng định luật Cu - lông để tính lực tương tác trong trường hợp

a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.

b)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.

c)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

d)

tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

14.

Có thể áp dụng định luật Cu - lông cho tương tác nào sau đây?

a)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

b)

Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.

c)

Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.

d)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

15.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 2 lần, đồng thời tăng độ lớn mỗi điện tích lên 2 lần thì lực điện giữa chúng:

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không thay đổi.

16.

Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4

4 lines
17.

lần, đồng thời tăng độ lớn mỗi điện tích lên 2 lần thì lực điện giữa chúng:

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không thay đổi.

18.

Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

hút nhau một lực 5 N.

b)

hút nhau một lực 45 N.

c)

đẩy nhau một lực 45 N.

d)

đẩy nhau một lực 9 N.

19.

Nhận xét tính đúng sai của các câu sau khi nói về điện môi:

a)

Điện môi là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân không lớn hơn 1.

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

20.

Cho hai điện tích và đặt cách nhau một khoảng cách r. Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Nếu thì hai điện tích đẩy nhau.

b)

Khi tăng khảng cách giữa hai điện tích lên 3 lần mà không thay đổi các điều kiện khác thì lực tương tác giữa chúng cũng tăng 3 lần.

c)

Để lực tương tác giữa chúng giảm 81 lần thì ta đưa hai điện tích vào môi trường nước nguyên chất có hằng số điện môi .

d)

Khi giảm khoảng cách giữa hai điện tích thì lực tương tác giữa chúng cũng giảm theo.

21.

Cho bốn điện tích ; ; ; , biết rằng điện tích hút điện tích nhưng lại đẩy điện tích . Điện tích hút điện tích . Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Điện tích và trái dấu.

b)

Điện tích và cùng dấu.

c)

Điện tích và cùng dấu.

d)

Điện tích và cùng dấu.

22.

Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Trong quá trình nhiễm điện do cọ xát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.

b)

Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện không tru

23.

Trong quá trình nhiễm điện do cọ xát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.

a)

Đ

b)

S

24.

Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện không trung hoà điện.

a)

Đ

b)

S

25.

Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.

a)

Đ

b)

S

26.

Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.

a)

Đ

b)

S

27.

Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2= 3.10-8 C đặt cách nhau 6 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là bao nhiêu mN ?

4 lines
28.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 2,5.10-2 N thì chúng phải đặt cách nhau bao nhiêu m ?

4 lines
29.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 3 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau một lực bằng . Độ lớn của mỗi điện tích là bao nhiêu ?

4 lines
30.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 6 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 3 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là bao nhiêu ?

4 lines
31.

Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C, q2 = 4.10-8 C đặt tại A và B cách nhau 9 cm trong chân không, đặt điện tích tại C sao cho cân bằng. Hỏi điện tích đặt cách A bao nhiêu cm ?

4 lines
32.

Cho hai điện tích và đặt cách nhau 5 cm trong không khí, sau đó cho hai điện tích tiếp xúc nhau và đưa về vị trí cũ. Tính lực tương tác tĩnh điện của hai điện tích lúc sau là bao nhiêu N ?

4 lines
33.

Điện trường là:

(a)  

34.

Điện trường là:

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh diện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

35.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

36.

Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

37.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

N

38.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

vô hướng, có giá trị dương.

b)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.

c)

véctơ, phương chiều trùng với phương chiều của lực điện tác dụng lên điện tích dương.

d)

vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.

39.

Cho một điện tích điểm - Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng ra xa nó.

b)

hướng về phía nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

40.

Cho một điện tích điểm + Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

41.

Cho một điện tích điểm + Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

42.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

43.

Biểu hiện của điện trường là:

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực từ

c)

Lực điện

d)

Lực quán tính.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.

b)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?

a)

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó.

b)

Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.

c)

Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.

d)

Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương.

46.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của đường sức điện?

a)

Qua mỗi điểm trong điện trường có một và chỉ một đường sức điện mà thôi.

b)

Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

Ở chỗ cường độ điện trường lớn thì các đường sức điện sẽ thưa, còn ở chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ mau.

d)

Đường sức điện của điện trường tĩnh

47.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

không đổi.

b)

giảm 3 lần.

c)

tăng 3 lần.

d)

giảm 6 lần.

48.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 3 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

giảm 9 lần.

d)

tăng 9 lần.

49.

Đặt một điện tích Q vào môi trường không khí. Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Hướng của điện trường do Q gây ra có hướng đi ra xa điện tích Q đó. `Đ

b)

Nếu đặt một điện tích thử q (q>0) thì lực điện trường do hai điện tích Q và q gây ra là lực hút. `S

c)

Cường độ điện trường sẽ tăng lên khi ta tăng dần độ lớn của điện tích thử q. `S

d)

Để lực tương tác giữa Q và q tăng lên 4 lần thì cần giảm khoảng cách giữa chúng 2 lần. `Đ

50.

Cho hình vẽ. Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Các vectơ có chiều đi từ bản dương đến bản âm cho biết chiều của điện trường đều. `Đ

b)

Trong hình thể hiện chiều của lực điện trường tác dụng lên điện tích thử q. `Đ

c)

Khi tăng độ lớn điện tích thử lên 2 lần thì lực tương tác điện trường tăng 4 lần. `S

d)

Nếu lực đủ lớn thì điện tích q sẽ di chuyển về phía bản dương (+). `S

51.

Cho hình vẽ. Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Hình 1 vẽ đúng. `S

b)

Hình 2 vẽ đúng. `S

c)

Hình 3 vẽ đúng. `Đ

d)

Hình 4 vẽ đúng. `Đ

52.

Câu 4: Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau: A. Cho hai điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B, và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương trùng với đường trung trực của AB. B. Cho hai điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B, và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là trung điểm của AB. C. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ, điện tích sẽ chuyển động vuông góc với đường sức điện trường. D. Tính chất của các đường sức điện là các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Sai

53.

Câu 1: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là bao nhiêu V/m ?

4 lines
54.

Câu 2: Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra khi đặt trong không khí cách nó 10cm là 1800V/m. Hỏi Q có độ lớn bao nhiêu ?

4 lines
55.

Câu 3: Tại hai điểm A, B cách nhau 20 cm trong không khí có đặt hai điện tích , . Biết AC = BC = 10 cm. Độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C là bao nhiêu V/m ?

4 lines
56.

Câu 4: Cho điện tích đặt trong không khí, cường độ điện trường do Q gây ra một điểm có độ lớn 360V/m. Hỏi điểm đó cách Q bao nhiêu m ?

4 lines
57.

Câu 5: Cho hai điện tích điểm có cùng dấu và độ lớn q1 = 4q2 đặt tại A, B cách nhau 12 cm. Điểm có cường độ điện trường tổng hợp bằng không cách q1 bao nhiêu cm ?

4 lines
58.

Câu 6: Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra tại A và B lần lượt là 25V/m và 49V/m. Cường độ điện trường EM do điện tích trên gây ra tại điểm M ( M là trung đi)

4 lines
59.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đều là:

a)

Điểm đặt tại điện tích điểm.

b)

Phương song song với các đường sức từ.

c)

Ngược chiều với .

d)

Độ lớn F = qE.

60.

Câu 2: Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là:

a)

A = qE.

b)

A = qEd.

c)

A = qd.

d)

A = F/d.

61.

Câu 3: Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Điện tích q.

b)

Độ lớn của cường độ điện trường.

c)

Vị trí của điểm M và điểm N.

d)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.

62.

Câu 4: Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

VM = q.AM∞

b)

VM = AM∞

c)

VM = AM∞q

d)

VM = AMq

63.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

b)

Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là: A = Ed.

c)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

d)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

64.

Câu 6: Lực điện trường là:

a)

Lực thế

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực đàn hồi

d)

Lực ma sát

65.

Câu 7: Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là

4 lines
66.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là

a)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

c)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối một đường sức.

d)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức tính theo chiều đường sức điện.

67.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng sinh công tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

68.

Tìm phát biểu sai

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = q.VM.

b)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

c)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.

69.

Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Đường sức điện có chiều từ C đến D.

b)

Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D.

c)

Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm.

d)

Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C.

70.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không thay đổi.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

71.

Khi điện tích dịch chuyển

4 lines
72.

g đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không thay đổi.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

73.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển tăng 4 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

74.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 32V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32V.

b)

Điện thế tại điểm N là 0.

c)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V.

d)

Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V.

75.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

âm.

b)

dương.

c)

bằng không.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

76.

Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với →E→ góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường lớn nhất?

a)

α = 0°.

b)

α = 45°.

c)

α = 60°.

d)

α = 90°.

77.

Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

Điện trường sinh công dương khi vật đi từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.

c)

Một điện tích âm được thả không vận tốc đầu vào điện trường đều thì sẽ di chuyển cùng chiều điện trường.

d)

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

78.

Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Điện thế là đại lượng đại số.

b)

Điện thế là đại lượng vectơ.

c)

Điện thế luôn luôn dương.

d)

Điện thế có thể âm, dương hoặc bằng không.

79.

Cho hình ảnh:. Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Điện thế tại M nhỏ hơn điện thế tại N.

b)

Điện thế tại M lớn hơn điện thế tại N.

c)

Công khi điện tích q di chuyển từ M đến N là .

d)

Công khi điện tích q di chuyển từ M đến N là .

80.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức giữa hai điểm AB cách nhau 5 cm có hiệu điện thế thì:

a)

Điện thế tại A là 5V.

b)

Điện thế tại B là 15V.

c)

Nếu đặt nhẹ một điện tích tại trung điểm AB thì điện tích sẽ di chuyển về B.

d)

Nếu điện thế Tại A là thì điện thế tại B là .

81.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 20V. Electron có điện tích - e = -1,6.10-19 C đặt tại điểm M có thế năng là bao nhiêu eV ?

4 lines
82.

Công mà lực điện tác dụng lên một điện tích 5 μC sinh ra nó khi nó chuyển động từ điểm A đến điểm B là bao nhiêu ?

4 lines
83.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là bao nhiêu V/m ?

4 lines
84.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 5 μC từ A đến B là - 5 mJ. Hiệu điện thế UAB bằng bao nhiêu V ?

4 lines
85.

Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 1cm. Hiệu điện thế giữa hai bản dương và bản âm là 120 V. Hỏi điện thế tại điểm M nằm tr

4 lines
86.

Tụ điện là

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

87.

Cách tích điện cho tụ điện:

a)

đặt tụ điện gần một nguồn điện.

b)

cọ xát các bản tụ điện với nhau.

c)

đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.

d)

nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.

88.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

b)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện, đơn vị của tụ điện là N.

c)

Dưới một hiệu điện thế nhất định, tụ điện có điện dung nhỏ sẽ tích được điện tích lớn.

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

89.

Điện dung của tụ điện được xác định bằng biểu thức:

a)

C = QU

b)

C = QU

c)

C = UQ

d)

C = 2QU

90.

Đơn vị điện dung là:

a)

N.

b)

C.

c)

F.

d)

V.

91.

1pF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-12 F.

c)

10-6 F.

d)

10-3 F.

92.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

4 lines
93.

1pF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-12 F.

c)

10-6 F.

d)

10-3 F.

94.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

95.

Tìm phát biểu sai

a)

Tụ điện dùng để chứa điện tích.

b)

Tụ điện chỉ dùng để tích điện trong mạch.

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện.

d)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

96.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

b)

hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH.

c)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

d)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

97.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 4 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

98.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại là sứ.

b)

Giữa hai bản kim loại là không khí.

c)

Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết.

d)

Giữa hai bản kim loại là dung dịch NaOH.

99.

Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do

a)

thay đổi điện môi trong lòng tụ.

b)

thay đổi chất liệu làm các bản tụ.

c)

thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.

d)

thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.

100.

Tìm phát biểu sai

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định

b)

tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong

101.

Câu 13: Tìm phát biểu sai

a)

A. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định

b)

B. tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch

c)

C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

d)

D. Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó

102.

Câu 14: Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. C tỉ lệ thuận với Q.

b)

B. C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C. C phụ thuộc vào Q và U.

d)

D. C không phụ thuộc vào Q và U.

103.

Câu 15: Đồ thị trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó

a)

A. Đồ thị a

b)

B. Đồ thị b

c)

C. Đồ thị c

d)

D. Không có đồ thị nào

104.

Câu 1: Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

A. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. `S

b)

B. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. `Đ

c)

C. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. `S

d)

D. Tụ điện là một thiết bị có khả năng tích điện và phóng điện. `Đ

105.

Câu 2: Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 μF − 200 V. Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

A. Điện dung của tụ điện là .`Đ

b)

B. Có thể đặt vào 2 bản tụ một hiệu điện thế tối đa là 200V mà tụ vẫn hoạt động tốt. `Đ

c)

C. Điện tích tối đa của tụ là . `Đ

d)

D. Nếu hiệu điện thế đặt vào tụ là 100V thì điện dụng của tụ là . `S

106.

Câu 3: Cho hai tụ điện và ghép nối tiếp nhau. Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

A. Điện dung của bộ tụ khi đó là . `S

b)

B. Điện dung của bộ tụ khi đó là . `Đ

c)

C. Điện dung của bộ tụ khi đó là . `S

d)

D. Đi

107.

Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau: A. Điện dung của bộ tụ khi đó là . B. Điện dung của bộ tụ khi đó là . C. Điện dung của bộ tụ khi đó là . D. Điện dung của bộ tụ khi đó là .

a)

S

b)

Đ

c)

S

d)

S

108.

Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau: A. Để tăng điện dung của tụ thì ta cần ghép nối tiếp các tụ lại với nhau. B. Để tăng điện dung của tụ thì ta cần ghép song song các tụ lại với nhau. C. Điện dụng của bộ tụ gồm hai tụ C1 và C2 () ghép nối tiếp luôn thỏa hệ thức sau . D. Công thức tính điện dung của bộ tụ gồm 2 tự ghép nối tiếp là .

a)

S

b)

Đ

c)

Đ

d)

S

109.

Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu ?

4 lines
110.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là bao nhiêu ?

4 lines
111.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 100 nF - 10 V, muốn tích cho tụ điện một điện tích là 0,5 C thì cần phải đặt giữa hai bản tụ một hiệu điện thế là bao nhiêu V ?

4 lines
112.

Cho mạch điện như hình vẽ: C1 = 12 μF, C2 = 4 μF, UAB = 50 V. Điện dung của bộ tụ là bao nhiêu F ?

4 lines
113.

Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó ; ; . Điện tích của bộ tụ là bao nhiêu ?

4 lines
114.

Cho 3 tụ điện ; ; được ghép với nhau như hình vẽ. Biết rằng hiệu điện thế mắc vào hai đầu bộ tụ là 30V. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện C1 là bao nhiêu V ?

4 lines
115.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

116.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 16 lần thì phải tăng điện t

4 lines
117.

Năng lượng điện trường của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

118.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 16 lần thì phải tăng điện tích của tụ

a)

tăng 16 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

không đổi.

119.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công nào nào sau đây?

4 lines
120.

Trên vỏ một tụ điện có ghi . Tụ điện tích trữ được năng lượng tối đa là

4 lines
121.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

điện dung của tụ điện.

122.

Năng lượng của tụ điện bằng

a)

công để tích điện cho tụ điện.

b)

điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.

c)

tổng điện thế của các bản tụ điện.

d)

khả năng tích điện của tụ điện.

123.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.

b)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.

c)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.

d)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.

124.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỷ lệ với

a)

Hiệu điện thế hai bản tụ.

b)

Điện tích trên tụ.

c)

Bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

Hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ.

125.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

126.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì

4 lines
127.

tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

128.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích của tụ

a)

tăng 16 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

không đổi.

129.

Biết năng lượng điện trường trong tụ tính theo công thức . Một tụ điện phẳng không khí đã được tích điện nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ thì năng lượng điện trường trong tụ sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

lúc đầu tăng sau đó giảm

d)

lúc đầu giảm sau đó tăng

130.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì năng lượng của tụ

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm còn một nửa.

d)

giảm còn một phần tư.

131.

Cho công thức tính năng lượng điện trường của tụ điện như sau . Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Nếu U tăng gấp đôi thì W cũng tăng gấp đôi.

b)

Nếu U giảm 4 lần thì W giảm 2 lần.

c)

Trong công thức trên C được gọi là điện dụng đơn vị Fara.

d)

Năng lượng của tụ điện có đơn vị là V/m.

132.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 5µF - 110V. Nhận xét tính đúng sai trong các câu trả lời sau:

a)

Điện dụng của tụ là .

b)

Có thể nối hai bản của tụ với nguồn điện 220V.

c)

Điện dung của tụ là một hằng số.

d)

Điện tích tối đa tụ tích được là .

133.

Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế U. Biết điện tích của tụ là . Hiệu điện thế U bằng bao nhiêu V ?

4 lines
134.

Một tụ điện phẳng có điện dung 6µF. Sau khi được tích điện , năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là 1,875.10-3J. Điện tích của tụ điện bằng bao nhiêu ?

4 lines
135.

Một tụ điện phẳng có điện dung 6µF. Sau khi được tích điện , năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là 1,875.10-3J. Điện tích của tụ điện bằng bao nhiêu ?

4 lines
136.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 5µF - 220V. Nối hai bản tụ với hiệu điện thế 120 V. Điện tích của tụ điện tích được bằng bao nhiêu ?

4 lines
137.

Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 120V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là bao nhiêu ?

4 lines
138.

Tích điện cho một tụ điện có điện dung 20 μF dưới hiệu điện thế 60 V. Công mà điện trường trong tụ điện sinh ra khi di chuyển điện tích Δq = 0,001Q từ bản dương sang bản âm là bao nhiêu ?

4 lines
139.

Một tụ điện có điện dung là C, điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2 mm. Hiệu điện thế lớn nhất giữa hai bản tụ là bao nhiêu V ?

4 lines
140.

Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của

a)

electron.

b)

neutron.

c)

điện tích âm.

d)

điện tích dương.

141.

Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5 s có độ lớn

a)

0,4 .

b)

2,5 .

c)

10 .

d)

7,0 .

142.

Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có

a)

dòng electron chuyển từ B qua A.

b)

dòng electron chuyễn từ A qua B.

c)

dòng proton chuyển từ B qua A.

d)

dòng proton chuyển từ A qua B.