wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP HKII

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng cho biết khả năng làm việc được trong thời gian dài, không bị cháy hoặc đứt của điện trở là

a)

công suất định mức.

b)

công suất hao phí.

c)

trị số điện dung.

d)

trị số điện cảm.

2.

Điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

Ohm (Ω).

b)

Henry (H).

c)

Fara (F).

d)

Ampe (A).

3.

Đại lượng đặc trưng khả năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua nó là

a)

dung kháng.

b)

cảm kháng.

c)

trị số điện dung.

d)

trị số điện cảm.

4.

Một điện trở có giá trị 56 Ω ± 5% thì trên thân sẽ có các vòng màu tương ứng theo thứ tự là

a)

xanh lục – xanh dương – đen – nhũ vàng.

b)

xanh lục – xanh dương – nâu – nhũ vàng.

c)

xanh dương – xanh lục – đen – nhũ bạc.

d)

xanh dương – xanh lục – nâu – nhũ bạc.

5.

Một điện trở 4 vòng màu có thứ tự các màu như hình.BGiá trị của điện trở là

a)

33 Ω ±\pm 2%.

b)

39 Ω ±\pm 2%.

c)

47 k Ω ±\pm 5%.

d)

3,9 kΩ ±\pm 10%.

6.

Sơ đồ mạch điện như hình bên dưới đang mô tả mạch khuếch đại thuật toán

a)

cộng không đảo.

b)

trừ.

c)

tích phân.

d)

cộng đảo.

7.

Sử dụng sơ đồ mạch điện như hình. Cho biết các điện trở và điện áp vào trong mạch có giá trị lần lượt là: R1 = R2 = 2K Ω\Omega ; R3 = R4 = 10K Ω\Omega Uvào 1 = 1 V, Uvào 2= 5 V. Khi đó, điện áp ra của mạch có giá trị

a)

19V.

b)

-4V.

c)

6V.

d)

4V.

8.

Bảng chân lí bên mô tả liên hệ logic giữa các đầu vào – ra của cổng logic

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

NAND

9.

Dựa vào mạch so sánh hình bên với nguồn cấp cho mạch là E = ±\pm 9V. Kết quả nào sau đây là đúng?

  

a)

Ura = Uvào + 9 nếu Uvào < Un.

b)

Ura = - 9 nếu Uvào < Un.

c)

Ura = + 9 nếu Uvào << Un.

d)

Ura = Uvào - 9 nếu Uvào > Un.

10.

Tín hiệu số có biên độ

a)

không đổi.

b)

biến đổi.

c)

biến đổi hoặc không đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

d)

không đổi trong khoảng thời gian nhất định.

11.

Flip – flop D có đầu vào nào?

a)

Đầu vào dữ liệu D.  

b)

Đầu vào xung nhịp CLK.

c)

Đầu vào dữ liệu D và đầu vào xung nhịp CLK.   

d)

Đầu vào Q.

12.

Trong một mạch khuếch đại không đảo, tín hiệu Uvào là sóng hình sin có biên độ 4 V, R2 = 500 Ω và R1=200 Ω. Điện áp ở đầu ra có giá trị

a)

14V

b)

10V

c)

5,6V

d)

1,6V

13.

Cổng logic có một đầu vào và cho trạng thái logic ở đầu ra đảo ngược với trạng thái logic của đầu vào là cổng

a)

AND

b)

OR

c)

XOR

d)

NOT

14.

Điển hình của mạch dãy là mạch gì?

a)

Mạch so sánh.    

b)

Mạch đếm.

c)

Mạch so sánh và mạch đếm.     

d)

Mạch dãy.

15.

Mạch chỉnh lưu là mạch điện tử cho phép chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Người ta dùng linh kiện nào sau đây cho mạch chỉnh lưu?

a)

Transistor.     

b)

Diode.   

c)

Cuộn cảm.   

d)

IC số.

16.

Để tín hiệu Ura có dạng như tín hiệu Uvào ở hình sau đây cần sử dụng mạch nào?

a)

Mạch so sánh.

b)

Mạch điều chế.    

c)

Mạch khuếch đại.  

d)

Mạch giải điều chế.

17.

Hàm logic y = A. B\overline{B}  +  AB\overline{AB} cần sử dụng các cổng logic nào?

a)

NAND, OR.    

b)

AND, NOR.

c)

NOT, NAND, OR.

d)

NOT, AND, NAND, OR.

18.

Tín hiệu tương tự thường được biểu diễn thông qua

a)

biên độ.

b)

điện áp.

c)

công suất.

d)

nhiệt độ.

19.

Công dụng chính của khuếch đại thuật toán là khuếch đại

a)

công suất.

b)

chu kì và tần số của tín hiệu điện.

c)

dòng điện một chiều.   

d)

điện áp.

20.

Cho mạch cộng không đảo như hình vẽ.

Cho biết các giá trị R1 = R2 = 1 kΩ, Rf = Rg = 10 kΩ, Uvào 1 = 1 V, Uvào 2 = 5 V. Khi đó, điện áp Ura có giá trị

a)

10V

b)

1V

c)

6V

d)

-6V