NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm khách quan 2 - KHTN 8 _ GK1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Cho NaOH và CuSO4 phản ứng với nhau theo phương trình sau:
2 NaOH + CuSO4 --> Cu(OH)2 + Na2SO4
Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
1 mol NaOH phản ứng với 1 mol CuSO4
1 mol NaOH phản ứng với 2 mol NaOH
2 mol NaOH phản ứng với 1 mol CuSO4
1 mol CuSO4 tạo ra 1/2 mol Na2SO4
Phương trình hóa học dùng để
biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ.
biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học.
biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ.
biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử.
Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó.
6,022×1022.
6,022×1023.
6,022×1024.
6,022×1025.
Số nguyên tử có trong 2 mol nguyên tử nhôm (Aluminium) là:
1,2046 × 1024 (nguyên tử).
1,2046 × 1025 (nguyên tử).
1,2044 × 1024 (nguyên tử).
1,2044 × 1025 (nguyên tử).
Số nguyên tử có trong 1,5 mol nguyên tử carbon:
9,033 × 1022 (nguyên tử).
1,806 × 1024 (nguyên tử).
9,033 × 1023 (nguyên tử).
1,807 × 1024 (nguyên tử).
Khối lượng mol của một chất là:
Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Khối lượng tính bằng kilogam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Khối lượng tính bằng kilogam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Khối lượng mol có kí hiệu
m.
M.
N.
n.
Khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu, khối lượng mol nguyên tử của oxygen là:
32 kg/mol.
16 kg/mol.
16 g/mol.
32 g/mol.
Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
n = M/m.
m = M/n.
n = m/M.
n = m.M.
Đơn vị của khối lượng mol chất là:
gam.
gam/mol.
mol/gam.
kilogam.
Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn là:
n = V/22,4.
n = V/24,79.
n = 22,4/V.
n = 24,79/V.
Tỉ khối của khí A đối với khí B là:
dA/B = nA/nB.
dA/B = MA/MB
dA/B = nB/nA.
dA/B = MB/MA.
Tỉ khối của một khí với không khí là:
dX/kk = nX/29.
dX/kk = 29/nX.
dX/kk = 29/MX.
dX/kk = MX/29.
Kết luận nào dưới đây là đúng?
Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện chuẩn thì có khối lượng bằng nhau.
Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện chuẩn thì có số mol bằng nhau.
Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện chuẩn thì có khối lượng mol bằng nhau.
Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện chuẩn thì có cùng số nguyên tử.
Số Avogađro có giá trị là
6,022 X 1022.
6,022 X 1023.
6,022X 1024.
6,022 X 1025.
Khí nào nặng nhất trong các khí sau?
CH4.
CO2.
N2.
H2.
Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?
Nặng hơn không khí 2,2 lần.
Nhẹ hơn không khí 3 lần.
Nặng hơn không khí 2,4 lần.
Nhẹ hơn không khí 2 lần.
Có bao nhiêu mol phân tử oxygen có trong 1,5.1024 phân tử oxygen?
2 mol.
3 mol.
2,5 mol.
3,5 mol.
Hiệu suất phản ứng là
là tổng giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.
là hiệu giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.
là tích giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.
là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.
Hiệu suất phản ứng có kí hiệu là
M.
H.
N.
S.
