wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LOP 12 bai 8- 11 VỀ THUẾ KD, SỞ HỮU, HÔN NHÂN, HỌC TẬP

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của công dân trong kinh doanh?

a)

Tuân thủ các quy định của pháp luật về kinh doanh.

b)

Kinh doanh những ngành, nghề mà pháp luật không cấm.

c)

Tự do tìm kiếm thị trường, khách hàng, kí kết hợp đồng.

d)

Sử dụng lao động theo quy định của pháp luật.

2.

Điều 33 Hiến pháp năm 2013 khẳng định: Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà

a)

pháp luật không cấm.

b)

mình thích.

c)

có lợi nhuận.

d)

phù hợp.

3.

Theo quy định của pháp luật, đóng thuế là

a)

nghĩa vụ của công dân.

b)

sự tự nguyện của công dân.

c)

nộp tiền cho Nhà nước.

d)

không bắt buộc đối với công dân.

4.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành hoạt động kinh doanh, công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khiếu nại các hành vi vi phạm pháp luật về kinh doanh.

c)

Tự do tìm kiếm thị trường, khách hàng.

d)

Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động.

5.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, doanh nghiệp có quyền nào dưới đây?

a)

Tự do kinh doanh ngành, nghề mà pháp luật không cấm.

b)

Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động.

c)

Thực hiện đầy đủ, kịp thời nghĩa vụ về đăng ký kinh doanh.

d)

Không phân biệt đối xử người lao động trong doanh nghiệp.

6.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, doanh nghiệp có nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động theo quy định của pháp luật.

b)

Tự do kinh doanh ngành, nghề mà pháp luật không cấm khi đủ điều kiện.

c)

Tự do tìm kiếm thị trường, khách hàng và kí kết hợp đồng.

d)

Tự chủ kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.

7.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

a)

Kê khai không trung thực nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

b)

Tự chủ kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.

c)

Chủ động điều chỉnh quy mô và ngành, nghề kinh doanh.

d)

Tự do tìm kiếm thị trường, khách hàng và kí kết hợp đồng.

8.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, nội dung nào dưới đây không phải là quyền trong kinh doanh?

a)

Tôn trọng quyền tự do kinh doanh của người khác.

b)

Tự do tìm kiếm thị trường, khách hàng.

c)

Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động.

d)

Kinh doanh những ngành, nghề pháp luật không cấm.

9.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, nội dung nào dưới đây không phải là nghĩa vụ trong kinh doanh?

a)

Chủ động điều chỉnh quy mô và ngành, nghề kinh doanh.

b)

Sử dụng mã thuế theo quy định pháp luật.

c)

Không được sử dụng lao động chưa thành niên trái pháp luật.

d)

Thực hiện đầy đủ, kịp thời nghĩa vụ về đăng ký kinh doanh.

10.

Theo quy định của Luật Quản lí thuế năm 2019, người nộp thuế có quyền nào dưới đây?

a)

Yêu cầu cơ quan quản lí thuế giải thích về việc tính thuế.

b)

Sử dụng hóa đơn, chứng từ thuế theo quy định của pháp luật.

c)

Cung cấp tài liệu liên quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế.

d)

Sử dụng mã thuế theo quy định pháp luật.

11.

Kê khai thuế chính xác, trung thực, đầy đủ và nộp thuế đầy đủ, đúng hạn là nghĩa vụ của người nào dưới đây?

a)

Nghĩa vụ của người nộp thuế.

b)

Nghĩa vụ kinh doanh của công dân.

c)

Nghĩa vụ cơ bản của công dân.

d)

Nghĩa vụ của công dân đối với xã hội.

12.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế không có quyền nào dười đây?

a)

Được chậm nộp thuế theo đề nghị của cá nhân.

b)

Được hưởng ưu đãi về thuế theo quy định của pháp luật.

c)

Được cung cấp tài liệu để thực hiện nghĩa vụ về thuế.

d)

Được cung cấp thông tin để thực hiện nghĩa vụ về thuế.

13.

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi từ tài sản đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quyền sử dụng.

b)

Quyền quản lí.

c)

Quyền quyết định.

d)

Quyền làm chủ.

14.

Quyền của chủ thể tự mình nắm giữ, quản lí, chi phối trực tiếp tài sản là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quyền chiếm hữu.

b)

Quyền sử dụng.

c)

Quyền định đoạt.

d)

Quyền quản lí.

15.

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người khác là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quyền định đoạt.

b)

Quyền sử dụng.

c)

Quyền chiếm hữu.

d)

Quyền quyết định.

16.

Theo quy định của pháp luật, quyền sở hữu tài sản không gồm quyền nào dưới đây?

a)

Quyền chiếm đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền định đoạt.

17.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ công dân về tôn trọng tài sản của người khác?

a)

Không xâm phạm tài sản của người khác.

b)

Không tôn trọng quyền sở hữu của người khác.

c)

Khi vay, nợ không cần trả nợ đầy đủ, đúng hẹn.

d)

Không cần bồi thường thiệt hại tài sản khi làm hỏng.

18.

Theo quy định của pháp luật, chủ sở hữu tài sản có quyền bán, tặng cho, cho vay… là biểu hiện của quyền nào dưới đây?

a)

Quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền khai thác.

19.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ công dân về tôn trọng tài sản của người khác?

a)

Bên mượn tài sản cho người khác mượn lại không có sự đồng ý của bên cho mượn.

b)

Giữ gìn, bảo quản tài sản mượn, trả lại tài sản mượn đúng hạn.

c)

Bồi thường thiệt hại nếu làm hư hỏng tài sản của người khác.

d)

Bên thuê tài sản phải sử dụng tài sản thuê đúng mục đích đã thỏa thuận.

20.

Theo quy định của pháp luật, bên thuê tài sản không có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Cho người khác thuê lại.

b)

Phải bảo quản tài sản thuê.

c)

Nếu làm mất, hư hỏng phải bồi thường.

d)

Phải bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ.

21.

Theo quy định của pháp luật, quyền sở hữu tài sản gồm quyền nào dưới đây?

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền chiếm đoạt.

c)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền khai thác.

d)

Quyền sử dụng, quyền định đoạt, quyền chiếm đoạt.

22.

Người không phải là chủ sở hữu được sử dụng tài sản trong trường hợp nào?

a)

Theo thỏa thuận với chủ sở hữu.

b)

Theo đề xuất của người khác.

c)

Theo ý muốn của những người liên quan.

d)

Theo nguyên tắc có đi có lại.

23.

Sử dụng tài sản trong trường hợp nào?

a)

Theo thỏa thuận với chủ sở hữu.

b)

Theo đề xuất của người khác.

c)

Theo ý muốn của những người liên quan.

d)

Theo nguyên tắc có đi có lại.

24.

Người mượn tài sản của người khác không phải thực hiện công việc nào dưới đây đối với tài sản mượn?

a)

Trước khi trả phải sửa chữa.

b)

Bảo quản, giữ gìn tài sản mượn.

c)

Bồi thường hiệt hại nếu làm mất.

d)

Trả lại tài sản mượn.

25.

Theo quy định của pháp luật, khoảng thời gian tồn tại mối quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng ký kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân được gọi là thời kỳ

a)

hôn nhân.

b)

hợp tác.

c)

chung sống.

d)

hạnh phúc.

26.

Quyền bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong quan hệ

a)

nhân thân và tài sản.

b)

hôn nhân và huyết thống.

c)

tài chính và sự nghiệp.

d)

gia đình và sự nghiệp.

27.

Pháp luật Hôn nhân và gia đình quy định độ tuổi kết hôn như thế nào?

a)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên; nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Nam từ 22 tuổi trở lên; nữ từ 20 tuổi trở lên.

c)

Nam khoảng 20 tuổi; nữ 18 tuổi trở lên.

d)

Nam, nữ đều từ đủ 20 tuổi trở lên.

28.

Theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, việc kết hôn giữa nam và nữ phải

a)

đủ điều kiện và được pháp luật công nhận.

b)

được tự do theo nhu cầu của nam và nữ.

c)

có nhu cầu xây dựng đời sống gia đình.

d)

được sự đồng ý của đôi bên gia đình.

29.

Một trong những biểu hiện về quyền của công dân được quy định trong Luật hôn nhân và gia đình là nam, nữ có quyền

a)

tự do kết hôn và li hôn.

b)

tự quyết định tuổi kết hôn.

c)

kết hôn với nhiều người.

d)

kết hôn với người cùng giới.

30.

Việc kết hôn không đạt được mục đích thì hai vợ chồng có quyền yêu cầu các cơ quan nhà nước có thẩm quyền

a)

giải quyết li hôn.

b)

thay đổi quan hệ.

c)

phân chia tài sản.

d)

chỉ định li hôn.

31.

Theo quy định của pháp luật, một trong những chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay là

a)

tự nguyện, tiến bộ.

b)

vì mục đích con cái.

c)

vì gia đình, dòng họ.

d)

vì quyền lợi bản thân.

32.

Luật Hôn nhân và Gia đình 2014 không cấm trường hợp nào sau đây?

a)

Người đã li hôn hoặc một người đã chết.

b)

Người có họ hàng trong phạm vi ba đời.

c)

Kết hôn cùng lúc với nhiều người.

d)

Chưa đủ tuổi theo quy định của pháp luật.

33.

Luật Hôn nhân và Gia đình 2014 cấm kết hôn ở những trường hợp nào sau đây?

a)

Kết hôn giả tạo, li hôn giả tạo.

b)

Sinh con trước khi kết hôn.

c)

Kết hôn với người nước ngoài.

d)

Những người họ hàng sau ba đời.

34.

Việc học sinh dân tộc thiểu số có hoàn cảnh khó khăn, học sinh khuyết tật, mồ côi được nhà nước miễn, giảm học phí là nhằm đảm bảo quyền

a)

bình đẳng về cơ hội học tập.

b)

bình đẳng về điều kiện học tập.

c)

học tập không bị hạn chế.

d)

được phát triển năng khiếu.

35.

Công dân thực hiện các quy định của pháp luật về học tập, các nội quy của các cơ sở giáo dục và đào tạo là biểu hiện của

a)

nghĩa vụ học tập của công dân.

b)

nghĩa vụ học mọi lúc mọi nơi.

c)

nghĩa vụ học theo sở thích.

d)

nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

36.

Theo quy định của pháp luật, công dân được giáo dục, học tập để phát triển toàn diện và phát huy tốt tiềm năng của bản thân là nội dung quyền nào dưới đây?

a)

Quyền học tập.

b)

Quyền được phát triển.

c)

Quyền bình đẳng.

d)

Quyền dân chủ.

37.

ập để phát triển toàn diện và phát huy tốt tiềm năng của bản thân là nội dung quyền nào dưới đây?

a)

Quyền học tập.

b)

Quyền được phát triển.

c)

Quyền bình đẳng.

d)

Quyền dân chủ.

38.

Theo quy định của pháp luật, công dân có thể học ở hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, học ban ngày hoặc buổi tối là thể hiện nội dung quyền nào sau đây của quyền học tập?

a)

Học thường xuyên, học suốt đời.

b)

Học bất cứ ngành nghề nào.

c)

Học không hạn chế.

d)

Bình đẳng về cơ hội học tập.

39.

Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân được quy định trong văn bản pháp luật nào dưới đây?

a)

Hiến pháp và Luật Giáo dục.

b)

Hiến pháp.

c)

Luật Giáo dục.

d)

Luật ban hành văn bản.

40.

Công dân có thể lựa chọn học các ngành nghề như sư phạm, kỹ thuật, y khoa, quân sự, … để thực hiện nguyện vọng và mong muốn của bản thân là nội dung quyền nào dưới đây?

a)

Quyền học bất cứ ngành nghề nào.

b)

Quyền học thường xuyên, học suốt đời.

c)

Quyền học không hạn chế.

d)

Quyền bình đẳng về cơ hội học tập.

41.

Việc công dân vào học ở các trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học thông qua kì thi tuyển và xét tuyển là nội dung quyền nào dưới đây?

a)

Học không hạn chế.

b)

Học thường xuyên.

c)

Học mọi lúc mọi nơi.

d)

Học suốt đời.

42.

Pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ học tập của công dân là nhằm

a)

giúp công dân phát triển toàn diện.

b)

bồi dưỡng phát triển tài năng của công dân.

c)

tuyển chọn nhân tài cho đất nước.

d)

tạo môi trường phát triển của công dân.