Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chăn Nuôi

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao phải phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi sẽ ngăn chặn lây lan nguồn bệnh từ vật nuôi sang người, gây hại cho sức khỏe con người và mất cân bằng sinh thái

b)

Việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi sẽ làm lây lan nguồn bệnh từ vật nuôi sang người, góp phần bảo vệ sức khỏe con người và môi trường sinh thái

c)

Việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi sẽ làm dịch bùng phát, gây hại sức khỏe con người và môi trường sinh thái

d)

Việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi sẽ giúp hạn chế dịch bùng phát, ngăn chặn lây lan nguồn bệnh từ vật nuôi sang người

2.

Phương pháp phòng bệnh hiệu quả nhất được áp dụng trong chăn nuôi là?

a)

Tiêm vacxin phòng bệnh

b)

Dùng kháng sinh để phòng bệnh

c)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Cho uống nước đầy đủ

3.

Bệnh dịch tả lợn cổ điển là:

a)

Bệnh truyền nhiễm do nấm gây ra, tác động đến lợn ở nhiều góc độ, làm mất hệ miễn dịch và lây lan nhanh ra đồng loại.

b)

Bệnh truyền nhiễm do virus dịch tả lợn cổ điển có vật chất di truyền là RNA gây ra với mức độ lây lan rất cao.

c)

Bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở tuổi trưởng thành. Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây lan sang cơ thể của con vật khác.

d)

Bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở mọi độ tuổi. Kí sinh trùng bột phát nhanh chóng trong cơ thể và lây lan sang cơ thể của con vật khác.

4.

Đối với bệnh dịch tả lợn cổ điển thì con đường chính mà mầm bệnh xâm nhập vào vật nuôi là:

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Qua da có các vết thương trầy xước.

d)

Đường sinh dục

5.

Bệnh cúm gia cầm là:

a)

A. Một trong những bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm và chim hoang dã

b)

B. Một trong những bệnh truyền nhiễm ít nguy hiểm nhất ở gia cầm

c)

C. Một trong những bệnh kí sinh trùng nguy hiểm nhất ở gia cầm

d)

D. Một trong những bệnh kí sinh trùng ít nguy hiểm nhất ở gia cầm

6.

Đâu là biểu hiện đặc trưng nhất của bệnh Tụ huyết trùng gia cầm?

a)

A. Nhiễm trùng máu

b)

B. Da chân có xuất huyết đỏ

c)

C. Tụ máu ở phổi, tim, gan, lách, thận

d)

D. Tụ máu ở mỏ, mào, cánh

7.

Bệnh nào ở lợn do Arterivirus thuộc họ Arteriviridae có vật chất di truyền là RNA gây ra?

a)

A. Bệnh Newcastle

b)

B. Bệnh tụ huyết trùng lợn

c)

C. Bệnh tai xanh

d)

D. Bệnh cúm gia cầm

8.

Đặc điểm nổi bật của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là gì?

a)

A. Gây tụ huyết ở trong tim, khó nhận biết

b)

B. Gây tụ huyết, xuất huyết ở những vùng nhất định trên cơ thể

c)

C. Gây xuất huyết ở mọi bộ phân trên cơ thể

d)

D. Gây xuất huyết ở mắt, mũi, miệng của trâu, bò

9.

Dưới đây là những lợi ích của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi. Ý nào KHÔNG đúng?

a)

A. Việc sản xuất vaccine được phát triển nhanh

b)

B. Quy trình sản xuất được công nghiệp hoá cao, cho ra hàng loạt sản phẩm đồng đều với giá thành thấp

c)

C. Vaccine được nghiên cứu, sản xuất và sử dụng một cách nhanh chóng, dễ dàng, không cần nhiều kiến thức chuyên môn

d)

D. Vaccine thường có đáp ứng miễn dịch tốt hơn, hiệu quả cao hơn so với vaccine cổ điển

10.

Đâu không phải một ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Ứng dụng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi

b)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi

c)

Ứng dụng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ acid sulfuric xúc tác trong loại bỏ virus có hại

11.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng hở?

a)

Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt

b)

Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp, chăn thả có quy củ, thân thiện với môi trường

c)

Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín

d)

Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh

12.

Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi?

a)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, thiết kế nền chuồng phải thật bằng phẳng.

b)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở, máng ăn, máng uống, sân chơi,...)

c)

Nền chuồng nên làm bằng gạch đá láng bóng để thuận tiện cho công tác dọn vệ sinh.

d)

Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian

13.

Diện tích mỗi ô của chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp là:

a)

5 m2/con

b)

2 m2/con

c)

0,7 m2/con

d)

0,25 m2/con

14.

Đâu là chế độ dinh dưỡng của giai đoạn sau cai sữa của lợn thịt?

a)

Khẩu phần ăn có hàm lượng protein thô 16 - 18%, nhu cầu năng lượng (ME) 3200 Kcal/kg. sạch và đầy đủ theo nhu cầu Nước uống

b)

ME và protein cao: protein thô 20%, ME 3300 Kcal/kg. Khẩu phần phải được chế biến tốt, cho ăn nhiều bữa/ngày.

c)

Khẩu phần ăn giảm protein thô 13%, ME 3200 Kcal/kg. Nước uống sạch và đầ

15.

Đâu không phải một biện pháp bảo vệ môi trường chăn nuôi?

a)

Khử toàn bộ các chất nguy hiểm sử dụng trong quá trình chăn nuôi như phóng xạ, chất kích ứng, tia kích thích,…

b)

Kiểm soát môi trường bên trong và bên ngoài trang trại

c)

Quản lí nước thải

d)

Quản lí phân, chất thải rắn

16.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao?

a)

Chuồng nuôi được lợp mái tôn kẽm hoặc tôn lạnh cách nhiệt.

b)

Một đầu dãy chuồng có hệ thống giàn lạnh gồm các tấm làm mát, nước chảy trong hệ thống này giúp không khí được làm mát trước khi đi vào chuồng.

c)

Đầu kia của dãy chuồng được bố trí hệ thống quạt gió công nghiệp để thổi khí nóng, O2 trong chuồng ra ngoài.

d)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động giúp duy trì nhiệt độ chuồng nuôi luôn ổn định ở mức 20-27°C.

17.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...), thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khoẻ, năng suất, dịch bệnh,...) được giám sát nhờ:

a)

Hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động

b)

Hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi

c)

Hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động

d)

Hệ thống máy tính và hệ thống quạt gió

18.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng kín - hở linh hoạt?

a)

Kiểu chuồng kín - hở linh hoạt là kiểu chuồng kín không hoàn toàn.

b)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống bạt che hoặc hệ thống cửa đóng mở linh hoạt.

c)

Cuối dãy chuồng có hệ thống làm

d)

Khi thời tiết thuận lợi, chuồng được vận hành như chuồng kín. Khi thời tiết không thuận lợi (nắng nóng, rét...), chuồng được vận hành như chuồng hở

19.

Vai trò của chuồng nuôi gồm:

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

c)

Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

d)

Nâng cao năng suất chăn nuôi.

20.

Chuồng gà đẻ nuôi lồng được thiết kế khác chuồng gà nuôi nền ở:

a)

hệ thống vệ sinh

b)

hệ thống lồng nuôi

c)

hệ thống tản nhiệt

d)

hệ thống thông thông gió

21.

Hàm lượng protein trong thức ăn của gà đẻ trứng là:

a)

12 - 15%

b)

15 - 17%

c)

18 - 20%

d)

21 %

22.

Tại sao nên cho gà đẻ trứng ăn tự do bột vỏ trứng?

a)

Bổ sung Canxi.

b)

Bổ sung Protein

c)

Bổ sung Vitamin C

d)

Bổ sung chất béo.

23.

Lợn có khối lượng 50kg thì khối lượng thức ăn là bao nhiêu kg/ngày: ( FCR= 0,16)

a)

2kg

b)

4kg

c)

6kg

d)

8kg

24.

Các bước trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là :

a)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc -> Kiểm tra nội bộ.

b)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Kiểm tra nội bộ -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc

25.

Câu nào sau đây không đúng về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống.

b)

Giống mới không được cách li, cần nuôi cùng với giống cũ để hoà nhập ngay.

c)

Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí.

d)

Áp dụng phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên: cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô.

26.

Lợi ích của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là:

a)

Đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm.

b)

Đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

d)

Đảm bảo chỉ dẫn địa lý

27.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, câu nào sau đây đúng về yêu cầu khi nuôi dưỡng?

a)

Chế độ ăn uống tùy ý.

b)

Cung cấp khẩu phần ăn đầy đủ dinh dưỡng theo tiêu chuẩn, đáp ứng nhu cầu của từng loại vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng.

c)

Nước uống được cung cấp đầy đủ và đạt tiêu chuẩn vệ sinh.

d)

Thức ăn có nguồn gốc rõ ràng, sạch, an toàn, không chứa độc tố nấm mốc, vi sinh

28.

Dưới đây là những yêu cầu để quản lí dịch bệnh đối với một trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP. Ý nào không đúng?

a)

Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng nuôi

b)

Có nguồn cung tài chính từ các công ty lớn cùng ngành

c)

Có đầy đủ trang thiết bị và quy trình vệ sinh, tiêu độc, khử trùng

d)

Có bác sĩ thú y theo dõi sức khoẻ vật nuôi

29.

Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động:

a)

Kiểm tra nội bộ

b)

Theo dõi của cơ quan chức năng.

c)

Truy xuất nguồn gốc

d)

Ngăn chặn khiếu nại

30.

Khi muối trứng, nếu chúng ta chuẩn bị nguyên liệu là 10 quả trứng gà; 1.5 lít nước, 250g muối ăn thì ta cần bao nhiêu rượu trắng?

a)

5 ml rượu trắng

b)

50 ml rượu trắng

c)

0.5l rượu trắng

d)

1.5l rượu trắng

31.

Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi cần phải kiểm soát tốt ba loại chất thải, đó là:

a)

Chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải khí

b)

Chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải độc

c)

Chất thải khí, chất thải độc, chất thải hoá học

d)

Chất thải hoá học, chất thải vật lí, chất thải sinh học

32.

Mục đích chăn nuôi công nghệ cao nhằm:

a)

nâng cao hiệu quả chăn nuôi, giảm thiểu tác động môi trường và giải phóng sức lao động.

b)

thu gom sản phẩm nhanh, tiết kiệm công lao động

c)

phát hiện bệnh sớm, dễ kiểm soát dịch bệnh

d)

dễ vệ sinh chuồng trại, nâng cao năng suất chăn nuôi.

33.

Đâu là quy trình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động?

a)

Vận chuyển theo băng chuyền Robot phân loại trứng Diệt khuẩn, phân nhóm Đóng hộp chuyển về kho và sử dụng.

b)

Robot phân loại trứng Vận chuyển theo băng chuyền Diệt khuẩn, phân nhóm Đóng hộp chuyển về kho và sử dụng

c)

Vận chuyển theo băng chuyền Diệt khuẩn, phân nhóm Robot phân loại trứng Đóng hộp chuyển về kho và sử dụng.

d)

Vận chuyển theo băng chuyền Robot phân loại trứng Đóng hộp, diệt khuẩn, phân nhóm Chuyển về kho và sử dụng.

34.

Nguyên nhân tạo ra sản phẩm thịt hộp có hương vị mới là do:

a)

Do tác động của vi sinh vật có ích lên sản phẩm trong quá trình chế biến.

b)

Do sự biến tính các nguyên liệu trong quá trình chế biến

c)

Do sự lên men các nguyên liệu trong quá trình chế biến

d)

Nhiệt độ cao làm cho Protein biến tính, thay đổi tính chất vật lý của sản phẩm.

35.

Đâu là vai trò của bảo quản các sản phẩm chăn nuôi?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng sản phẩm

b)

Giảm chất lượng sản phẩm

c)

Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường cho sản phẩm

d)

Tăng năng lực cho ngành chế biến

e)

Ổn định giá cả, đảm bảo cung ứng kịp thời cho thị trường

36.

Mục đích của quy hoạch khu chăn nuôi và xây dựng hệ thống chuồng trại là:

a)

nhằm hạn chế lây lan dịch bệnh và ảnh hưởng xấu đến môi trường, sức khỏe cộng đồng; tránh ảnh hưởng đến sức khỏe của vật nuôi.

b)

tránh quá tải cho hệ sinh thái; giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường.

c)

đảm bảo yêu cầu vệ sinh môi trường chăn nuôi theo quy định.

d)

giảm thiểu ô nhiễm do chăn nuôi; hạn chế tối đa sự phát triển của mầm bệnh; tạo được tiểu khí hậu tốt cho sức khỏe của vật nuôi.

37.

Nguồn tài nguyên từ việc xử lí chất thải chăn nuôi đúng kĩ thuật giúp:

a)

Giảm chi phí mua phân bón và nhiên liệu

b)

Giảm chi phí chăm sóc sức khoẻ liên quan đến các bệnh do chất thải chăn nuôi

c)

Giúp phục hồi các hệ sinh thái bị hư hại và môi trường bị ô nhiễm do chất thải chăn nuôi

d)

Tạo nhiên liệu cho đun nấu

38.

Chỉ ra đâu là biện pháp xử lí chất thải bằng công nghệ khí sinh học:

a)

Chất thải chăn nuôi được ủ trong hầm kín khí, nhờ quá trình lên men kị khí sẽ phân giải các chất hữu cơ thành khí sinh học.

b)

Sử dụng nhiệt độ cao trong lò đốt làm giảm kích thước khí thải cho khâu xử lý tiếp theo.

c)

Dùng kỹ thuật tách khí để lọc bụi, mùi và ammonia trước khi thải ra ngoài không khí.

d)

Lợi dụng hoạt động lên men của vi sinh vật để chuyển đổi các chất thải hữu cơ

39.

Chăn nuôi công nghệ cao là:

a)

Là mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của cách mạng 4.0

b)

Là mô hình chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, máy móc hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động

c)

Là yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao, không lo ràng buộc với các nước trên thế giới

d)

Là mô hình chăn nuôi ứng dụng công nghệ hiện đại, tiên tiến, không lo ràng buộc với các nước trên thế giới