Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 10 Học Kì 2

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

3.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đất đai, nước.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, rừng.

d)

vị trí địa lí.

4.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

dân cư, lao động.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khoáng sản, nước.

d)

khoa học - công nghệ.

5.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông vận tải.

d)

thương mại.

6.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

rừng.

7.

Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Đường lối chính sách.

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

8.

Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

dân cư và lao động.

b)

khoa học - công nghệ.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

chính sách của nhà nước.

9.

Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

4 lines
10.

Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

b)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

c)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

d)

xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

11.

Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

b)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

c)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

d)

xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

12.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

tác động đến thị trường tiêu thụ.

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

xuất hiện nhiều ngành mới.

13.

Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

đảm bảo lực lượng sản xuất.

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

xuất hiện nhiều ngành mới.

14.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp được phân thành

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

15.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

b)

Thúc đẩy phân công lao động, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tê.

c)

Góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

16.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

qui mô đất đai.

b)

máy móc

17.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

qui mô đất đai.

b)

máy móc, thiết bị.

c)

khoáng sản.

d)

cây trồng, vật nuôi.

18.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

19.

Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

20.

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

b)

quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp.

c)

lựa chọn địa điểm xấy dựng, phân bố công nghiệp.

d)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

21.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.

b)

chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.

c)

cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.

d)

khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.

22.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

nâng cao đời sống dân cư.

b)

cải thiện quản lí sản xuất.

c)

xóa đói giảm nghèo.

d)

công nghiệp hóa nông thôn.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học - công nghệ.

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.

d)

Tiê

24.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.

b)

Cung cấp các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên.

d)

Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

25.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

26.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

27.

Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản.

b)

nguồn nước.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu.

28.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

quy mô sản xuất.

b)

cơ cấu sản xuất.

c)

tổ chức các xí nghiệp.

d)

xây dựng công trình.

29.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

dệt, may.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

khai khoáng.

30.

Tác động to lớn của khoa học - công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

b)

thay đổi quy trình công nghệ.

c)

biến đổi rất mạnh mẽ môi trường.

d)

nguyên liệu thay thế cho phát triển bền vững.

31.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

32.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

33.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

34.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

Công nghiệp là ngành góp ph

36.

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

a)

A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

d)

D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

37.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

A. bao gồm có hai giai đoạn.

b)

B. có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiện.

38.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

A. xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

B. thu hút nhiều người lao động.

c)

C. tạo khối lượng lớn sản phẩm.

d)

D. dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.

39.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

A. tính chất tập trung cao độ.

b)

B. có bao gồm nhiều ngành.

c)

C. sự phụ thuộc vào tự nhiện.

d)

D. sự phân tán về không gian.

40.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

A. khoáng sản.

b)

B. nguồn nước.

c)

C. vị trí địa lí.

d)

D. khí hậu.

41.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

A. quy mô sản xuất.

b)

B. cơ cấu sản xuất.

c)

C. tổ chức các xí nghiệp.

d)

D. xây dựng công trình.

42.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

A. luyện kim đen, dệt, nhuộm.

b)

B. điện tử - tin học, tiêu dùng.

c)

C. lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.

d)

D. vật liệu xây dựng, tiêu dùng.

43.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

A. sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

B. dệt, may.

c)

C. chế biến thực phẩm.

d)

D. khai khoáng.

44.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động

4 lines
45.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là

a)

khai thác dầu khí.

b)

lọc dầu.

c)

đóng và sửa chữa tàu.

d)

hóa chất.

46.

Nhân tố có tính chất quyết định nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư, nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách.

47.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa.

b)

cơ giới hóa.

c)

công nghiệp hóa.

d)

hóa học hóa.

48.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

49.

Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ nông nghiệp là

a)

mở rộng thị trường, nâng cao giá trị nông sản.

b)

tăng nhanh sản lượng, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

c)

thay đổi cơ cấu cây trồng, nâng cao chất lượng.

d)

cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp, tăng năng suất.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

51.

Than đá không dùng để làm

a)

nhiện liệu cho nhiệt điện.

b)

cốc hoá cho

52.

Than đá không dùng để làm

a)

nhiện liệu cho nhiệt điện.

b)

cốc hoá cho luyện kim đen.

c)

nguyên liệu cho hoá than.

d)

vật liệu dùng để xây dựng.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

ít gây ô nhiễm môi trường.

54.

Dầu mỏ không phải là

a)

tài nguyên thiện nhiện.

b)

nhiện liệu cho sản xuất.

c)

nguyên liệu cho hoá dầu.

d)

nhiện liệu làm dược phẩm.

55.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

giảm đốt than đá.

b)

giảm đốt dầu khí.

c)

tăng trồng rừng.

d)

tăng đốt củi gỗ.

56.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

có hàm lượng kim loại thấp.

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

57.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

58.

Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt

a)

nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú.

b)

lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công.

c)

thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.

d)

đòi hỏi trình độ kĩ thuật, công nghệ cao.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

60.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

4 lines
61.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.

b)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

c)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)

Cần có nhiều lao động hơn.

63.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

thời gian xây dựng tương đối ngắn.

c)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

d)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

64.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

65.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

66.

Ngành công nghiệp mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp của thế giới là

a)

dệt.

b)

cơ khí.

c)

năng lượng.

d)

hóa chất.

67.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

4 lines
69.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

70.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

73.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

ngành kinh tế trọng điểm.

74.

Ngành dịch vụ được mệnh danh " ngành công nghiệp không khói" là

a)

bảo hiểm.

b)

buôn bán.

c)

tài chính.

d)

du lịch.

75.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

4 lines
76.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

77.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

công.

b)

kinh doanh.

c)

tiêu dùng.

d)

sản xuất.

78.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

79.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

80.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

81.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, y tế và bất động sản.

b)

Tài chính, bán buôn và bán lẻ.

c)

Vận tải, bảo hiểm và viễn thông.

d)

Bán buôn, du lịch và giáo dục.

82.

Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến

a)

hiệu quả các ngành dịch vụ.

b)

mức độ tập trung ngành dịch vụ.

c)

hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.

d)

trình độ phát triển ngành dịch vụ.

83.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

84.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ công, d

85.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

86.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

87.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng.

88.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.

89.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.

b)

Hoa Kì, Pháp, Bra - xin.

c)

Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.

90.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?

a)

Thị trường.

b)

Vốn đầu tư.

c)

Văn hóa - lịch sử.

d)

Đặc điểm dân số.

91.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Văn hóa - lịch sử.

b)

Thị trường.

c)

Đặc điểm dân số.

d)

vị trí địa lí.

92.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc thay đổi phương thức sản xuất, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?

a)

Lịch sử - văn hóa.

b)

Vốn đầu tư.

c)

khoa học - công nghệ.

d)

Đặc điểm dân số.

93.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ?

4 lines
94.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ?

a)

Thị trường.

b)

Vốn đầu tư.

c)

Văn hóa - lịch sử.

d)

Đặc điểm dân số.

95.

Nhân tố đặc điểm dân số ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.

b)

tốc độ, cơ cấu, sức mua và nhu cầu dịch vụ.

c)

Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

96.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

97.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

98.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

99.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

100.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lực.

101.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.

d)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

102.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

103.

Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do

a)

quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.

b)

sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.

c)

người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.

d)

phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

104.

Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.

b)

phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.

c)

Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

105.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.

b)

phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.

c)

Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

106.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển và năng suất lao động.

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

107.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiện.

108.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiện.

109.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn.

b)

Đô thị.

c)

Hải đảo.

d)

Miền núi.

110.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

111.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên thiện nhiện.

b)

Di sản văn hoá, lịch sử.

c)

Phân bố điểm dân cư.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

112.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

113.

Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

qui định loại hình vận tải.

b)

là khách hàng của giao thông vận tải.

c)

thực hiện các dự án giao thông hiện đại.

d)

sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

114.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

4 lines
115.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.

116.

Nhân tố sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật cho giao thông.

b)

là khách hàng của ngành giao thông vận tải.

c)

thực hiện các dự án giao thông hiện đại.

d)

qui định loại hình, khối lượng vận tải.

117.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

118.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.

b)

nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều.

c)

xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.

d)

mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.

119.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

thay đổi những cách thức tổ chức nền kinh tế.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

120.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nha

121.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.

122.

Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.

b)

qui mô và tốc độ phát triển mạng lưới.

c)

xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.

d)

mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.

123.

Chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

124.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

125.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.

126.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tin.

127.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

128.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.

b)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

c)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuạn tiện.

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

129.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

130.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

131.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?

a)

Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển.

b)

Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá.

c)

Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được.

d)

Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ.

132.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự tiện

133.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự tiện nghi cho khách.

c)

sự chuyên chở người.

d)

an toàn cho hàng hóa.

134.

Nhân tố thị trường không ảnh hưởng đến sự phát triển là phân bố du lịch là

a)

khả năng thu hút khách.

b)

doanh thu ngành du lịch.

c)

cơ cấu sản phẩm du lịch.

d)

hình thành các điểm, khu du lịch.

135.

Điều kiện cần thiết để tổ chức các hoạt động du lịch là tác động của nhân tố

a)

tài nguyên du lịch tự nhiên.

b)

tài nguyên du lịch nhân văn.

c)

nguồn nhân lực chuyên nghiệp.

d)

cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.

136.

Nhập siêu là kết quả về cán cân thương mại của một nước ở vào tình trạng

a)

thặng dư về mậu dịch

b)

thâm hụt về mậu dịch

c)

cân bằng về mậu dịch

d)

có ưu thế về thương mại

137.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình phát triển du lịch trên thế giới?

a)

phát triển nhanh từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay.

b)

đóng góp quan trọng vào cơ cấu GDP của nhiều nước.

c)

số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng.

d)

sự bùng nổ du lịch không gây ra nhiều tác động xâu đến môi trường.

138.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của nội thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân.

Similar Resources on Wayground