Font size
S
M
L
XL
Worksheets160 câu
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
Kiểu đối tượng hình học nào sau đây là kiểu đối tượng hình học mô tả đường cong
a)
GM_Polygon
b)
GM_Curve.
c)
GM_LineString
d)
GM_Surface
2.
Hệ tọa độ nào không được áp dụng trong định nghĩa thông tin địa lý ?
a)
Hệ toạ độ vuông góc (Đê-các-tơ);
b)
Hệ toạ độ mặt Elipxôit;
c)
Hệ toạ độ cầu;
d)
Hệ tọa độ thiên hà
3.
Việc chuyển toạ độ từ Hệ VN-2000 sang Hệ WGS-84 quốc tế sử dụng bao nhiêu tham số?
a)
3 tham số
b)
7 tham số
c)
8 tham số
d)
4 tham số
4.
Phát biểu nào sau đây về phân loại lưới chiếu bản đồ theo dạng sai số chiếu hình là đúng?
a)
Phân loại lưới chiếu bản đồ theo dạng sai số chiếu hình gồm có các loại chính: Lưới chiếu phương vị, Lưới chiếu hình nón, Lưới chiếu hình ống
b)
Phân loại lưới chiếu bản đồ theo dạng sai số chiếu hình gồm có các loại chính: Lưới chiếu đồng góc, Lưới chiếu đồng diện tích, Lưới chiếu đồng khoảng cách
c)
Phân loại lưới chiếu bản đồ theo dạng sai số chiếu hình gồm có các loại chính: Lưới chiếu đứng, Lưới chiếu ngang, Lưới chiếu nghiêng
d)
Phân loại lưới chiếu bản đồ theo dạng sai số chiếu hình gồm có các loại chính: Lưới chiếu hình nón, Lưới chiếu UTM, Lưới chiếu Gauss-Kruger
5.
Trên bản đồ địa hình quốc gia khi đường bờ và dòng chảy ổn định (đường bờ và đường mép nước trùng nhau) thì dùng kí hiệu nào để thể hiện?
a)
Ký hiệu đường mép nước
b)
Ký hiệu đường bờ
c)
Cả ký hiệu đường mép nước, đường bờ
d)
Không thể hiện
6.
Bản đồ hành chính toàn quốc sử dụng lưới chiếu nào?
a)
Lưới chiếu hình nón đứng đồng góc
b)
Lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc
c)
Lưới chiếu hình nón ngang đồng góc
d)
Lưới chiếu hình trụ đứng đồng góc
7.
Pháp biểu nào không phải là phương pháp định hướng bản đồ địa hình quốc gia ngoài thực địa
a)
Phương pháp dùng la bàn
b)
Phương pháp dùng địa vật
c)
Phương pháp thiên văn
d)
Phương pháp kết hợp dùng la bàn và địa vật
8.
Khi thành lập Hồ sơ địa giới hành chính các cấp, trường hợp nào dưới đây phải lập sơ đồ thuyết minh?
a)
Khu vực đô thị, dân cư đông đúc
b)
Khu vực không thể hiện được vị trí của đường ĐGHC trên bản đồ
c)
Tỉ lệ bản đồ địa giới hành chính cấp xã không thể hiện được đường địa giới hành chính
d)
Tất cả các ý trên
9.
Sai số trung phương tọa độ, độ cao mốc địa giới hành chính cho phép ở khu vực có điều kiện đo bình thường là bao nhiêu
a)
0,3m đối với mặt phẳng và 0,5m đối với độ cao
b)
0,1m đối với mặt phẳng và 0,3m đối với độ cao
c)
0,5m đối với mặt phẳng và 0,7m đối với độ cao
d)
0,2m đối với mặt phẳng và 0,5m đối với độ cao
10.
Theo quy định của Việt Nam, bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ trung bình gồm những tỷ lệ nào loại nào
a)
1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000
b)
1:10.000, 1:25.000 và 1:50.000
c)
1:10.000, 1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000
d)
1:5.000, 1:10.000, 1:25.000 và 1:50.000
11.
Việc chia mảnh bản đồ địa hình quốc gia được dựa trên yếu tố nào sau đây
a)
Kinh tuyến và vĩ tuyến
b)
Lưới Ki-lô-mét
c)
Kinh tuyến, vĩ tuyến và lưới Ki-lô-mét
d)
Chia mảnh tùy theo khu vực
12.
Lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc với múi chiếu 6o , hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài ko = 0,9996 áp dụng cho
a)
Bản đồ địa hình quốc gia, bản đồ hành chính tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000
b)
Bản đồ địa hình quốc gia, bản đồ hành chính tỷ lệ từ 1:10.000 đến 1:2.000
c)
Bản đồ địa hình quốc gia, bản đồ hành chính, bản đồ địa chính tỷ lệ từ 1:10.000 đến 1:2.000
d)
Bản đồ địa hình quốc gia, bản đồ hành chính tỷ lệ từ 1:2.000 đến 1:1.000.000
13.
Phép chiếu UTM là
a)
Phép chiếu hình trụ đứng đồng góc
b)
Phép chiếu hình trụ ngang đồng góc
c)
Phép chiếu hình trụ ngang đồng diện tích
d)
Phép chiếu hình nón đứng đồng góc
14.
Hệ quy chiếu và hệ tọa độ VN-2000 sử dụng Ellipsoid quy chiếu nào?
a)
Krasovski
b)
Bessel
c)
WGS-84
d)
Everest
15.
Lưới chiếu hình nón đồng góc 2 vĩ thuyến chuẩn 110 và 210 áp dụng cho bản đồ địa hình tỷ lệ nào
a)
1: 100.000
b)
1: 250.000
c)
1: 500.000
d)
1: 1.000.000
16.
Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với phép chiếu hình nón đứng
a)
Kinh tuyến là những đường thẳng xuất phát từ một điểm, vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm tại điểm xuất phát của các kinh tuyến
b)
Vĩ tuyến là những đường thẳng xuất phát từ một điểm, kinh tuyến là những cung tròn đồng tâm
c)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những đường thẳng song song vuông góc với các kinh tuyến
d)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những cung tròn quay về hai cực
17.
Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với phép chiếu hình trụ ngang
a)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những đường thẳng song song vuông góc với các kinh tuyến
b)
Kinh tuyến là các đường cong, vĩ tuyến là các đường thẳng song song
c)
Kinh tuyến là các đường cong xuất phát từ một điểm , vĩ tuyến là các cung tròn đồng tâm
d)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những cung tròn quay về hai cực
18.
Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với phép chiếu hình trụ đứng
a)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những cung tròn quay về hai cực
b)
Vĩ tuyến là những đường thẳng xuất phát từ một điểm, kinh tuyến là những cung tròn đồng tâm
c)
Kinh tuyến là những đường thẳng xuất phát từ một điểm, vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm tại điểm xuất phát của các kinh tuyến
d)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những đường thẳng song song vuông góc với các kinh tuyến
19.
Đường bình độ (đường đồng mức) có thể xếp vào nhóm phương pháp thể hiện bản đồ nào dưới đây
a)
Phương pháp biểu đồ
b)
Phương pháp đường chuyển động
c)
Phương pháp đồ giải
d)
Phương pháp đường đẳng trị
20.
Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tổng quát hóa bản đồ
a)
Phương pháp thể hiện bản đồ
b)
Mục đích sử dụng của bản đồ
c)
Đặc điểm của đối tượng được tổng quát hóa
d)
Cả ba đáp án đều đúng
21.
Phát biểu nào dưới đây về đường bình độ trên bản đồ địa hình là sai
a)
Các đường bình độ gần nhau thì địa hình có độ dốc nhỏ và ngược lại
b)
Các điểm nằm trên cùng một đường bình độ thì có cùng độ cao
c)
Các đường bình độ là đường liên tục có hình dạng cong
d)
Hệ thống các đường bình độ cho thể hiện đặc điểm dáng đất.
22.
Tỷ lệ nào dưới đây không có trong dãy tỷ lệ bản đồ địa hình quốc gia?
a)
1: 200 000
b)
1: 100 000
c)
1: 50 000
d)
1: 10 000
23.
Trên bản đồ địa hình quốc gia, Điểm M có tọa độ (1 324 000, 48 357 000). Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí của điểm này?
a)
Điểm M nằm trong múi chiếu thứ 48, cách kinh tuyến giữa 1050 một khoảng 143km về phía bên phải và cách xích đạo 1324 km về phía Bắc.
b)
Điểm M nằm trong múi chiếu thứ 48, cách kinh tuyến giữa 1050 một khoảng 143km về phía bên trái và cách xích đạo 1324 km về phía Bắc
c)
Điểm M nằm trong múi chiếu thứ 48, cách kinh tuyến giữa 1050 một khoảng 357km về phía bên trái và cách xích đạo 1324 km về phía Bắc
d)
Điểm M nằm trong múi chiếu thứ 48, cách kinh tuyến giữa 1050 một khoảng 357km về phía bên phải và cách xích đạo 1324 km về phía Bắc
24.
Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của phép chiếu UTM múi chiếu 6o là sai:
a)
Hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài k0>1 trên kinh tuyến trục
b)
Hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài k0 =1 trên 2 cát tuyến
c)
Là phép chiếu đồng góc
d)
Cát tuyến cách kinh tuyến trục khoảng 180km
25.
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
a)
Hệ số biến dạng độ dài trên kinh tuyến giữa của phép chiếu UTM lớn hơn của phép chiếu Gauss
b)
Hệ số biến dạng độ dài trên kinh tuyến giữa của phép chiếu UTM và Gauss bằng nhau
c)
Hệ số biến dạng độ dài trên kinh tuyến giữa của phép chiếu UTM nhỏ hơn của phép chiếu Gauss
d)
Hệ số biến dạng độ dài của phép chiếu UTM luôn lớn hơn trong phép chiếu UTM
26.
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 25 000 hệ quy chiếu và hệ tọa độ VN2000 khu vực có tọa độ giới hạn bởi 11o48’ đến 12o52’ vĩ độ Bắc, 108o40’ đến 109o28’ kinh độ Đông (tỉnh Khánh Hòa) thuộc múi nào
a)
Múi 49
b)
Múi 48
c)
Múi 50
d)
Giữa múi 48 và múi 49
27.
Mảnh bản đồ địa hình quốc gia với số hiệu mảnh F-48-8-B-d có tỷ lệ là:
a)
1: 25 000
b)
1: 50 000
c)
1: 100 000
d)
1: 10 000
28.
Số mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 100 000 tương ứng với một mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 1 000 000 là bao nhiêu
a)
64
b)
81
c)
96
d)
100
29.
Số mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 10 000 tương ứng với một mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 100 000 là bao nhiêu
a)
64
b)
81
c)
96
d)
100
30.
Tờ bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 50 000 có kích thước bao nhiêu
a)
7’30” x 7’30”
b)
10' x10'
c)
15' x 15'
d)
30' x30'
31.
Diện tích gần đúng của một tờ bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 10 000 là bao nhiêu
a)
25km2
b)
36km2
c)
45km2
d)
100km2
32.
Phát biểu nào dưới đây là chính xác
a)
Phương pháp đo ảnh loại bỏ được công tác ngoại nghiệp
b)
Phương pháp đo ảnh hạn chế được công tác ngoại nghiệp
c)
Phương pháp đo ảnh không thể xác định được vị trí tọa độ của điểm trên thực địa
d)
Phương pháp đo ảnh chủ yếu là nội nghiệp không phải đi ngoại nghiệp
33.
Các thành phần của một lớp UML được sử dụng để biểu diễn một kiểu đối tượng địa lý là
a)
Tên lớp
b)
Các thuộc tính.
c)
Các quan hệ.
d)
Cả ba yếu tố trên
34.
Đâu không phải là thuộc tính của một lớp UML
a)
Tên gói, tên lớp
b)
Phạm vi
c)
Kiểu dữ liệu
d)
Số thể hiện
35.
Thông tin trong tài liệu danh mục đối tượng địa lý không gồm yếu tố nào dưới đây
a)
Danh mục đối tượng
b)
Kiểu đối tượng địa lý
c)
Thuộc tính đối tượng
d)
Không có yếu tố nào
36.
Theo mô hình khái niệm, khi lập danh mục đối tượng địa lý, một kiểu đối tượng có bao nhiêu mục thông tin thuộc nhóm bắt buộc (M)
a)
4
b)
3
c)
55
d)
6
37.
Yếu tố cơ bản nào ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất bản đồ địa hình dạng số từ cơ sở dữ liệu nền địa lý
a)
Điều kiện về nhân lực và thiết bị công nghệ
b)
Đặc tính thông tin của khu vực thành lập bản đồ
c)
Tiêu chuẩn kỹ thuật của bản đồ địa hình dạng số
d)
Cả ba yếu tố trên
38.
Yếu tố cần được kiểm soát trong tăng dày ảnh hàng không kỹ thuật số có sử dụng hệ thống định vị GNSS/IMU là gì
a)
Thông số định vị tâm chụp ảnh
b)
Sai số xich ma trong định hướng tương đối cặp ảnh
c)
Sai số đo tại các điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp
d)
Cả ba yếu tố trên
39.
Viễn thám đo lường nguồn năng lượng mặt trời phản xạ hoặc phát xạ từ mặt đất được gọi là:
a)
Viễn thám chủ động
b)
Viễn thám bị động
c)
Viễn thám nói chung
d)
Viễn thám tự động
40.
Ảnh hồng ngoại nhiệt thuộc loại viễn thám nào sau đây?
a)
Viễn thám chủ động
b)
Viễn thám bị động
c)
Viễn thám nói chung
d)
Viễn thám tự động
41.
Ảnh Microwave thuộc loại viễn thám nào sau đây:
a)
Viễn thám chủ động
b)
Viễn thám bị động
c)
Viễn thám nói chung
d)
Viễn thám tự động
42.
Trong ảnh vệ tinh quang học, để nhận biết một đối tượng người ta thường dựa vào độ phân giải nào dưới đây
a)
Độ phân giải không gian
b)
Độ phân giải bức xạ
c)
Độ phân giải phổ
d)
Độ phân giải thời gian
43.
Độ phân giải ảnh nào dưới đây liên quan đến khả năng chụp lặp của vệ tinh?
a)
Độ phân giải thời gian
b)
Độ phân giải phổ
c)
Độ phân giải bức xạ
d)
Độ phân giải không gian
44.
Ảnh VNREDSAT đa phổ có độ phân giải không gian là:
a)
2.5m
b)
10m
c)
20m
d)
30m
45.
Ảnh LANDSAT 8 có độ phân giải bức xạ là:
a)
15/30/100 m
b)
16 ngày
c)
12 bits
d)
11 kênh phổ
46.
Ảnh Quickbird có độ phân giải 0,61m, ảnh Ikonos có độ phân giải 1m. Phát biểu nào dưới đây đúng
a)
Ảnh Quickbird có độ phân giải không gian cao hơn
b)
Ảnh Ikonos có độ phân giải không gian cao hơn
c)
2 ảnh có độ phân giải không gian như nhau
d)
Ảnh quickbird có độ phân giải phổ cao hơn
47.
Vệ tinh Meteosat có thời gian chụp lặp lại là 15 phút, vệ tinh NOAA có thời gian chụp lặp lại là 12 giờ. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ảnh vệ tinh Meteosat có độ phân giải thời gian thấp hơn ảnh vệ tinh NOAA
b)
Ảnh vệ tinh Meteosat có độ phân giải thời gian cao hơn ảnh vệ tinh NOAA
c)
Ảnh vệ tinh Meteosat có độ phân giải phổ thấp hơn ảnh vệ tinh NOAA
d)
Ảnh vệ tinh Meteosat có độ phân giải phổ cao hơn ảnh vệ tinh NOAA
48.
Độ phân giải thời gian của ảnh vệ tinh là gì
a)
Khoảng cách nhỏ nhất trên mặt đất mà cảm biến có thể phân biệt được
b)
Số lượng kênh ảnh của một ảnh số về một khu vực nào đó
c)
Chu kỳ lặp lại của ảnh vệ tinh ghi nhận tại một vị trí cụ thể trên mặt đất
d)
Khả năng của cảm biến có thể tách biệt được các bức xạ từ nhiều vùng phổ khác nhau
49.
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để truyền dữ liệu từ vệ tinh về mặt đất?
a)
Truyền trực tiếp xuống dưới trái đất nếu có trạm thu mặt đất nằm ngay trong tầm nhìn của vệ tinh
b)
Ghi nhận và lưu trữ trong vệ tinh và truyền về sau khi nó đến được vị trí thích hợp
c)
Truyền xuống các trạm thu thông qua các hệ thống vệ tinh trung gian
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
50.
Hình thức quan sát của vệ tinh địa tĩnh là:
a)
Quan sát một khu vực cố định
b)
Quan sát đều đặn theo chu kỳ
c)
Quan sát không đều, theo từng cuộc thí nghiệm
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
51.
Yếu tố nào sau đây dẫn tới biến dạng hình học của ảnh vệ tinh
a)
Sự xoay của trái đất; Sự di chuyển của hệ thống quét ảnh
b)
Sự di chuyển của vật mang; Độ cao và vị thế của vật mang
c)
Độ cong của trái đất
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
52.
Yếu tố nào sau đây không làm biến dạng hình học của ảnh vệ tinh
a)
Hình dạng và kích thước của vật thể
b)
Sự di chuyển của vật mang; Độ cao và vị thế của vật mang
c)
Độ cong của trái đất
d)
Sự xoay của trái đất; Sự di chuyển của hệ thống quét ảnh
53.
Ảnh SPOT có chu kỳ quỹ đạo 101 phút, chu kỳ lặp 26 ngày. Chọn phát biểu đúng:
a)
Ảnh SPOT có độ phân giải thời gian là 101 phút
b)
Ảnh SPOT có độ phân giải thời gian là 26 ngày
c)
Thời gian để vệ tinh SPOT đi hết một vòng quỹ đạo của nó là 26 ngày
d)
Không có phát biểu đúng
54.
Yếu tố chuyên môn của bản đồ hành chính là gì?
a)
Thủy văn; địa hình; dân cư; kinh tế - xã hội; giao thông.
b)
Biên giới quốc gia và địa giới hành chính
c)
Thủy văn; địa hình; giao thông.
d)
Thủy văn; địa hình; dân cư; giao thông.
55.
Tài liệu nào không là tài liệu chính dùng để thành lập bản đồ hành chính?
a)
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia
b)
Tài liệu về biên giới quốc gia do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp
c)
Tài liệu chuyên ngành về địa hình, thủy văn, dân cư, giao thông, kinh tế - xã hội;
d)
Tài liệu về điều chỉnh địa giới hành chính đến thời điểm thành lập bản đồ
56.
Những yếu tố nào không ảnh hưởng tới việc chọn lưới chiếu bản đồ?
a)
Vị trí địa lí của khu vực thành lập bản đồ.
b)
Qui mô (diện tích) lãnh thổ thành lập bản đồ
c)
Phương pháp thể hiện nội dung bản đồ
d)
Mục đích sử dụng bản đồ
57.
Yêu cầu nào sau đây không đúng đối với bảng chú giải bản đồ
a)
Ký hiệu trên bản đồ và trên bảng chú giải phải tương ứng với nhau
b)
Ký hiệu trên bảng chú giải phải được thể hiện đầy đủ, rõ ràng, ngắn gọn
c)
Trong tập bản đồ hệ thống ký hiệu trong bảng chú giải phải logic
d)
Ký hiệu trong bảng chú giải phải sắp xếp theo thứ tự ký hiệu điểm, ký hiệu đường, ký hiệu vùng
58.
Khi thành lập bản đồ chuyên đề, tỷ lệ của bản đồ phụ được xác định như thế nào
a)
Phải lớn hơn hoặc bằng tỷ lệ bản đồ chính
b)
Phải nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ bản đồ chính
c)
Không được phép bằng tỷ lệ bản đồ chính
d)
Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ bản đồ chính
59.
Khi biên tập trình bày bản đồ hành chính, trường hợp các ký hiệu trên bản đồ dính liền nhau, phát biểu nào dưới đây là đúng
a)
Xóa bỏ đối tượng có độ chính xác thấp hơn
b)
Xê dịch đối tượng có độ chính xác thấp hơn và đảm bảo giãn cách giữa các đối tượng phải nhỏ hơn hoặc bằng 0.5mm
c)
Xê dịch đối tượng có độ chính xác thấp hơn và đảm bảo giãn cách giữa các đối tượng phải nhỏ hơn hoặc bằng 0.3mm
d)
Giữ nguyên, không được phép xê dịch các đối tượng
60.
Phạm vi biểu thị lãnh thổ đối với bản đồ hành chính toàn quốc là
a)
102o-115o độ kinh Đông, 4o30'-23o30' vĩ độ Bắc
b)
102o-118o độ kinh Đông, 4o30'-23o30' vĩ độ Bắc
c)
102o-118o độ kinh Đông, 6o-23o vĩ độ Bắc
d)
102o-115o độ kinh Đông, 6o-23o vĩ độ Bắc
61.
Khi thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh, huyện, quy định nào dưới đây không đúng
a)
Thể hiện đầy đủ đường biên giới quốc gia trên đất liền
b)
Thê hiện tất cả các mốc địa giới hành chính cấp tỉnh, huyện, xã và kèm theo ghi chú
c)
Thể hiện các hồ có diện tích >= 10mm2 trên bản đồ, các hồ >=5mm2 có liên quan đến yếu tố biên giới quốc gia, địa giới hành chính
d)
Ưu tiên ghi chú tên các đối tượng địa lý có liên quan đến yếu tố biên giới quốc gia, địa giới hành chính
62.
Bản đồ nào sau đây không thuộc nhóm bản đồ chuyên ngành?
a)
Bản đồ địa chính
b)
Bản đồ giao thông
c)
Bản đồ hành chính
d)
Bản đồ địa hình quốc gia
63.
Đường biên giới thể hiện trên bản đồ chuyên ngành được sử dụng từ nguồn nào sau đây:
a)
Bản đồ hành chính
b)
Bản đồ địa hình
c)
Bản đồ chuẩn biên giới quốc gia hoặc bản đồ biên giới
d)
Bản đồ địa giới hành chính
64.
Phương pháp nào sau đây sử dụng để thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ chuyên ngành nhưng không sử dụng để thể hiện trên bản đồ địa hình quốc gia
a)
Đường đồng mức
b)
Ghi chú điểm độ cao
c)
Vờn bóng địa hình
d)
Phân tầng màu theo độ cao
65.
Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính:
a)
Thu thập thông tin, dữ liệu về thửa đất và đối tượng địa lý liên quan
b)
Trích lục bản đồ địa chính thửa đất
c)
Chỉnh lý biến động bản đồ địa chính
d)
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính
66.
Việc đo đạc, thành lập lập bản đồ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính được thực hiện theo quy định của pháp luật nào sau đây?
a)
Pháp luật về đo đạc và bản đồ
b)
Pháp luật về đất đai
c)
Pháp luật về quy hoạch
d)
Pháp luật về xây dựng
67.
Phát biểu nào sau đây là không đúng về bản đồ hành chính
a)
Bản đồ hành chính thuộc nhóm bản đồ chuyên đề
b)
Bản đồ hành chính là bản đồ thể hiện sự phân chia lãnh thổ theo đơn vị hành chính
c)
Bản đồ hành chính được lập cho đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
d)
Bản đồ hành chính được lập cho toàn quốc, đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp huyện
68.
Nội dung nào sau đây là bắt buộc phải thể hiện trên bản đồ hành chính
a)
Bảng chia mảnh bản đồ
b)
Vị trí Việt Nam trên thế giới
c)
Chú giải bản đồ
d)
Hình ảnh đặc trưng của đơn vị hành chính
69.
Việc đo đạc, thành lập hải đồ không bao gồm nội dung nào sau đây:
a)
Đo đạc, cập nhật tọa độ, độ sâu đáy biển, các đối tượng địa lý trên mặt biển, trong lòng biển, đáy biển
b)
Thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu về các đối tượng địa lý trên mặt biển, trong lòng biển, đáy biển
c)
Xác định ranh giới quản lý hành chính trên biển
d)
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu hải đồ
70.
Nội dung đo đạc, thành lập bản đồ hàng không dân dụng không bao gồm nội dung nào sau đây:
a)
Đo đạc, cập nhật tọa độ, độ cao các đối tượng địa lý trên mặt đất, trên không
b)
Thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu về các đối tượng địa lý trên mặt đất, trên không
c)
Thành lập, cập nhật bản đồ địa hình quốc gia khu vực sân bay
d)
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu bản đồ hàng không dân dụng
71.
Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung đo đạc, thành lập bản đồ công trình ngầm:
a)
Đo đạc, thành lập, cập nhật bản đồ hiện trạng công trình ngầm
b)
Đo đạc, thành lập bản đồ phục vụ quy hoạch không gian ngầm
c)
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu bản đồ công trình ngầm
d)
Thông báo cơ sở dữ liệu bản đồ công trình ngầm
72.
Chủ đầu tư khi triển khai xây dựng công trình ngầm phải nộp một bộ bản đồ số hiện trạng công trình ngầm cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thời hạn là bao nhiêu ngày kể từ ngày hoàn thiện công trình ngầm?
a)
60 ngày
b)
75 ngày
c)
90 ngày
d)
120 ngày
73.
Phát biểu nào sau đây là đúng về giao nộp bản đồ chuyên ngành?
a)
Tài liệu giao nộp bản đồ chuyên ngành được quy định chung cho tất cả các loại
b)
Tài liệugiao nộp bản đồ chuyên ngành được quy định phù hợp với từng loại bản đồ và được thể hiện cụ thể trong dự án, TKKTDT
c)
Tài liệu giao nộp bản đồ chuyên ngành được giao nộp theo phương pháp thi công của từng đơn vị
d)
Tài liệu giao nộp bản đồ chuyên ngành chỉ giao nộp sản phẩm cuối cùng
74.
Trường hợp Bản đồ chuyên ngành xây dựng từ CSDL nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia; phát biểu nào sau đây là đúng khi biên tập nội dung lớp chuyên đề?
a)
Biên tập nội dung lớp chuyên đề theo đúng chỉ thị biên tập
b)
Biên tập nội dung lớp chuyên đề theo từng quan điểm người sản xuất
c)
Biên tập nội dung lớp chuyên đề do đơn vị thi công tự quy định
d)
Không cần quy định về biên tập nội dung lớp chuyên đề
75.
Phương pháp nào sử dụng đường đồng mức để biểu thị yếu tố dáng đất?
a)
Phương pháp đường chuyển động
b)
Phương pháp đồ giải
c)
Phương pháp đường đẳng trị
d)
Phương pháp ký hiệu
76.
Việc bình sai kết quả đo thực hiện theo trình tự nào sau đây?
a)
Tính sai số khép, xác định số hiệu chỉnh cho trị đo, tính trị xác suất nhất
b)
Tính sai số khép, tính trị xác suất nhất, xác định số hiệu chỉnh cho trị đo
c)
Xác định số hiệu chỉnh cho trị đo, tính sai số khép, tính trị xác suất nhất
d)
Xác định số hiệu chỉnh cho trị đo, tính trị xác suất nhất, tính sai số khép
77.
Trong công nghệ GNSS, phương pháp nào dưới đây có độ chính xác cao nhất?
a)
Phương pháp đo tuyệt đối
b)
Phương pháp đo tương đối
c)
Phương pháp đo động thời gian thực (RTK)
d)
Phương pháp đo vi sai (DGNSS)
78.
Hệ độ cao quốc gia có gốc được xác định từ trạm nghiệm triều nào?
a)
Hòn Dấu (Đồ Sơn)
b)
Mũi Nai (Hà Tiên)
c)
Sơn Trà (Đà Nẵng)
d)
Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
79.
Hệ thống độ cao nào được áp dụng trong hệ độ cao quốc gia?
a)
Độ cao chính
b)
Độ cao chuẩn
c)
Độ cao trắc địa
d)
Độ cao geoid
80.
Mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia hiện đang sử dụng những giải pháp định vị Network RTK nào sau đây
a)
Vitual RS (VRS)
b)
i-MAX, MAX
c)
FPK
d)
Cả a, b, c
81.
Mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia hiện đang cung cấp những dịch vụ nào sau đây
a)
Đo động theo thời gian thực (NRTK)
b)
Đo tĩnh (Static)
c)
Đo động xử lý sau (Post-Processing)
d)
Cả a, b, c
82.
Dữ liệu cải chính của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia được truyền qua hình thức nào?
a)
Radio Link
b)
Công nghệ EDGE
c)
Công nghệ 3G/4G
d)
Cả a, b, c
83.
Mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia được được xây dựng với mục đích gì?
a)
Làm khung tham chiếu cho hệ tọa độ quốc gia
b)
Làm cơ sở cho việc quan trắc dịch chuyển mảng kiến tạo
c)
Cung cấp dịch vụ đo động thời gian thực
d)
Tất cả các mục đích a, b, c
84.
Phát biểu nào về công nghệ đo động thời gian thực sử dụng mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia (NRTK) dưới đây là đúng?
a)
NRTK có độ chính xác cao và đồng nhất trong toàn bộ khu đo, không phụ thuộc vào khoảng cách đến trạm định vị vệ tinh quốc gia, chỉ cần sử dụng 01 máy thu GNSS duy nhất
b)
NRTK có độ chính xác cao, độ chính xác sẽ suy giảm khi khoảng cách từ máy thu GNSS đến trạm định vị vệ tinh quốc gia tăng lên
c)
NRTK có độ chính xác tương đương RTK, người sử dụng cần ít nhất 02 máy thu mới thực hiện được công nghệ này
d)
NRTK yêu cầu khoảng cách giữa các trạm CORS phải <40km
85.
Tại Việt Nam mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia cho phép thu nhận tín hiệu từ những hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu nào?
a)
GPS, GLONASS
b)
GPS, GLONASS, GALILEO
c)
GPS, GLONASS, GALILEO, BAIDU
d)
GPS, GLONASS, GALILEO, BAIDU, QZSS
86.
Phát biểu nào về công nghệ đo động thời gian thực sử dụng mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia (NRTK) dưới đây là không đúng?
a)
Thời gian đo trung bình tại một vị trí từ 3 giây - 5 giây
b)
Thời gian đo trung bình tối thiểu tại một vị trí là 1 phút
c)
Độ chính xác phụ thuộc vào các yếu tố ngoại cảnh có ảnh hưởng đến việc thu tín hiệu như nhà cao tầng, cây cối che khuất, ảnh hưởng tầng điện ly
d)
Có thể xử lý tức thời (real time) hoặc xử lý sau (post-processing)
87.
Khi đo chênh cao hạng III, phương tiện đo phải thỏa mãn yêu cầu nào dưới đây
a)
Hệ số phòng đại của ống ngắm từ 16 lần trở lên
b)
Hệ số phòng đại của ống ngắm từ 20 lần trở lên
c)
Hệ số phòng đại của ống ngắm từ 24 lần trở lên
d)
Hệ số phòng đại của ống ngắm từ 30 lần trở lên
88.
Khoảng cách trung bình giữa các trạm Geodetic CORS của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia nằm trong khoảng nào dưới đây?
a)
Từ 50km-100km
b)
Từ 100km-150km
c)
Từ 150km-200km
d)
Từ 200km-250km
89.
Khoảng cách trung bình giữa các trạm NRTK CORS của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia nằm trong khoảng nào dưới đây?
a)
Từ 30km-50km
b)
Từ 50km-80km
c)
Từ 80km-100km
d)
Từ 100km-120km
90.
Phát biểu nào về việc truyền phát dữ liệu cải chính của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia tới máy thu là đúng?
a)
Dữ liệu cải chính của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia được truyền từ trạm điều khiển và xử lý trung tâm tại Hà Nội đến các máy thu GNSS
b)
Dữ liệu cải chính của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia được truyền từ các trạm CORS gần nhất đến các máy thu GNSS
c)
Dữ liệu cải chính của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia được truyền từ trạm CORS do người dùng lựa chọn để truyền đến các máy thu GNSS
d)
Dữ liệu cải chính của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia được truyền từ vệ tinh đến các máy thu GNSS
91.
Trong đo sâu địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 5000 bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia (SBES) khoảng cách giữa 2 tuyến đo sâu liên tiếp ở thực địa là bao nhiêu mét
a)
10
b)
50
c)
100
d)
200
92.
Khi xây dựng lưới địa chính bằng phương pháp đường chuyền, phát biểu nào sau đây không đúng
a)
Chiều dài cạnh đường chuyền lớn nhất không vượt quá 1400m
b)
Góc ngoặt đường chuyền không được phép nhỏ hơn 30o
c)
Trị tuyệt đối sai số trung phương đo góc không được phép lớn hơn 5"
d)
Số cạnh trong đường chuyền phải nhỏ hơn 20 cạnh
93.
Khi xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GNSS, phát biểu nào sau đây không đúng
a)
Thời gian đo ngắm đồng thời không được phép ít hơn 90 phút
b)
Khoảng cách tối đa từ một điểm bất kỳ trong lưới đến điểm cấp cao gần nhất không được phép vượt quá 10 km
c)
Số hướng đo nối tại một điểm không ít hơn 3
d)
Trước khi đo phải lập lịch đo
94.
Gọi Mt là mật độ thửa đất trung bình trên 01 ha,quy định nào dưới đây không chính xác
a)
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 được lựa chọn áp dụng đối với đất thuộc nội thị của đô thị loại đặc biệt có Mt ≥ 60
b)
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 được lựa chọn áp dụng đối với khu vực đất đô thị, đất khu đô thị, đất khu dân cư nông thôn có dạng đô thị có Mt ≥ 25
c)
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 được lựa chọn áp dụng đối với khu vực đất khu dân cư có Mt ≥ 10
d)
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 được lựa chọn áp dụng đối với khu vực c đất nông nghiệp có Mt ≥ 10;
95.
Sai số vị trí của điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất biểu thị trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 dạng số so với vị trí của các điểm khống chế đo vẽ gần nhất không được vượt quá bao nhiêu cm
a)
5cm
b)
7cm
c)
10cm
d)
15cm
96.
Việc chỉnh lý bản đồ địa chính thực hiện trong các trường hợp nào dưới đây
a)
Thay đổi diện tích thửa đất
b)
Thay đổi mục đích sử dụng đất
c)
Thay đổi thông tin về tình trạng pháp lý của thửa đất
d)
Tất cả các trường hợp a, b, c đều phải thực hiện chỉnh lý
97.
Việc đo vẽ lại bản đồ địa chính được thực hiện trong các trường hợp nào dưới đây
a)
Khu vực đất nông nghiệp
b)
Khu vực thực hiện quy hoạch sử dụng đất để hình thành các khu trung tâm hành chính, khu đô thị, khu dân cư, khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp;
c)
Khu vực chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy
d)
Khu vực chỉ có bản đồ địa chính được lập bằng phương pháp ảnh hàng
không
không
98.
Yếu tố nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải thể hiện trên tất cả các tờ bản đồ địa chính
a)
Khung bản đồ
b)
Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất
c)
Dáng đất hoặc điểm ghi chú độ cao
d)
Địa vật, công trình có giá trị về lịch sử, văn hóa, xã hội và ý nghĩa định hướng cao;
99.
Sai số biểu thị điểm góc khung bản đồ, giao điểm của lưới km, các điểm tọa độ quốc gia, các điểm địa chính, các điểm có tọa độ khác lên bản đồ địa chính dạng số được phép sai lệch bao nhiêu
a)
Không được phép sai lệch
b)
0,1mm
c)
0,2mm
d)
0,3mm
100.
Trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm, tài liệu nào sau đây chỉ được xem là tham khảo?
a)
Dự án đã được phê duyệt;
b)
Thiết kế kỹ thuật - Dự toán đã được phê duyệt;
c)
Hướng dẫn thi công chi tiết của đơn vị thi công;
d)
Tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật.
101.
Khi thành lập bản đồ địa hình quốc gia từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, nội dung nào sau đây không quy định phải thực hiện kiểm tra?
a)
Kiểm tra cơ sở toán học của bản đồ địa hình
b)
Kiểm tra sản phẩm tại thực địa
c)
Kiểm tra kết quả trình bày bản đồ địa hình
d)
Kiểm tra mức độ đầy đủ nội dung bản đồ
102.
Trong thành lập bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia, tuyến đo kiểm tra được quy định như thế nào?
a)
Song song với tuyến đo sâu
b)
Vuông góc với tuyến đo sâu
c)
Tây Bắc - Đông Nam
d)
Do người đo kiểm tra quyết định
103.
Sản phẩm đo đạc và bản đồ trước khi giao nộp cần được kiểm tra chất lượng như thế nào?
a)
Cấp tổ sản xuất
b)
Cấp đơn vị thi công
c)
Cấp chủ đầu tư
d)
Cả 3 đáp án trên
104.
Khi thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư, người kiểm tra (hoặc tổ chức kiểm tra) không phải chịu trách nhiệm nào sau đây?
a)
Báo cáo đầy đủ với chủ đầu tư những vấn đề kỹ thuật ngoài đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được duyệt
b)
Kiến nghị với chủ đầu tư hình thức xử lý đối với đơn vị thi công vi phạm tiến độ thực hiện do yếu tố chủ quan của đơn vị thi công
c)
Lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, hồ sơ nghiệm thu theo yêu cầu của chủ đầu tư
d)
Lập biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm
105.
Trách nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công?
a)
Kiểm tra các nội dung công việc chính, quan trọng;
b)
Kiểm tra các nội dung công việc mà có nhiều khả năng chưa đạt chất lượng;
c)
Kiểm tra các nội dung công việc chính, quan trọng và các nội dung công việc mà có nhiều khả năng chưa đạt chất lượng;
d)
Kiểm tra chất lượng đối với tất cả các hạng mục công việc, sản phẩm do mình thi công.
106.
Phiếu ghi ý kiến kiểm tra chất lượng sản phẩm phải được lập khi nào?
a)
Các sản phẩm chưa đạt yêu cầu chất lượng;
b)
Các sản phẩm yêu cầu phải sửa chữa hoàn thiện;
c)
Các sản phẩm được đánh giá là đạt chất lượng;
d)
Cả ba trường hợp trên
107.
Hồ sơ kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công không bao gồm tài liệu nào sau đây?
a)
Báo cáo tổng kết kỹ thuật
b)
Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm của đơn vị thi công
c)
Biên bản giao nộp sản phẩm
d)
Báo cáo những thay đổi về giải pháp công nghệ, khối lượng công việc, tiến độ thi công
108.
Hồ sơ kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư không bao gồm tài liệu nào sau đây?
a)
Phiếu ghi ý kiến kiểm tra cấp đơn vị thi công
b)
Hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng
c)
Báo cáo tổng kết kỹ thuật của đơn vị thi công
d)
Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư
109.
Trong quá trình thực hiện công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ, nguồn dữ liệu ảnh Viễn thám trên Google Map được sử dụng như thế nào?
a)
Là tài liệu chính thức để đánh giá chất lượng sản phẩm.
b)
Không được sử dụng tài liệu này trong công tác kiểm tra chất lượng.
c)
Được sử dụng khi sản phẩm có sai sót lớn về chất lượng
d)
Là nguồn tài liệu mang tính chất tham khảo trong quá trình kiểm tra nội nghiệp.
110.
Các sản phẩm đo đạc và bản đồ nào dưới đây phải chịu sự kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm?
a)
Sản phẩm đo đạc và bản đồ sản xuất trong nước
b)
Sản phẩm đo đạc và bản đồ nhập khẩu
c)
Sản phẩm đo đạc và bản đồ sản xuất trong nước và nhập khẩu
d)
Sản phẩm đo đạc bản đồ chưa được kiểm tra cấp chủ đầu tư
111.
Công tác kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ được thực hiện khi nào?
a)
Khi có khiếu nại, tố cáo, cảnh báo về chất lượng sản phẩm
b)
Theo kế hoạch được xây dựng hàng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành;
c)
Theo đề nghị của chủ đầu tư để nâng cao chất lượng sản phẩm
d)
Cả 2 ý a và b
112.
Công tác kiểm tra nhà nước về sản phẩm đo đạc và bản đồ chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây?
a)
Pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về quản lý đất đai
b)
Pháp luật về đo đạc và bản đồ
c)
Pháp luật về đo đạc và bản đồ và pháp luật về quản lý đất đai
d)
Pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về đo đạc và bản đồ
113.
Việc kiểm tra điều vẽ, xác minh, bổ sung thông tin đối tượng địa lý tại thực địa đối với từng mảnh bản đồ được thực hiện như thế nào?
a)
Kiểm tra toàn bộ các đối tượng địa lý có trong mảnh bản đồ đó
b)
Kiểm tra xác suất một số đối tượng địa lý có trong mảnh bản đồ đó
c)
Kiểm tra đầy đủ đối với từng loại đối tượng địa lý trong mảnh bản đồ đó
d)
Kiểm tra xác suất các đối tượng địa lý tại một khu vực cụ thể trong mảnh bản đồ đó
114.
Trong quá trình thi công, đơn vị thi công có được phép thay đổi giải pháp công nghệ không?
a)
Không được phép
b)
Được phép nhưng chỉ thực hiện sau khi có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan quyết định đầu tư
c)
Được phép và chỉ thực hiện sau khi báo cáo chủ đầu tư
d)
Được phép thay đổi và chủ động thực hiện nhưng phải nêu rõ trong báo cáo tổng kết kỹ thuật
115.
Nội dung nào sau đây không phù hợp khi nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ?
a)
Nghiệm thu về khối lượng, sản phẩm đã hoàn thành đạt chất lượng;
b)
Nghiệm thu về giá trị sản phẩm đã hoàn thành theo hợp đồng đã ký kết;
c)
Nghiệm thu về khối lượng, sản phẩm phát sinh so với thiết kế kỹ thuật - dự toán được duyệt;
d)
Xác nhận mức khó khăn đối với các hạng mục công việc, sản phẩm hoàn thành;
116.
Tiêu chí nào không được áp dụng trong nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng dữ liệu thông tin địa lý theo định lượng?
a)
Mức độ đầy đủ của dữ liệu
b)
Mức độ phù hợp của dữ liệu với mô hình cấu trúc dữ liệu
c)
Mục đích sử dụng dữ liệu địa lý
d)
Độ chính xác vị trí của đối tượng địa lý
117.
Trong đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý, phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp gián tiếp
a)
Đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý thông qua sử dụng dữ liệu ảnh hàng không
b)
Đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý thông qua sử dụng dữ liệu ảnh viễn thám
c)
Đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý dựa trên trạm đo vẽ ảnh số
d)
Đánh giá chất lượng dữ liệu theo kết quả lấy mẫu, đo đạc tại thực địa
118.
Nội dung đánh giá chất lượng sản phẩm bay chụp, thu nhận dữ liệu ảnh hàng không có sử dụng hệ thống đinh vị GNSS/IMU bao gồm các yếu tố nào dưới đây?
a)
Chất lượng ảnh màu kỹ thuật số
b)
Thông số định vị ảnh và thông số liên quan
c)
Báo cáo quá trình thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh
d)
Cả ba yếu tố trên
119.
Khi kiểm tra bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 5000 bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia, khoảng cách giữa 2 tuyến đo sâu kiểm tra liên tiếp ở thực địa quy định là bao nhiêu
a)
100m
b)
200m
c)
400m
d)
600m
120.
Theo Anh (chị), việc giao nộp sản phẩm tại nơi lưu trữ được thực hiện vào khi nào?
a)
Sau khi hoàn thành công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư
b)
Sau khi hoàn thành công tác thẩm định khối lượng, chất lượng sản phẩm
c)
Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm
d)
Sau khi lập hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình.
121.
Theo Anh (chị), hồ sơ nghiệm thu không gồm những thành phần nào sau đây?
a)
Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm của đơn vị thi công
b)
Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư
c)
Báo cáo thẩm định khối lượng, chất lượng sản phẩm
d)
Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm
122.
Theo Anh (chị), ý kiến nào sau đây không đúng trong công tác Thẩm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ?
a)
Chủ đầu tư giao cho tổ chức chuyên môn trực thuộc để làm công tác thẩm định
b)
Chủ đầu tư thành lập hội đồng để thực hiện công tác thẩm định
c)
Chủ đầu tư thuê đơn vị độc lập để làm công tác thẩm định
d)
Cả hai đáp án a và b.
123.
Kinh phí kiểm tra chất lượng cấp thi công được lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
Lấy từ kinh phí kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu của cấp chủ đầu tư
b)
Không có kinh phí cho nội dung này
c)
Lấy từ kinh phí trong đơn giá, dự toán của sản phẩm
d)
Được lập riêng trong thiết kế kỹ thuật – dự toán
124.
Khi thực hiện công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm về dữ liệu ảnh hàng không và viễn thám, ý kiến nào sau đây là hợp lý?
a)
Phải kiểm tra khu vực chụp sót, hở, mấy che ảnh
b)
Chỉ cần quan tâm đến khu vực chụp sót, hở ảnh
c)
Không quan tâm kiểm tra nội dung này do không bay chụp lại được
d)
Do không thực hiên bay chụp lại nên chỉ cần quan tâm đến khu vực mây che để tìm nguồn ảnh khác xử lý
125.
Khi thiết kế bay chụp ảnh hàng không, độ phủ ngang tối thiểu giữa các tấm ảnh liền kề phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?
a)
p ≥ 60%
b)
p ≥ 50%
c)
p ≥45%
d)
p ≥ 40%
126.
Khi thiết kế bay chụp ảnh hàng không, độ phủ dọc tối thiểu giữa các tấm ảnh liền kề phải phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?
a)
q ≥ 30%
b)
q ≥ 25%
c)
q ≥20%
d)
q ≥ 15%
127.
Chu kỳ cập nhật biến động của dữ liệu giao thông trong CSDL nền địa lý quốc gia được quy định như thế nào?
a)
Định kỳ hàng năm
b)
Định kỳ 03 năm
c)
Định kỳ 05 năm
d)
Cập nhật khi có biến động
128.
Thông số kỹ thuật cơ bản cần tính toán khi thiết kế bay chụp ảnh hàng không kỹ thuật số phục vụ đo vẽ địa hình là gì?
a)
Độ phủ ảnh
b)
Độ phân giải mặt đất của ảnh chụp
c)
Độ cao bay chụp trung bình
d)
Tỷ lệ chụp ảnh trung bình
129.
Khi thiết kế bay quét Lidar kết hợp với chụp ảnh hàng không phục vụ xây dựng mô hình số độ cao, thông số nào dưới đây đóng vai trò quyết định
a)
Độ phủ của ảnh chụp
b)
Độ phân giải mặt đất của ảnh chụp
c)
Độ chính xác của mô hình số độ cao cần thành lập
d)
Độ chính xác hình học của đối tượng địa lý
130.
Công nghệ nào dưới đây được áp dụng trong xây dựng mô hình số độ cao
a)
Đo vẽ địa hình bằng ảnh hàng không
b)
Bay quét Lidar kết hợp với chụp ảnh hàng không
c)
Đo vẽ trực tiếp độ cao chi tiết bề mặt
d)
Cả ba công nghệ trên
131.
Độ chính xác đạt được của mô hình số độ cao không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
a)
Công nghệ thu nhận và xử lý dữ liệu độ cao
b)
Mức độ phức tạp, che khuất của địa hình
c)
Nhu cầu sử dụng dữ liệu độ cao
d)
Mức độ ổn định của bề mặt địa hình
132.
Khi thiết kế lưới độ cao quốc gia, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
Mốc độ cao thường được chôn cách nhau 3km- 5km ở vùng núi
b)
Mốc độ cao thường được chôn cách nhau 3km- 5km ở vùng đồng bằng
c)
Mốc độ cao thường được chôn cách nhau 4km- 6km ở vùng đồng bằng
d)
Mốc độ cao thường được chôn cách nhau 6km- 8km ở vùng núi
133.
Trong công tác đo đạc bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 50 000 khoảng cách tối đa giữa hai trạm nghiệm triều hoặc trạm quan trắc thủy triều không được lớn hơn
a)
20 km
b)
50 km
c)
100 km
d)
200 km
134.
Khi thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000 khu vực có độ dốc <2°, khoảng sâu đều cơ bản của đường đẳng sâu là bao nhiêu?
a)
2,0 m
b)
1,5 m
c)
1,0 m
d)
0,5 m
135.
Trong thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000, khi đo sâu bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia mà không có máy cảm biến sóng, chỉ được phép tiến hành đo sâu khi độ cao của sóng biển không vượt quá giá trị nào sau đây?
a)
0,3 m
b)
0,4 m
c)
0,5 m
d)
0,6 m
136.
Trong thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000, khi đo sâu bằng máy đo sâu hồi âm đa tia, thiết bị nào dưới đây không bắt buộc?
a)
Máy cải chính sóng
b)
Máy la bàn
c)
Máy đo tốc độ âm bề mặt
d)
Máy toàn đạc điện tử
137.
Trong công tác đo đạc bản đồ địa hình đáy biển, khi lắp đặt đầu biến âm của máy đo sâu hồi âm ở những vị trí nào sau đây?
a)
Ở mũi tàu
b)
Ở cạnh thân tàu
c)
Ở chính giữa thân tàu
d)
Tùy thuộc vào từng loại thiết bị đo sâu hồi âm và tàu chuyên dụng hay tàu thuê để lắp đặt một trong phương án a, b, c
138.
Trong thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000 bằng máy đo sâu hồi âm đa tia, độ phủ của 2 tuyến quét liền kề nhau tối thiểu bẳng bao nhiêu % thì không phải thiết kế tuyến quét kiểm tra
a)
2%
b)
3%
c)
4%
d)
5%
139.
Khi thiết kế tuyến bay quét LiDAR để thành lập mô hình số độ cao, độ phủ của các tuyến bay chính liền kề (phủ ngang) trung bình là bao nhiêu %?
a)
25%
b)
30%
c)
35%
d)
40%
140.
Số lượng bãi chuẩn hiệu chỉnh tối thiểu khi thiết kế bay quét LiDAR thành lập mô hình số độ cao là bao nhiêu?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
Reset
