wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

2.

X : 7 = 20 - 9 Vậy giá trị của x là:

a)

76

b)

77

c)

75

3.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

4.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm,chiều rộng 5cm là:

a)

20 cm

b)

75 cm

c)

40 cm

5.

8120 ......8102

Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

<

b)

>

c)

=

6.

Hình phía trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

7.

4m 4 dm = ................... dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

8.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

a)

1011

b)

1001

c)

1000

9.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

96 cm

b)

86 cm

c)

28 cm

10.

Bộ phim bắt đầu chiếu lúc 14 giờ 30 phút và kết thúc lúc 16 giờ 30 phút. Hỏi bộ phim kéo dài bao lâu?

a)

2 giờ

b)

1 giờ 30 phút

c)

2 giờ 30 phút

11.

7 gấp lên 7 lần là:

a)

49

b)

40

c)

14

d)

0

12.

Điền số vào chỗ trống:

15kg gấp lên 6 lần là (a)  

13.

7 x 6 : 2 =

(a)  

14.

Điền số vào chỗ trống:

6 x (a)   = 60 : 2

15.

Năm nay em 6 tuổi, tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi?

a)

12 tuổi

b)

8 tuổi

c)

4 tuổi

16.

Bà có 15 chiếc kẹo, sau khi đem chia cho các cháu thì số kẹo giảm đi 3 lần. Hỏi bà còn lại bao nhiêu chiếc kẹo?

a)

5 chiếc kẹo

b)

12 chiếc kẹo

c)

3 chiếc kẹo

17.

Đội văn nghệ có 4 bạn nam, số bạn nữ gấp 2 lần số bạn nam. Hỏi đội văn nghệ có tất cả bao nhiêu bạn nữ?

a)

8 bạn

b)

6 bạn

c)

16 bạn

18.

14 gấp 2 lần được kết quả là bao nhiêu?

a)

24

b)

16

c)

12

19.

16\frac{1}{6}  của 12 kg là?

a)

2 kg

b)

6 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

20.

16\frac{1}{6}  của 42 lít là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

21.

16\frac{1}{6}  của 42 lít là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

22.

13\frac{1}{3}  của 60 là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

23.

12\frac{1}{2}  của 18m là ?

a)

8m

b)

8

c)

9

d)

9m

24.

Anh có 12 viên bi. Anh cho em  12\frac{1}{2}  số viên bi đó. Hỏi Anh cho em mấy viên bi?

a)

4 viên

b)

6 viên

c)

2 viên

d)

3 viên

25.

14 \frac{1}{4}\  số hình mặt cười của hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

8

26.

Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số, ta lấy số đó:

a)

cộng với số phần

b)

trừ đi số phần

c)

chia cho số phần

d)

nhân với số phần

27.

15\frac{1}{5}  của 35m là .......m?

a)

 4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

28.

110\frac{1}{10}  của 30 kg đường là: ....... kg

a)

3kg

b)

10kg

c)

13kg

d)

31kg

29.

7 gấp lên 7 lần là:

a)

49

b)

40

c)

14

d)

0

30.

Điền số vào chỗ trống:

15kg gấp lên 6 lần là (a)  

31.

7 x 6 : 2 =

(a)  

32.

Điền số vào chỗ trống:

6 x (a)   = 60 : 2

33.

Năm nay em 6 tuổi, tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi?

a)

12 tuổi

b)

8 tuổi

c)

4 tuổi

34.

Bà có 15 chiếc kẹo, sau khi đem chia cho các cháu thì số kẹo giảm đi 3 lần. Hỏi bà còn lại bao nhiêu chiếc kẹo?

a)

5 chiếc kẹo

b)

12 chiếc kẹo

c)

3 chiếc kẹo

35.

Đội văn nghệ có 4 bạn nam, số bạn nữ gấp 2 lần số bạn nam. Hỏi đội văn nghệ có tất cả bao nhiêu bạn nữ?

a)

8 bạn

b)

6 bạn

c)

16 bạn

36.

14 gấp 2 lần được kết quả là bao nhiêu?

a)

24

b)

16

c)

12

37.

16\frac{1}{6}  của 12 kg là?

a)

2 kg

b)

6 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

38.

16\frac{1}{6}  của 42 lít là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

39.

16\frac{1}{6}  của 42 lít là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

40.

13\frac{1}{3}  của 60 là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

41.

12\frac{1}{2}  của 18m là ?

a)

8m

b)

8

c)

9

d)

9m

42.

Anh có 12 viên bi. Anh cho em  12\frac{1}{2}  số viên bi đó. Hỏi Anh cho em mấy viên bi?

a)

4 viên

b)

6 viên

c)

2 viên

d)

3 viên

43.

14 \frac{1}{4}\  số hình mặt cười của hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

8

44.

Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số, ta lấy số đó:

a)

cộng với số phần

b)

trừ đi số phần

c)

chia cho số phần

d)

nhân với số phần

45.

15\frac{1}{5}  của 35m là .......m?

a)

 4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

46.

110\frac{1}{10}  của 30 kg đường là: ....... kg

a)

3kg

b)

10kg

c)

13kg

d)

31kg

47.

6 x 9 = ?

a)

54

b)

55

c)

56

48.

6 x 5 = ?

a)

30

b)

35

c)

40

49.

28 : 7 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

50.

36 : 6 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

51.

42 : 7 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

52.

7 x 7 = ?

a)

48

b)

49

c)

9

53.

6 x 3 = ?

a)

1

b)

18

c)

22

54.

7 x 5 = ?

a)

34

b)

35

c)

22

55.

48 : 6 = ?

a)

9

b)

8

c)

88

56.

40 : 5 = ?

a)

9

b)

8

c)

88

57.

7 x 8 = ?

a)

54

b)

55

c)

56

58.

7 gấp lên 7 lần là:

a)

49

b)

40

c)

14

d)

0

59.

Điền số vào chỗ trống:

15kg gấp lên 6 lần là (a)  

60.

7 x 6 : 2 =

(a)  

61.

Điền số vào chỗ trống:

6 x (a)   = 60 : 2

62.

Năm nay em 6 tuổi, tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi?

a)

12 tuổi

b)

8 tuổi

c)

4 tuổi

63.

Bà có 15 chiếc kẹo, sau khi đem chia cho các cháu thì số kẹo giảm đi 3 lần. Hỏi bà còn lại bao nhiêu chiếc kẹo?

a)

5 chiếc kẹo

b)

12 chiếc kẹo

c)

3 chiếc kẹo

64.

Đội văn nghệ có 4 bạn nam, số bạn nữ gấp 2 lần số bạn nam. Hỏi đội văn nghệ có tất cả bao nhiêu bạn nữ?

a)

8 bạn

b)

6 bạn

c)

16 bạn

65.

14 gấp 2 lần được kết quả là bao nhiêu?

a)

24

b)

16

c)

12

66.

16\frac{1}{6}  của 12 kg là?

a)

2 kg

b)

6 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

67.

16\frac{1}{6}  của 42 lít là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

68.

16\frac{1}{6}  của 42 lít là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

69.

13\frac{1}{3}  của 60 là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

70.

12\frac{1}{2}  của 18m là ?

a)

8m

b)

8

c)

9

d)

9m

71.

Anh có 12 viên bi. Anh cho em  12\frac{1}{2}  số viên bi đó. Hỏi Anh cho em mấy viên bi?

a)

4 viên

b)

6 viên

c)

2 viên

d)

3 viên

72.

14 \frac{1}{4}\  số hình mặt cười của hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

8

73.

Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số, ta lấy số đó:

a)

cộng với số phần

b)

trừ đi số phần

c)

chia cho số phần

d)

nhân với số phần

74.

15\frac{1}{5}  của 35m là .......m?

a)

 4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

75.

110\frac{1}{10}  của 30 kg đường là: ....... kg

a)

3kg

b)

10kg

c)

13kg

d)

31kg

76.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

9247.....10001

a)

<

b)

>

c)

=

77.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

80124....78988

a)

<

b)

>

c)

=

78.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

91210.....91301

a)

<

b)

>

c)

=

79.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

78923.....78918

a)

<

b)

>

c)

=

80.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

100000.....99999

a)

<

b)

>

c)

=

81.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

42130.....39976

a)

<

b)

>

c)

=

82.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

65785.....65801

a)

<

b)

>

c)

=

83.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

89324.....89327

a)

<

b)

>

c)

=

84.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

16780.....20130

a)

<

b)

>

c)

=

85.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

73005.....71896

a)

<

b)

>

c)

=

86.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

20110.....20119

a)

<

b)

>

c)

=

87.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

75630.....75629+1

a)

<

b)

>

c)

=

88.

8 x 3 =

a)

21

b)

24

c)

27

89.

8 x 5 =

a)

30

b)

40

c)

50

90.

8 x 8 =

a)

64

b)

46

c)

66

91.

8 x 2 =

a)

12

b)

14

c)

16

92.

8 x 6 =

a)

42

b)

46

c)

48

93.

8 x 10 =

a)

80

b)

8

c)

800

94.

8 x 4 =

a)

30

b)

32

c)

34

95.

8 x 7 =

a)

52

b)

54

c)

56

96.

8 x 9 =

a)

72

b)

74

c)

76

97.

8 x 0 =

a)

8

b)

1

c)

0

98.

Viết số gồm: 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 3 chục và 6 đơn vị.

a)

52436

b)

5234

c)

43521

d)

54326

99.

So sánh 2 số: 5639 …5039 + 6

(a)  

100.

Tìm X: 35974 + X = 83046 (Tìm số hạng chưa biết).

a)

42071

b)

47072

c)

40721

d)

72410

101.

Tìm X: 96399: X = 3

a)

33241

b)

32331

c)

32133

d)

23144

102.

Tính: 49368 + 9050: 5=

a)

61178

b)

71178

c)

41178

d)

51178

103.

Tính giá trị biểu thức: (89367 – 84399) × 3 =

a)

14904

b)

24904

c)

49040

d)

19047

104.

Cuộn dây xanh dài 1456m. Cuộn dây đỏ dài hơn cuộn dây xanh 598m. Hỏi cả 2 cuộn dây dài bao nhiêu mét?

a)

3245 m

b)

3510 m

c)

3124 m

d)

3254 m

105.

Mảnh vải trắng dài 1569m, mảnh vải đen dài gấp 3 lần mảnh vải trắng. Hỏi cả 2 mảnh vải dài bao nhiêu mét?

(a)  

106.

Cuộn dây xanh dài 9366m. Cuộn dây vàng dài bằng 1/3 cuộn dây xanh. Hỏi cả 2 cuộn dây dài bao nhiêu mét?

(a)  

107.

1 hàng có 396 cây. Hỏi 5 hàng có bao nhiêu cây?

a)

1980

b)

1098

c)

1982

d)

1890

108.

7113 × 8 =

(a)  

109.

642 + 287 =

(a)  

110.

587 : 4 =

a)

146 dư 3

b)

147

c)

148 dư 1

d)

146 dư 1

111.

84 : 4 + 122 =

(a)  

112.

963 : 3 - 121 =

(a)  

113.

727 : 8  =

a)

92

b)

90

c)

92 dư 7

d)

90 dư 7

114.

Tìm x: 472 -  x = 50 : 5

(a)  

115.

X : 4 = 200 : 5  

(a)  

116.

56 : Y = 21: 3

(a)  

117.

tích của 1111 và 5 là

a)

5555

b)

5151

c)

1111

118.

Một số chia cho 9 được 11, số đó là:

a)

10

b)

99

c)

90

119.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

120.

Một khu đất hình vuông có cạnh 12 m. Chu vi khu đất đó là:

a)

36m

b)

48m

c)

124m

121.

Hoa mua 2 cây bút, mỗi cây bút giá 4000 đồng. Hoa đưa cô bán hàng 10 000 đồng. Vậy cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

3000 đồng

c)

4000 đồng

122.

Con lợn đất của An có các tờ tiền với mệnh giá sau:

1 tờ 2 000 đồng, 2 tờ 5 000 đồng, 1 tờ 10 000 đồng. Vậy con lợn đất đang có số tiền là:

a)

17 000 đồng

b)

12 000 đồng

c)

22 000 đồng

123.

1 dm = .......... mm

a)

1

b)

0

c)

10

d)

100

124.

5dm3cm = .......... cm

a)

53

b)

50

c)

3

d)

503

125.

Kim giờ quay được 1 vòng thì kim phút quay được số vòng là:

a)

1 vòng

b)

12 vòng

c)

24 vòng

d)

60 vòng

126.

2 giờ 30 phút [ ] 230 phút . Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

127.

1,5 giờ = ............ phút

a)

100

b)

150

c)

90

d)

120

128.

84 phút = ............ giờ

a)

504

b)

1,5

c)

5040

d)

1,4

129.

Quãng đường AB thẳng dài 1500 m, vận động viên A chạy hết 5 phút 2 giây. Vận tốc trung bình của vận động viên A là:

a)

8,46 m/s

b)

4,97 m/s

c)

3,5 m/s

d)

5 m/s

130.

1/3 giờ = ........... phút

a)

20

b)

30

c)

15

d)

10

131.

3 năm 6 tháng = .............. tháng

a)

42,5

b)

36,5

c)

36

d)

42

132.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

133.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

134.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

135.

14 x 100 = ?

(a)  

136.

360 x 10 = ?

a)

360

b)

3600

c)

36 000

d)

36