wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về trả lương cho người lao động

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trả lương cho người lao động căn cứ vào: *

a)

Khả năng tài chính của doanh nghiệp khác

b)

Thời gian làm việc thực tế

c)

Cơ cấu nguồn nhân lực của doanh nghiệp

d)

Giới tính

2.

Cơ sở để trả lương sản phẩm cho người lao động là: *

a)

Mức lương ngày và ngày làm việc thực tế

b)

Đơn giá sản phẩm và số lượng sản phẩm thực tế

c)

Mức lương ngày và sản phẩm thực tế

d)

Đơn giá sản phẩm và ngày làm việc thực tế

3.

Năng suất lao động là căn cứ để: *

a)

Trả lương cho người lao động

b)

Trả phụ cấp cho người lao động

c)

Tinh tiền lương nghi lễ

d)

Tính tiền lương ngừng việc

4.

Căn cứ trả lương sản phẩm không phải là:

a)

Đơn giá tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

b)

Thời gian làm việc thực tế

c)

Sản lượng thực tế

d)

Mức sản lượng được giao

5.

Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm:

a)

Phải xác định mức lương tối thiểu chính xác

b)

Mức lương công việc theo vị trí phải được xây dựng hợp lý, khoa học

c)

Xác định thời gian làm việc chính xác

d)

Xác định thời gian ngừng việc chính xác

6.

Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm không bao gồm

a)

Xác định đơn giá sản phẩm chính xác

b)

Mức lương theo vị trí công việc phải được xây dựng hợp lý, khoa học

c)

Chấm công lao động chính xác

d)

Xây dựng mức lao động khoa học, tiên tiến

7.

Đơn giá tiền lương được xác định dựa trên:

a)

Mức lao động tiên tiến, khoa học

b)

Thời gian nghỉ phép

c)

Thời gian làm việc thực tế

d)

Lương cấp bậc, chức vụ

8.

Ưu điểm của hình thức trả lương sản phẩm không phải là: *

a)

Khuyến khích người lao động đi làm đầy đủ ngày công theo chế

b)

Kích thích người lao động nâng cao trình độ chuyên môn

c)

Kích thích người lao động nâng cao năng suất lao động

d)

Nâng cao tình thần tự giác làm việc của người lao động

9.

Nhược điểm của hình thức trả lương sản phẩm là: *

a)

Kích thích tăng năng suất lao động

b)

Nâng cao tinh thần tự giác làm việc của người lao động

c)

Dễ dẫn đến việc người lao động không tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu

d)

Kích thích người lao động nâng cao trình độ chuyên môn

10.

Ngừng việc do lỗi của người lao động thì người lao động đó:

a)

Được trả lương theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn tiền lương tối thiểu Nhà nước quy định

b)

Được trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

c)

Không được trả lương

d)

Được trả 75% lương theo hợp đồng lao động

11.

Ngừng việc do nguyên nhân khách quan từ 14 ngày trở lên thì người lao động được trả: *

a)

Lương theo thỏa thuận nhưng phải đảm bảo tiền lương ngừng việc trong 14 ngày đầu tiên không thấp hơn mức lương tối thiểu Nhà nước quy định

b)

80% lương theo hợp đồng lao động

c)

Theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu Nhà nước quy định

d)

Nguyên lương và phụ cấp nếu có

12.

Người lao động được trả ít nhất bằng 200% theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm khi: *

a)

Làm thêm vào ngày thường

b)

Làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần

c)

Làm thêm vào ngày lễ

d)

Làm thêm bù đắp tổn thất do thời gian ngừng việc

13.

Tiền lương làm thêm thời gian vào ngày lễ căn cứ vào: *

a)

Số ngày làm việc thực tế

b)

Số ngày thực tế làm thêm vào ngày lễ bao gồm cả phụ cấp nếu có

c)

Số ngày làm thêm trong tháng

d)

Thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động

14.

lương cơ bản theo giờ

a)

Số tiền được xác định trả cho giờ làm việc của người lao động

b)

Số tiền được xác định trả cho ngày làm việc của người lao động

c)

Số tiền được xác định trả cho tuần làm việc của người lao động

d)

Số tiền được xác định trả cho tháng làm việc của người lao động.

15.

Cơ sở xác định lương cơ bản không phải là: *

a)

Mức tiền lương trên thị trường lao động

b)

Khả năng tài chính của đơn vị

c)

Đánh giá giá trị công việc

d)

Thời gian ngừng việc

16.

Năng lực của người lao động là cơ sở xác định:

a)

Tiền lương tối thiểu

b)

Phụ cấp

c)

Lương cơ bản

d)

Tiền thưởng

17.

Số bậc của thang lương được xác định theo:

a)

Trình độ lành nghề của công nhân

b)

Quan điểm của chủ sử dụng lao động

c)

Mức lương hiện hưởng

d)

Quy định của Nhà nước

18.

Vai trò của phụ cấp lương không phải là:

a)

Bù đắp hao phí cho người lao động

b)

Thu hút lao động, đến làm việc vùng kinh tế mới

c)

Khuyến khích phát triển các ngành nghề hoặc các lĩnh vực ưu tiên

d)

Cơ sở để xác định tiền lương thực tế cho người lao động

19.

........là lưới an toàn cho những người làm công ăn lương trong toàn xã hôi

a)

Tiền lương

b)

Tiền công

c)

Tiền lương tối thiểu

d)

Tiền lương thực tế

20.

Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn nào thì áp dụng mức lương tối thiều tại địa bản đó là một nguyên tắc áp dụng: *

a)

Mức lương tối thiểu vùng

b)

Mức lương vị trí

c)

Mức lương tối thiểu doanh nghiệp

d)

Mức lương cơ sở

21.

Đảm bảo mức sống cho người lao động không phải là nguyên tắc áp dụng: *

a)

Mức lương tối thiểu chung

b)

Mức lương tối thiểu ngành

c)

Mức lương cơ sở

d)

Tiền thưởng

22.

heo giờ là mức tiền lương tối thiểu quy định cho 1 giờ làm việc của ........ *

a)

Lao động giản đơn, làm việc điều kiện bình thường, chưa qua đào tạo

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động làm việc điều kiện bình thường

d)

Lao động giản đơn chưa qua đào tạo

23.

Nhu cầu tối thiểu được hiểu là ........ của mỗi con người về các mặt ăn, ở, mặc, nhu cầu bảo vệ sức khỏe và duy trì giống nòi..v..v.. *

a)

Nhu cầu

b)

Nhu cầu cơ bản

c)

Nhu cầu thiết yếu và cơ bản nhất

d)

Nhu cầu thiết yếu

24.

Yếu tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động: *

a)

Chính sách, pháp luật của nhà nước

b)

Chính sách nhân sự của doanh nghiệp

c)

Quy luật cung cầu lao động

d)

Quy luật giá cả - giá trị

25.

Yếu tố của công việc ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động: *

a)

Kết quả hoạt động của tổ chức

b)

Mức độ hoàn thành công việc

c)

Giá trị của công việc

d)

Mức độ trung thành với tổ chức

26.

Yếu tố bên ngoài doanh nghiệp không ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động: *

a)

Các quy định của pháp luật

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy mô của doanh nghiệp khác

d)

Quy mô lực lượng lao động

27.

Chức năng thước đo giá trị sức lao động của tiền lương không thể hiện:

a)

Người lao động nào đảm nhận công việc quan trọng hơn, phức tạp hơn và cống hiến nhiều hơn thì thường được trả lương cao hơn

b)

Người lao động nào thực hiện nhiều công việc khác nhau cùng một lúc thì thường được trả lương cao hơn

c)

Người lao động nào hao phí sức lao động nhiều hơn thì thường được trả lương cao hơn

d)

Người lao động có thể duy trì được cuộc sống hàng ngày trong độ tuổi lao động

28.

Tiền lương danh nghĩa và tiền lương thực tế có mối quan hệ với nhau thông qua: *

a)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ

b)

Tiền lương tối thiểu vùng

c)

Tiền lương cơ SỞ

d)

Thu nhập

29.

ng danh nghĩa và tiền lương thực tế có mối quan hệ với nhau thông qua:

a)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ

b)

Tiền lương tối thiểu vùng

c)

Tiền lương cơ SỞ

d)

Thu nhập

30.

Tiền lương thực tế tăng khi:

a)

ILTT < 1

b)

ILTT> 1

c)

ILTT=1

d)

ILTT=0

31.

Yêu cầu của nguyên tắc trả lương theo số lượng và chất lượng không bao gồm:

a)

Trả lương ngang nhau cho lao động ngang nhau

b)

Trả lương theo công việc người lao động đang làm, không trả lương bình quân

c)

Trả lương phân biệt theo giới tính

d)

Trả lương theo năng suất và hiệu quả làm việc

32.

Tăng cường hợp tác quốc tế về lĩnh vực lao động là giải pháp nhằm:

a)

Quy định mức thuế phù hợp

b)

Bình ổn giá

c)

Tăng tiền lương danh nghĩa

d)

Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp

33.

Đặc điểm của tiền lương trên thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Tiền lương được xác định tại mức cân bằng trên thị trường

b)

Tiền lương thường thấp hơn mức lương cân bằng trên thị trường

c)

Tiền lương thường cao hơn mức lương cân bằng trên thị trường

d)

Tiền lương do Chính phủ quyết định

34.

Các bên tham gia thị trường lao động độc quyền mua sức lao động là:

a)

Người lao động, Công đoàn và người sử dụng lao động

b)

Công đoàn và người sử dụng lao động

c)

Người lao động, người sử dụng lao động và Chính phủ

d)

Người lao động và người sử dụng lao động

35.

Trên thị trưởng lao động song phương, tiền lương do .... quyết định

a)

Cơ chế hai bên

b)

Chính phủ

c)

Công đoàn

d)

Cơ chế ba bên

36.

Tiền lương cơ sở không phải là:

a)

Căn cứ xác định mức lương tối thiểu doanh nghiệp

b)

Căn cứ để xác định mức lương đóng bảo hiểm xã hội trong khu vực công

c)

Căn cứ để các nhà nước xác định mức trợ cấp cho người có công

d)

Căn cứ bắt buộc để tính lương cơ bản cho cán bộ, công chức, viên chức

37.

Chức năng tái sản xuất sức lao động của tiền lương bao gồm:

a)

Tái sản xuất sức lao động cá nhân và nuôi con

b)

Nuôi con và bảo hiểm tuổi già

c)

Tái sản xuất sức lao động cá nhân nuôi con và bảo hiểm tuổi già

d)

Tái sản xuất sức lao động cá nhân và bảo hiểm tuổi già

38.

Tăng nguồn trả lương là giải pháp nhằm:

a)

Bình ổn giá

b)

Quy định mức thuế đóng thu nhập

c)

Tăng tiền lương danh nghĩa

d)

Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp

39.

Yêu cầu của tiền lương không bao gồm:

a)

Tiền lương phải đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật phân phối theo lao động

b)

Đảm bảo tốc độ tăng tiền lương bình quân lớn hơn tốc độ tăng năng suất lao động động

c)

Tiền lương phải được xác định dựa trên vị trí công việc, điều kiện lao động, tiêu chuẩn lao động và quy định của pháp luật

d)

Sự chênh lệch giữa các mức lương cao nhất trung bình và thấp nhất tạo thành khung

40.

Yếu tố của công việc ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:

a)

Kết quả hoạt động của tổ chức

b)

Mức độ trung thành với tổ chức

c)

Mức độ hoàn thành công việc

d)

Giá trị của công việc

41.

Yêu cầu của ........phải là yếu tố tác động đến mức tiền công trên thị trường sức lao động:

a)

Phụ cấp lương

b)

Tiền Thưởng

c)

Tiền lương tối thiểu vùng

d)

Tiền lương cơ bản

42.

Cơ chế xác định tiền lương trên thị trường lao động song phương:

a)

Tiền lương được xác định theo cơ chế hai bên

b)

Tiền lương do thị trường quyết định

c)

Tiền lương được xác định theo cơ chế ba bên

d)

Tiền lương do Công đòan điều chỉnh

43.

Chức năng thước đo giá trị sức lao động của tiền lương không thể hiện:

a)

Người lao động nào thực hiện nhiều công việc khác nhau cùng một lúc thì thường được trả lương cao hơn

b)

Người lao động có thể duy trì được cuộc sống hàng ngày trong độ tuổi lao động

c)

Người lao động nào hao phí sức lao động nhiều hơn thì thường được trả lương cao

d)

Người lao động nào đảm nhận công việc quan trọng hơn, phức tạp hơn và cống hiến nhiều hơn thì thường được trả lương cao hơn

44.

Tiền lương thực tế không tăng khi:

a)

Tiền lương danh nghĩa không đổi giá cả hàng hóa tăng

b)

Tiền lương danh nghĩa tăng, giá cả hàng hóa giảm xuống

c)

Tiền lương danh nghĩa tăng nhanh hơn sự tăng lên cả giá cả

d)

Tiền lương danh nghĩa tăng, giá cả hàng hóa không đổi

45.

……là số lượng tư liệu hàng hóa và dịch vụ mà người lao động có thể mua được bằng ...... . sau khi đã trừ đi các khoản thuế, phí và các khoản phải nộp khác.

a)

Tiền lương thực tế/tiền lương danh nghĩa

b)

Tiền lương danh nghĩa/tiền lương thực tế

c)

Tiền lương danh nghĩa/thu nhập

d)

Thu nhập/tiền lương danh nghĩa

46.

Vai trò của tiền lương tối thiểu đối với sự phát triển kinh tế quốc gia là:

a)

Gia tăng sự cạnh tranh nhân lực trên thị trường lao động

b)

Bảo đảm sức mua cho các mức tiền lương khác trước sự gia tăng của giá cả và các yếu tố kinh tế khác

c)

Đảm bảo ổn định quy mô nguồn nhân lực

d)

Kiểm soát giá cả trên thị trường

47.

Khuyến khích đầu tư trong và ngoài nước để phát triển sản xuất, từ đó tăng nhu cầu lao động sẽ:

a)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp

b)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

c)

Giảm thu nhập của người lao động

d)

Không ảnh hưởng đến thu nhập của người lao động

48.

Bội số tiền lương là tỷ số giữa . lương. * või của thang, bảng.

a)

Mức lương cao nhất/ mức lương trung bình

b)

Mức lương trung bình/ mức lương thấp nhất

c)

Mức lương cao nhất/ mức lương thấp nhất

d)

Mức lương cao nhất, mức lương trung bình/ mức lương thấp nhất

49.

....phản ánh mức sống của người lao động.

a)

Tiền lương danh nghĩa

b)

Tiền lương thời gian

c)

Tiền lương thực tế

d)

Tiền lương sản phẩm

50.

Trong cơ cấu của tiền lương tối thiểu không có: *

a)

Giá trị lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

Tái sản xuất sức lao động mở rộng

c)

Phần dành bảo hiểm tuổi già

d)

Tái sản xuất sức lao động giản đơn

51.

Tăng nguồn trả lương là giải pháp nhằm:

a)

Bình ổn giá

b)

Tăng tiền lương danh nghĩa

c)

Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp

d)

Quy định mức thuế đóng phù hợp

52.

Số bậc của thang lương được xác định theo: *

a)

Quy định của Nhà nước

b)

Trình độ lành nghề của công nhân

c)

Quan điểm của chủ sử dụng lao động

d)

Mức lương hiện hưởng

53.

Biện pháp làm tăng tiền lương danh nghĩa không phải là: *

a)

Cải tiến công tác tổ chức - định mức lao động

b)

Có chính sách tín dụng, tỷ giá hối đoái đúng đắn

c)

Áp dụng khoa học công nghệ tiên tiến vào sản xuất kinh doanh

d)

Tăng cường đào tào, bồi dưỡng nâng cao trình độ

54.

Lương cơ bản là: *

a)

Số lượng tiền nhất định mà người sử dụng lao động thỏa thuận trả cho người lao động khi họ bắt đầu thực hiện một công việc

b)

Một số lượng tiền nhất định mà người sử dụng lao động thỏa thuận hoặc xác định trả cho người lao động khi họ bắt đầu thực hiện một công việc nào đó.

c)

Số lượng tiền người lao động khi họ bắt đầu thực hiện một công việc.

d)

Số lượng tiền nhất định mà người sử dụng lao động trả cho người lao động khi hoàn thành một khối lượng c

55.

Tiền lương thực tế không tăng khi:

a)

Tiền lương danh nghĩa tăng nhanh hơn sự tăng lên của giá cả

b)

Tiền lương danh nghĩa tăng, giá cả hàng hóa không đổi

c)

Tiền lương danh nghĩa tăng, giá cả hàng hóa giảm xuống

d)

Tiền lương danh nghĩa không đổi giá cả hàng hóa tăng

56.

Thúc đẩy người lao động học tập nâng cao trinh độ thể hiện chức năng nào của tiền lương:

a)

Chức năng xã hội

b)

Chức năng bảo hiểm tích lũy

c)

Chức năng thước đo giá trị sức lao động

d)

Chức năng kích thích

57.

Chỉ số tiền lương danh nghĩa: *

a)

Phản ánh sự biến động của tiền lương thực tế

b)

Phản ánh sự biến động của thời gian lao động hao phí

c)

Phản ánh sự biến động của giá cả hàng hóa, dịch vụ

d)

Phản ánh sự biến động của tiền lương danh nghĩa

58.

............ là quan hệ theo hệ số giữa các mức tiền lương cao nhất, trung bình, thấp nhất *

a)

Cơ chế tiền lương

b)

Quan hệ tiền lương

c)

Bội số lượng

d)

Thang lương vị trí

59.

Tiền lương biến động xoay quanh...... phụ thuộc vào quan hệ cung cầu và giá cả tư liệu sinh hoạt, dịch vụ.

a)

Giá cả dịch vụ

b)

Giá cả của sức lao động

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Gía trị sức lao động

60.

Tiền lương trên thị trường...... được xác định tại điểm cân bằng cung -cầu lao *

a)

Độc quyền bán sức lao động

b)

Cạnh tranh hoàn hảo

c)

Song phương

d)

Độc quyền mua sức lao động

61.

Mức lương thấp nhất là mức lương trả cho ......

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn trung bình

b)

Công việc có mức độ phức tạp thấp nhất

c)

Lao động trực tiếp sản xuất

d)

Mọi lao động phổ thông

62.

Yêu cầu của tiền lương không bao gồm:

a)

Tiền lương phải đóng vai trò chủ yếu trông việc thực hiện quy luật phân phối theo lao động

b)

Đảm bảo tốc độ tăng tiền lương bình quân lớn hơn tốc độ tăng năng suất lao động bình quân

c)

Sự chênh lệch giữa mức lương cao nhất, trung bình và thấp nhất tạo thành khung lượng tổng thể quốc gia phải phản ánh khách quan mức độ phức tạp lao động xã hội

d)

Tiền lương phải được xác định dựa trên vị trí công việc, điều kiện lao động, tiêu chuẩn lao động và quy định của pháp luật

63.

Trên....., mức lương trên thị trường là căn cứ để người sử dụng lao động quyết định thuê mướn lao động: *

a)

thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo

b)

thị trường lao động độc quyền bán sức lao động

c)

thị trường lao động song phương

d)

thị trường lao động độc quyền mua sức lao động

64.

Yếu tố của công việc ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:

a)

Mức độ trung thành với tổ chức

b)

Giá trị của công việc

c)

Mức độ hoàn thành công việc

d)

Kết quả hoạt động của tổ chức

65.

.....là lưới an toàn cho những người làm công ăn lương trong toàn xã hội *

a)

Tiền lương tối thiểu

b)

Tiền lương

c)

Tiền công

d)

Tiền lương thực tế

66.

Tiền lương phải được đặt trong mối quan hệ hợp lý với các chỉ tiêu lợi nhuận, ......, sự tăng trưởng kinh tế và các chính sách xã hội. *

a)

Năng suất lao động

b)

Đặc điểm của lao động

c)

Khoa học công nghệ 00000

d)

Loại hàng hóa, dịch vụ

67.

Tăng tiền lương hợp lý là cơ sở để: *

a)

Giảm mức chuẩn nghèo

b)

Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

c)

Thực hiện cân đối cán cân ngân sách

d)

Thúc đẩy sản xuất phát triển, góp phần vào tăng trưởng kinh tế

68.

Một trong những nguyên tắc trả lương: *

a)

Đảm bảo tốc độc tăng tiền lương bình quân lớn hơn tốc độ tăng năng suất lao động bình quân.

b)

Trả lương không phụ thuộc vào thực trạng tài chính

c)

Trả lương bình quân chia đều

d)

Trả lương cần linh hoạt, phù hợp với thị trường

69.

Tiền lương tối thiểu là: *

a)

Toàn bộ thu nhập

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Khoản tiền thưởng

d)

Tiền lương thực tế

70.

Bình ổn giả để tăng tiền lương thực tế không bao gồm:

a)

Giữ giá đồng tiền, không để xảy ra tình tr���ng lạm phát quá mức cho phép.

b)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực xã hội

c)

Chính sách tín dụng, tỷ giá hối đoái đúng đắn

d)

Quản lý hàng giả, hàng nhái

71.

......... không phải căn cứ tính tiền lương đóng bảo hiểm cho người lao động trong doanh nghiệp.

a)

Tiền lương cơ sở

b)

Tiền lương cơ bản

c)

Phụ cấp lương

d)

Tiền lương vị trí

72.

Người lao động có khả năng tiết kiệm tiền lương để phục vụ cho các mục đích khác thể hiện chức năng nào của tiền lương:

a)

Chức năng kích thích

b)

Chức năng bảo hiểm, tích lũy

c)

Chức năng thước đo giá trị sức lao động

d)

Chức năng xã hội

73.

Trả lương cho người lao động căn cứ vào

a)

Khả năng tài chính của doanh nghiệp khác

b)

Thời gian làm việc thực tế

c)

Cơ cấu nguồn nhân lực của doanh nghiệp

d)

Giới tính

74.

Cơ sở để trả lương sản phẩm cho người lao động là:

a)

Mức lương ngày và ngày làm việc thực tế

b)

Đơn giá sản phẩm và số lượng sản phẩm thực tế

c)

Mức lương này và sản phẩm thực tế

d)

Đơn giá sản phẩm vào ngày làm việc thực tế

75.

Năng suất lao động là căn cứ đề:

a)

Trả lương cho người lao động

b)

Trả phụ cấp cho người lao động Tính tiền lương nghi lễ

c)

Tinh tiền lương ngừng việc

d)

Đơn giá tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

76.

Căn cứ trả lương sản phẩm không phải là:

a)

Thời gian làm việc thực tế

b)

Sản lượng thực tế

c)

Mức sản lượng được giao

77.

Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm không bảo gồm:

a)

Xác định đơn giá sản phẩm chính xác

b)

Mức lương theo vị trí công việc phải được xây dựng hợp lý khoa học

c)

Chấm công lao động chính xác

d)

Xây dựng mức lao động khoa học tiên tiến

78.

Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm:

a)

Phải xác định mức lương tối thiểu chính xác

b)

Mức lương công việc theo vị trí phải được xây dựng hợp lý khoa học

c)

Xác định thời gian làm việc chính xác

79.

Tiền lương là ......, được hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động khi người lao động thực hiện một khối lượng công việc nhất định, phù hợp với quy luật cung cầu và các quy định của pháp luật.

a)

Giá cả của sức lao động

b)

Giá trị sức lao động

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Giá cả dịch vụ

80.

Tiền lương phải đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật:

a)

Phân phối theo lao động

b)

Cung - cầu lao động

c)

Cung - cầu về sản phẩm

d)

Cung - cầu về dịch vụ

81.

Tiền lương trên thị trường....... được xác định tại điểm cân bằng cung - cầu lao động trên thị trường

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Độc quyền mua sức lao động

c)

Độc quyền bán sức lao động

d)

Song phương

82.

Đặc điểm của tiền lương trên thị trường lao động độc quyền bán sức lao động:

a)

Bằng mức lương cân bằng trên thị trường

b)

Thường có xu hướng thấp hơn mức lương cân bằng do người sử dụng quyết định

c)

Thường có xu hướng cao hơn mức lương cân bằng trên thị trường do Công đoàn điều chỉnh

d)

Do hai bên tự thương lượng

83.

Cơ chế xác định tiền lương trên thị trường lao động song phương?

a)

Tiền lương do thị trường quyết định

b)

Tiền lương được xác định theo cơ chế hai bên

c)

Tiền lương được xác định theo cơ chế ba bên

d)

Tiền lương do Công đoàn điều chỉnh

84.

Người lao động làm công việc......... thì được hưởng mức lương tối thiểu

a)

Đơn giản nhất, trong điều kiện lao động bình thường và chưa qua đào tạo nghề

b)

Đơn giản nhất, trong điều kiện lao động bình thường

c)

Đơn giản nhất

d)

Đơn giản nhất và chưa qua đào tạo nghề

85.

Trong cơ cấu của tiền lương tối thiểu không có:

a)

Tái sản xuất sức lao động giản đơn

b)

Tái sản xuất sức lao động mở rộng

c)

Phần dành bảo hiểm tuổi già

d)

Giá trị lợi nhuận cho doanh nghiệp

86.

Điều chỉnh tăng tiền lương tối thiểu sẽ:

a)

Làm tăng tiền lương danh nghĩa

b)

Làm giảm tiền lương danh nghĩa

c)

Không ảnh hưởng đến giá cả

d)

Làm giảm tiền lương thực tế

87.

Tiền lương tối thiểu phải đảm bảo ...... cho người lao động

a)

Mức sống tối thiểu

b)

Cơ hội học tập nâng cao trình độ

c)

Mức sống cao

d)

Giải quyết việc làm

88.

Lương theo công việc là:

a)

Khả năng làm việc của người lao động

b)

Mức lương được xác định dựa trên giá trị công việc

c)

Mức lương được xác định dựa trên đánh giá năng lực của người lao động

d)

Mức lương được xác định dựa trên lương cơ sở

89.

Nhược điểm của hình thức trả lương sản phẩm là:

a)

Kích thích tăng năng suất lao động

b)

Nâng cao tình thần tự giác làm việc của người lao động

c)

Dễ dẫn đến việc người lao động không tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu

d)

Kích thích người lao động nâng cao trình độ chuyên môn

90.

Ngừng việc do lỗi của người lao động thi người lao động đó:

a)

Được trả lương theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn tiền lương tối thiểu Nhà nước quy định

b)

Được trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

c)

Không được trả lương

d)

Được trả 75% lương theo hợp đồng lao động

91.

Ngừng việc do nguyên nhân khách quan từ 14 ngày trở lên thì người 0 điểm lao động được trả:

a)

Lương theo thỏa thuận nhưng phải đảm bảo tiền lương ngừng việc trong 14 ngày đầu tiên không thấp hơn mức lương tối thiểu Nhà nước quy định

b)

80% lươngtheo hợp đồng lao động

c)

Theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu Nhà nước quy định

d)

Nguyên lương và phụ cấp nếu có

92.

Năng lực của người lao động là cơ sở xác định: Chỉ đánh dấu một hình ôvan.

a)

Tiền lương tối thiểu

b)

Phụ cấp

c)

Lương cơ bản

d)

Tiền thưởng

93.

Cơ sở xác định lương cơ bản không phải là:

a)

Mức tiền lương trên thị trường lao động

b)

Khả năng tài chính của đơn vị

c)

Đánh giá giá trị công việc

d)

Thời gian ngừng việc

94.

Tiền lương đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật:

a)

Phân phối theo lao động

b)

Cung - Cầu lao động

c)

Cung - Cầu về sản phẩm

d)

Cung - Cầu về dịch vụ

95.

Vai trò của phụ cấp lương không phải là:

a)

Bù đắp hao phí cho người lao động

b)

Thu hút lao động, đến làm việc vùng kinh tế mới

c)

Cơ sở để xác định tiền lương thực tế cho người lao động

d)

Khuyến khích phát triển các ngành nghề hoặc các lĩnh vực ưu

96.

Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn nào thì áp dụng mức lương tối thiểu tại địa bàn đó là một nguyên tắc áp dụng:

a)

Mức lương tối thiểu vùng

b)

Mức lương tối thiểu ngành

c)

Mức lương tối thiểu doanh nghiệp

d)

Mức lương cơ sở

97.

Đảm bảo mức sống cho người lao động không phải là nguyên tắc áp dụng:

a)

Mức lương tối thiểu chung

b)

Mức lương tối thiểu ngành

c)

Mức lương cơ sở

d)

Tiền thưởng

98.

Yếu tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:

a)

Chính sách, pháp luật của nhà nước

b)

Chính sách nhân sự của doanh nghiệp

c)

Quy luật cung cầu lao động

d)

Quy luật giả cả - giá trị

99.

Tiền lương danh nghĩa và tiền lương thực tế có mối quan hệ với nhau thông qua:

a)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ

b)

Tiền lương tối thiểu vùng

c)

Tiền lương cơ SỞ

d)

Thu nhập

100.

Tăng cường hợp tác quốc tế về lĩnh vực lao động là giải pháp nhằm:

a)

Quy định mức thuế phù hợp

b)

Bình ổn giá

c)

Tăng tiền lương danh nghĩa

d)

Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp

101.

Các bên tham gia thị trường lao động độc quyền mua sức lao động là:

a)

Người lao động, Công đoàn và người sử dụng lao động

b)

Công đoàn và người sử dụng lao động

c)

Người lao động, người sử dụng lao động và Chính phủ

d)

Người lao động và người sử dụng lao động

102.

Tiền lương cơ sở không phải là:

a)

Căn cứ xác định mức lương tối thiểu doanh nghiệp

b)

Căn cứ để xác định mức lương đóng bảo hiểm xã hội trong khu vực công

c)

Căn cứ để các nhà nước xác định mức trợ cấp cho người có công

d)

Căn cứ bắt buộc để tính lương cơ bản cho cán bộ, công chức, viên chức

103.

Giải pháp Nhà nước cần làm để tăng tiền lương danh nghĩa

a)

Tăng cường quản lý thị trường chống hàng giả, hàng lậu

b)

Có chính sách tín dụng tỷ giả đối đoái đúng đắn

c)

Tăng cường đào tạo nâng cao trình độ người lao động

d)

Quản lý chặt niêm yết giá và Bản theo giá niêm yết

104.

Giảm lãi suất ngân hàng sẽ tác động đến :

a)

Tiền lương thực tế

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền thưởng trong doanh nghiệp

d)

Tiền lương cơ sở

105.

Tiền lương tối thiểu vùng của Việt Nam hiện hành quy định cho: Chỉ đánh dấu một hình ôvan.

a)

Doanh nghiệp

b)

Các tổ chức công

c)

Cả doanh nghiệp và các tổ chức công

d)

Lực lượng vũ trang

106.

Người lao động không được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc khi:

a)

Thôi làm công việc có phụ cấp trách nhiệm công việc từ 1 tháng trở lên

b)

Thôi làm công việc có phụ cấp trách nhiệm công việc sau 1 tuần

c)

Chuyển sang công việc mới

d)

Thôi làm công việc có phụ cấp trách nhiệm công việc

107.

Tiền lương cho những ngày nghỉ phép không phải là:

a)

Tiền lương thực tế

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Một trong những khoản thu nhập của người lao động

d)

Số lượng tiền trả cho người lao động khi họ được nghỉ hàng năm theo quy định

108.

Trong khu vực công làm công việc độc hại nguy hiểm 4 giờ trong một ca làm việc thì:

a)

Được tính nửa ngày làm việc

b)

Được tính cả ngày làm việc

c)

Không được tính

d)

Được nghỉ bù 4 giờ làm việc

109.

Tiền lương trả cho người lao động và những ngày nghỉ lễ Tết:

a)

Hưởng nguyên lương

b)

Không được hưởng lương

c)

Được hưởng 50% lương thỏa thuận 00000

d)

Hưởng 200% lương

110.

Thang lương trong doanh nghiệp là do:

a)

Nhà nước quy định

b)

Người lao động xây dựng

c)

Doanh nghiệp xây dựng

d)

Công đoàn xây dựng

111.

Trong khu vực công phụ cấp thu hút được tinh trên: .

a)

Tổng thu nhập

b)

Trên mức lương hiện hưởng, bao gồm cả phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có)

c)

Mức lương tối thiểu

d)

giá tiền lương

112.

Tổ chức phục vụ tốt nơi làm việc là điều kiện để:

a)

Trả lương sản phẩm

b)

Trả lương thời gian

c)

Trả thưởng

d)

Trả lương nghỉ phép

113.

Người lao động trả ít nhất bằng 150% theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm khi:

a)

Làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần

b)

Làm thêm vào ngày lễ

c)

Làm thêm bù đắp tổn thất do thời gian ngừng việc

d)

Làm thêm vào ngày thường

114.

Các bên tham gia thị trường lao động độc quyền mua sức lao động:

a)

Người lao động. Công đoàn và người sử dụng lao động

b)

Công đoàn và người sử dụng lao động

c)

Người lao động, người sử dụng lao động và Chính phủ

d)

Người lao động và người sử dụng lao động

115.

Trên thị trường lao động......., mức lương trên thị trường là căn cứ cứ để người sử dụng lao động quyết định thuê mướn người lao động:

a)

Song phương

b)

Độc quyền bán sức lao động

c)

Độc quyền mua sức lao động

d)

Cạnh tranh hoàn hảo

116.

Trên thị trường lao động độc quyền bán sức lao động tiền lương do.......quyết định:

a)

Người sử dụng lao động

b)

Công Đoàn

c)

Chính phủ

d)

Thị trường

117.

o sự phát triển của con người và thúc đẩy xã hội phát triển tin thể hiện chức năng nào của tiền lương:

a)

Chức năng thước đo giá trị sức lao động

b)

Chức năng bảo hiểm, tích lũy

c)

Chức năng xã hội

d)

Chức năng kích thích

118.

Tiền lương phải đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật:

a)

Phân phối theo lao động

b)

Cung - Cầu lao động

c)

Cung - cầu về sản phẩm

d)

Cung - Cầu về dịch vụ

119.

Phòng ngừa rủi ro trong cuộc sống thể hiện chức năng nào của tiền lương:

a)

Chức năng thước đo giá trị sức lao động

b)

Chức năng bảo hiểm tích lũy

c)

Chức năng xã hội

d)

Chức năng kích thích

120.

Lương cơ bản theo năng lực xác định dựa trên:

a)

Kiến thức, kỹ năng, thái độ của người lao động

b)

Giá trị công việc

c)

Kết quả làm việc

d)

Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh

121.

Khung năng lực của người lao động là cơ sở để xác định:

a)

Lương theo năng lực

b)

Lương theo giá trị công việc

c)

Lương tối thiểu vùng

122.

Phụ cấp lương là:

a)

Khoản tiền người lao động nhận được theo vị trí làm việc được phân công

b)

Khoản tiền lương bổ sung khi lương cơ bản chưa tính hết các yếu tố không ổn định

c)

Khoản bổ sung cho tiền thưởng

d)

Khoản tiền thưởng theo thành tích của người lao động

123.

Lãnh đạo doanh nghiệp có vai trò:

a)

Thực hiện triển khai chính sách tiền lương trong doanh nghiệp

b)

Tham mưu tư vấn chính sách tiền lương trong doanh nghiệp

c)

Quyết định chính sách tiền lương trong doanh nghiệp

124.

Thúc đẩy hoàn thiện mối quan hệ lao động xã hội là:

a)

Chức năng xã hội

b)

Chức năng bảo hiểm tích lũy

c)

Chức năng kích thích

125.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Tiền lương danh nghĩa càng cao thể hiện mức sống của người lao động càng được cải thiện

b)

Tiền lương thực tế càng cao mức sống của người lao động càng được cải thiện

c)

Tiền lương thực tế góp p

126.

Tiền lương danh nghĩa càng cao thể hiện mức sống của người lao động càng được cải thiện

a)

A. Tiền lương danh nghĩa càng cao thể hiện mức sống của người lao động càng được cải thiện

b)

B. Tiền lương thực tế càng cao mức sống của người lao động càng được cải thiện

c)

C. Tiền lương thực tế góp phần tăng thu nhập cho người lao động

d)

D. Cả A và C

127.

Để tăng tiền lương danh nghĩa Nhà nước cần:

a)

Kiểm soát, chống hàng giả, hàng lậu

b)

Tăng cường đào tạo nâng cao trình độ người lao động

c)

Có chính sách tỷ giá hợp lý

d)

Các phương án trên đều sai

128.

Doanh nghiệp tạo động lực cho người lao động nhằm:

a)

A. Tăng tiền lương danh nghĩa

b)

B. Bình ổn giá cả

c)

C. Tăng lương thực tế

d)

D. Tất cả phương án trên đều sai

129.

Trong khu vực công, nếu người lao động được hưởng phụ cấp lưu động thì thôi hưởng chế độ công tác phí vì:

a)

A. Phụ cấp lưu động và chế độ công tác phí cùng bản chất

b)

B. Phụ cấp lưu động và chế độ công tác phi đều được tính trong lương cơ bản

c)

C. Phụ cấp lưu động đã được tính trên mức lương hiện hưởng

d)

D. Chế độ công tác phí đã được tính trong lương tối thiểu

130.

Làm thêm vào ngày thường được trả:

a)

A. Ít nhất bằng 150% theo đơn giả tiền lương hoặc tiền lương thực tế trả theo công việc đang làm

b)

B. Ít nhất bằng 200% theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực tế trả theo công việc đang làm

c)

C. Cao nhất bằng 150% theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm

d)

D. Cả B và C

131.

Yêu cầu của nguyên tắc trả lương theo số lượng và chất lượng:

a)

A. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

B. Trả lương phải có sự phân biệt giới tính

c)

C. Kết quả lao động tốt thì hưởng lương cao và ngược lại

d)

D. Trả lương phải có sự phân biệt theo dân tộc