wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập VH

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

“Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội”. Khái niệm trên là của ai?

a)

Unesco

b)

Hồ Chí Minh

c)

Trần Quốc Vượng

d)

Trần Ngọc Thêm

2.

Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?

a)

Tính giá trị

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính hệ thống

d)

Tính lịch sử

3.

Sự khác biệt giữa “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật” chủ yếu về?

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính dân tộc

c)

Tính hệ thống

d)

Tính giá trị

4.

Nói văn hóa “là một thứ gen xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?

a)

Chức năng giao tiếp

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

Chức năng tổ chức

d)

Chức năng giáo dục

5.

Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn?

a)

Nghĩa hẹp

b)

Nghĩa chuyên biệt

c)

Nghĩa thông dụng

d)

Nghĩa rộng

6.

Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?

a)

Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa

b)

Bản sắc chung của văn hóa

c)

Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa

d)

Mỗi vùng văn hóa có bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng

7.

Theo định nghĩa của UNESCO, Văn hóa là tổng thể những đặc trưng về mặt tinh thần và vật chất, tri thức và tình cảm quyết định nên điều gì của một cộng đồng hay một nhóm người?

a)

Năng lực kinh tế và công nghệ

b)

Quy mô dân số và cơ cấu chính trị

c)

Bản sắc và phong cách sống

d)

Đặc điểm về địa lý và khí hậu

8.

Văn hóa không phải là tổng hợp ngẫu nhiên của các yếu tố mà là một chỉnh thể phức hợp, các thành tố có mối quan hệ chặt chẽ với nhau. Đây là biểu hiện của đặc trưng nào?

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính hệ thống

d)

Tính kế thừa

9.

Đặc trưng nào của Văn hóa hướng tới việc đáp ứng nhu cầu Chân, Thiện, Mỹ của con người?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính khu hệ thống

c)

Tính giá trị

d)

Tính tương đối

10.

Các quy tắc, luật lệ, phong tục, tập quán trong xã hội giúp duy trì sự ổn định, trật tự và sự hài hòa giữa các thành viên, đây là biểu hiện của chức năng nào?

a)

Chức năng giáo dục

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu

d)

Chức năng dự báo

11.

Chức năng nào của Văn hóa giúp con người hình thành nhân cách, lối sống, lý tưởng và năng lực ứng xử, được thực hiện thông qua gia đình, nhà trường và xã hội?

a)

Chức năng giáo dục

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng giao tiếp

d)

Chức năng thẩm mỹ

12.

Chức năng nào của Văn hóa giúp con người hiểu biết về thế giới tự nhiên, xã hội và bản thân mình thông qua các di sản, truyền thống?

a)

Chức năng điều chỉnh xã hội

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng thẩm mỹ

13.

Nối các khái niệm (Cột A) với giá trị tương ứng (Cột B).

a)

A. Văn hóa

b)

B. Văn hiến

c)

C. Văn vật

d)

D. Văn minh

14.

Chức năng bồi dưỡng con người, hướng lý tưởng, đạo đức và hành vi của con người vào điều hay lẽ phải, theo những khuôn mẫu, chuẩn mực mà xã hội quy định là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng tổ chức xã hội

b)

Chức năng giao tiếp

c)

Chức năng giáo dục

d)

Chức năng điều chỉnh xã hội

15.

Chức năng nào của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa con người với con người?

a)

Chức năng điều chỉnh xã hội

b)

Chức năng tổ chức xã hội

c)

Chức năng giao tiếp

d)

Chức năng giáo dục

16.

Kiến trúc nhà phương Đông thấp, ẩn mình, hòa lẫn với thiên nhiên, kiến trúc nhà phương Tây thường cao, nhiều cửa sổ.

a)

Phụ thuộc thời kỳ

b)

Không xác định

c)

Sai

d)

Đúng

17.

Nối các đặc trưng (Cột A) với chức năng của văn hóa tương ứng (Cột B).

a)

C. Tính nhân sinh

b)

A. Tính hệ thống

c)

B. Tính giá trị

18.

Chữ Quốc ngữ được mở rộng phạm vi sử dụng từ chỗ là loại chữ viết dùng trong nội bộ một tôn giáo sang được dùng như chữ viết của một nền văn hóa thuộc giai đoạn giao lưu với văn hóa nào?

a)

Văn hóa Trung Hoa

b)

Văn hóa Đông Nam Á

c)

Văn hóa Phương Tây

d)

Văn hóa Ấn Độ

19.

Vị trí địa lý là "cầu nối" giao thoa giữa các nền văn minh là nguyên nhân chính giúp Văn hóa Việt Nam hình thành được đặc trưng dung hợp và linh hoạt.

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo) là tín ngưỡng nào?

a)

Tục thờ Tứ bất tử

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

c)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

d)

Tín ngưỡng phồn thực

21.

Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

22.

Trong gia đình, bàn thờ tổ tiên ở vị trí như thế nào?

a)

Đặt gian nhà bên trái đối với nhà ba gian

b)

Thích đâu đặt đó

c)

Đặt ở bếp

d)

Đặt nơi trang trọng trong gia đình

23.

Tín ngưỡng phồn thực được hình thành từ đâu?

a)

Nhu cầu sống nâng cao

b)

Mong muốn sinh sôi nảy nở sức người và sức của

c)

Nhu cầu ăn mặc ở

d)

Nhu cầu cuộc sống

24.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là gì?

a)

Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng

b)

Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm

c)

Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy nở

d)

Cầu cho đông con, nhiều cháu

25.

Chế độ mẫu hệ đã làm "nguyên lý Mẹ" ăn sâu trong tâm trí và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử

26.

Mẫu Thoải là hình ảnh của ai?

a)

Bà Nước

b)

Bà Đất

c)

Bà Trời

d)

Bà Mây

27.

Mẫu thượng Thiên là hình ảnh của ai?

a)

Bà Nước

b)

Bà Trời

c)

Bà Đất

d)

Bà Mây

28.

Theo tín ngưỡng dân gian, vị thần nào canh giữ gia cư, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình?

a)

Thần Tài

b)

Thổ Công

c)

Tổ Sư

d)

Thành Hoàng

29.

Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc họa cho dân làng là:

a)

Thổ Công

b)

Thành Hoàng

c)

Thổ Địa

d)

Thần Tài

30.

Tục thờ Mẫu Tứ Phủ là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vị nào?

a)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

b)

Thiên phủ, Nhạc phủ, Thoải phủ, Địa phủ

c)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

d)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

31.

SINH THỰC KHÍ được hiểu là gì?

a)

Cơ quan sinh dục nam nữ

b)

Hành vi giao phối

c)

Duy trì nòi giống

d)

Tín ngưỡng phồn thực

32.

Tục thờ Mẫu Tứ Phủ, Thoải phủ tượng trưng cho miền nào trong vũ trụ?

a)

Miền sông nước

b)

Miền trời

c)

Miền rừng núi

d)

Miền đất

33.

Những thói quen, những nếp sống có ý nghĩa tốt đẹp của một cộng đồng dân tộc đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được đa số mọi người thừa nhận và làm theo gọi là gì?

a)

Tôn giáo

b)

Phong tục

c)

Tín ngưỡng

d)

Tập quán

34.

Tôn giáo nào là công cụ để giai cấp thống trị xây dựng chính quyền và quản lí độc tôn?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Ki-tô giáo

d)

Nho giáo

35.

Đạo Nho là một hệ thống đạo đức, triết học xã hội, triết lí giáo dục và triết học chính trị do ai đề xướng?

a)

Mạnh Tử

b)

Lão Tử

c)

Quản Tử

d)

Khổng Tử

36.

Cốt lõi của học thuyết nói về nỗi khổ và sự giải thoát ở đạo Phật đó là?

a)

Tứ diệu đế

b)

Tứ pháp

c)

Tứ phương

d)

Tứ thần

37.

Đạo giáo được hình thành từ quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Việt Nam

c)

Ấn Độ

d)

Thái Lan

38.

Tín ngưỡng phồn thực được thể hiện dưới hình thức thờ sinh thực khí và thờ hành vi giao phối.

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Biểu trưng cho khát vọng làm giàu, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc trong TỨ BẤT TỬ là mẫu Liễu Hạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nối các tín ngưỡng, tôn giáo, phong tục, mê tín dị đoan (Cột A) với biểu hiện của nó trong đời sống hằng ngày tương ứng (Cột B).

a)

Đạo giáo; Nho giáo; Phật Giáo

b)

Thờ cúng tổ tiên; thờ Thành Hoàng Làng; Phồn Thực

c)

Cúng giải bùa chú; Bói toán

d)

Gói bánh chưng ngày tết; Ăn trầu; Hôn nhân

41.

Tục “giã cối đòn dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa gì?

a)

Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa

b)

Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long

c)

Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát, làm lợi cho gia đình nhà chồng

d)

Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu

42.

Theo học thuyết chính trị của Nho giáo, Ngũ thường bao gồm?

a)

Nhân – Nghĩa – Lễ – Trí – Tín

b)

Nghĩa – Ân – Tín – Tài – Đức

c)

Nhân – Nghĩa – Phúc – Họa – Tài

d)

Tín – Lễ – Đức – Đạo – Trí

43.

“Tu nhân, tề gia, trị quốc, bình thiên hạ” là học thuyết của tư tưởng nào?

a)

Pháp giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Nho giáo

44.

Biểu tượng Phật Di Lặc với 5 đứa bé bu quanh nói lên ý nghĩa gì?

a)

Tu tập để có nụ cười như Ngài

b)

Tu tập để có bụng to như Ngài

c)

Tu tập phải luôn hoan hỷ, có lòng vị tha và xả bỏ mọi chướng ngại xung quanh

d)

Tu tập phải có nhiều người cùng tu

45.

Bốn công trình nghệ thuật lớn được gọi là An Nam tứ đại khí gồm những công trình nào sau đây?

a)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu Quốc Tử Giám

b)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu

c)

Chùa Một Cột, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền

d)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Vạc Phổ Minh

46.

Nối các tín ngưỡng (Cột A) với đối tượng thờ của các tín ngưỡng đó tương ứng (Cột B).

a)

Tín ngưỡng thờ Mẫu – Thờ nữ thần, thờ mẫu thần

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên – Thờ người đã khuất, ông bà tổ tiên

c)

Tín ngưỡng phồn thực – Thờ sinh thực khí và hành vi giao phối

d)

Thờ nhiên thần – Thờ thần tự nhiên, thờ mẫu thần

47.

Nối tôn giáo (Cột A) với người sáng lập tương ứng (Cột B).

a)

Đạo giáo – Thái tử Sidharta

b)

Đạo Phật – Thái tử Sidharta

c)

Đạo Phật – Lão Tử

d)

Đạo Nho – Khổng Tử

48.

Hát chầu văn, hát bóng, múa bóng, hầu bóng, lên đồng… là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

b)

Tục thờ Tứ bất tử

c)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

d)

Tín ngưỡng phồn thực

49.

Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là những đền miếu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm:

a)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Sét

b)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Chớp

c)

Bà Trời – Bà Đất – Bà Nước – Bà Chúa Xứ

d)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Gió – Thần Sấm

50.

Tập tục đi thăm mộ mà, lăng tẩm để quét dọn, sửa sang, tu bổ nơi an nghỉ của những người quá cố được người Việt tiến hành vào dịp nào trong năm?

a)

Tết Đoan Ngọ

b)

Tết Nguyên Đán

c)

Tết Thanh Minh

d)

Lễ Vu Lan

51.

Dân gian có câu: “Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thờ”. Vị thánh trong câu ca dao trên là vị nào?

a)

Thổ Địa

b)

Thần Tài

c)

Thổ Công

d)

Thành Hoàng

52.

Điểm giống nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng là gì?

a)

Có giáo chủ, tín đồ, sinh hoạt tại giáo đường

b)

Có hệ thống kinh điển: kinh, luật, luận đồ sộ

c)

Niềm tin với những thứ vô hình và có chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Có tổ chức chặt chẽ, được truyền dạy bằng giáo dục

53.

Đạo giáo còn được gọi là gì?

a)

Đạo Khổng

b)

Công giáo

c)

Học thuyết Lão - Trang

d)

Ấn Độ giáo

54.

Tôn giáo luôn có tính bảo thủ và chống lại sự phát triển của văn hóa và xã hội hiện đại.

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng cơ bản nhất của Tín ngưỡng so với Tôn giáo?

a)

Có hệ thống giáo lý chặt chẽ và kinh sách rõ ràng

b)

Là hình thức thờ cúng duy nhất, không cho phép thờ cúng đa thần

c)

Có tổ chức giáo hội tập trung, thống nhất

d)

Mang tính tự phát, phổ biến, không có giáo chủ hay tổ chức tập trung

56.

Kiến trúc nhà thờ Thiên Chúa Giáo ở Việt Nam là một ví dụ rõ ràng về sự tiếp biến văn hóa, khi kiến trúc Gothic phương Tây kết hợp với vật liệu và kỹ thuật xây dựng bản địa.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thể hiện sự ảnh hưởng của Nho giáo trong sinh hoạt tôn giáo – tín ngưỡng của người Việt?

a)

Việc ăn chay và niệm Phật

b)

Việc cấm sát sinh và đề cao lòng từ bi

c)

Việc thờ cúng các vị Thần Núi, Thần Sông

d)

Phép tắc, thứ bậc trong việc thờ cúng Tổ tiên, giỗ chạp, và việc cúng bái tại Đình làng

58.

Địa bàn của nền văn hóa Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch sử thuộc khu vực văn hóa nào sau đây?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Việt Bắc

c)

Vùng văn hóa Đông Bắc

d)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

59.

Văn hóa Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu vùng văn hóa?

a)

7 vùng văn hóa

b)

9 vùng văn hóa

c)

6 vùng văn hóa

d)

8 vùng văn hóa

60.

Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ nằm giữa lưu vực hai con sông lớn nào?

a)

Sông Hương và Sông Mã

b)

Sông Hồng và Sông Hương

c)

Sông Hồng và Sông Mã

d)

Sông Cửu Long và Sông Mê Kông

61.

"Xứ sở của hoa ban trắng, rượu cần và hứng điệu múa xòe hoa" khiến bạn liên tưởng đến vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

b)

Vùng văn hóa Tây Bắc

c)

Vùng văn hóa Nam Bộ

d)

Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ

62.

Hệ thống "Mường – Phai – Lái – Lịn" là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Nam Bộ

63.

Chợ tình là sinh hoạt văn hóa đặc thù của vùng văn hóa nào?

a)

Văn hóa Nam Bộ

b)

Văn hóa Tây Nguyên

c)

Văn hóa Tây Bắc

d)

Văn hóa Việt Bắc

64.

Vải chàm là loại vải được sử dụng rộng rãi ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Nam Bộ

65.

Cư dân chủ yếu của vùng Việt Bắc là?

a)

Người Tày - Người Kinh

b)

Người Nùng - Người Kinh

c)

Người Tày - Người Nùng

d)

Người Ê đê - Người Dao

66.

Vùng văn hóa nào ở Việt Nam mang nhiều dấu tích văn hóa Chăm pa?

a)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

b)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

c)

Vùng văn hóa Nam Bộ

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ

67.

Đặc điểm trong cơ cấu bữa ăn của người dân Việt vùng Trung Bộ là gì?

a)

Nghiêng về hải sản, đồ biển và nhiều chất cay

b)

Nghiêng về ăn ngọt, dùng nhiều thịt gia cầm

c)

Thịt là nguyên liệu chính trong bữa ăn, ăn nhạt

d)

Ăn nhiều rau củ, ăn nhạt

68.

Vùng văn hóa Nam Bộ nằm giữa lưu vực hai con sông lớn nào?

a)

Sông Cửu Long và Sông Hương

b)

Sông Đồng Nai và Sông Cửu Long

c)

Sông Hồng và Sông Đà

d)

Sông Hương và Sông Mã

69.

Khí hậu vùng Nam Bộ đặc trưng bởi bao nhiêu mùa trong năm?

a)

Bốn mùa Xuân-Hạ-Thu-Đông

b)

Ba mùa Xuân-Hạ-Đông

c)

Hai mùa Thu và Đông

d)

Hai mùa khô và mưa

70.

Khăn rằn, áo bà ba là trang phục truyền thống của cư dân vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Bắc Trung Bộ

b)

Vùng văn hóa Nam Bộ

c)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

d)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

71.

Lễ hội Lồng Tồng của dân tộc Tày còn được gọi là lễ hội gì?

a)

Chém Lợn

b)

Trao duyên

c)

Xuống đồng

d)

Đâm Trâu

72.

Người Tày - Nùng có hai loại nhà chính là loại nào?

a)

Nhà sàn và nhà đất

b)

Nhà tre và nhà gỗ

c)

Nhà gỗ và nhà nứa

d)

Nhà tre và nhà nứa

73.

Nhà Rông là nhà sinh hoạt chung của các đồng bào dân tộc thiểu số ở vùng nào của nước ta?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ

c)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

d)

Vùng văn hóa Nam Bộ

74.

Hát then là làn điệu dân ca của các dân tộc nào?

a)

Tày

b)

Chăm

c)

Kinh

d)

Mường

75.

"Văn hóa cồng chiêng" và "văn hóa nhà mồ" là truyền thống đặc trưng nổi bật của văn hóa vùng nào?

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ

b)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

c)

Vùng văn hóa Tây Bắc

d)

Vùng văn hóa Nam Bộ

76.

Vùng văn hóa Bắc Bộ là tâm điểm của con đường giao lưu quốc tế theo 2 trục chính: Tây-Đông và Bắc-Nam?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ là nơi duy nhất có tục thờ Thành Hoàng Làng ở Việt Nam?

a)

Sai

b)

Đúng

78.

Khi nói về Vùng văn hóa Trung Bộ, đặc trưng nổi bật nhất là tính Cung đình (Hoàng Cung, lăng tẩm), tiêu biểu qua quần thể di tích Cố đô Huế?

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Vùng văn hóa nào được hình thành trên cơ sở giao lưu mạnh giữa Việt - Chăm - Hoa và phát triển về thương cảng, đô thị cổ?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Nam Bộ

c)

Vùng văn hóa Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ

80.

Làng là đơn vị xã hội cơ sở của nông thôn với biểu tượng cây đa, bến nước, sân đình là đặc điểm văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc?

a)

Sai

b)

Đúng

81.

Đặc điểm chung của vùng văn hóa Trung Bộ gắn với tín ngưỡng dân gian thờ bà mẹ xứ sở, thờ cá voi, thờ thần biển...?

a)

Sai

b)

Đúng

82.

Khi khách đến nhà người Tày - Nùng, họ sẽ được mời gì đầu tiên?

a)

Thức ăn

b)

Trầu

c)

Rượu

d)

Nước

83.

Loại hình văn hóa nghệ thuật nào sau đây thuộc vùng văn hóa Trung Bộ?

a)

b)

Chèo

c)

Hát Xoan

d)

Đàn ca tài tử

84.

Hát Chèo là loại hình sân khấu dân gian của người Việt vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

b)

Vùng văn hóa Nam Bộ

c)

Vùng văn hóa Trung Bộ

d)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

85.

Về nghệ thuật thanh sắc, đặc sản của vùng Nam Bộ là gì?

a)

Quan họ

b)

Tuồng

c)

Cải lương

d)

Chèo

86.

Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào?

a)

Văn hóa Tây Nguyên

b)

Văn hóa Nam Bộ

c)

Văn hóa Bắc Bộ

d)

Văn hóa Tây Bắc

87.

Vùng nào sớm tiếp cận và đi đầu trong quá trình hội nhập với văn hóa phương Tây?

a)

Văn hóa Nam Bộ

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Việt Bắc

d)

Văn hóa Trung Bộ

88.

Nhận định nào sau đây về nghệ thuật chèo truyền thống là không đúng?

a)

Diễn xuất chèo linh hoạt, không tuân thủ nghiêm ngặt kịch bản

b)

Kịch bản chèo thường lấy từ thần thoại, cổ tích, truyện nôm

c)

Chèo ra đời sớm và phát triển mạnh ở Bắc Bộ

d)

Chèo là sân khấu tổng hợp có tính chuyên nghiệp

89.

Loại hình sân khấu dân gian gắn với thiên nhiên, phản ánh thích ứng nông nghiệp là gì?

a)

Tuồng

b)

Múa rối

c)

Chèo

d)

Cải lương

90.

Tượng mồ Tây Nguyên tập trung chủ yếu ở những dân tộc nào?

a)

Chăm, Hmông, Cơ Tu

b)

Kinh, Xơ đăng, Êđê

c)

Ba Na, Êđê, Gia Rai

d)

Kinh, M’nông và Xơ đăng

91.

Chol Chnam Thmay là lễ hội mừng năm mới theo lịch cổ truyền của dân tộc nào?

a)

Khơme

b)

Kinh

c)

Thái

d)

Nùng

92.

Nối các điểm đến nổi tiếng (Cột A) với vùng văn hóa tương ứng (Cột B). A: 1. Kinh thành Huế, Chùa Thiên Mụ, Thánh địa Mỹ Sơn; 2. Văn hóa cồng chiêng, Nhà mồ; 3. Hoàng thành Thăng Long, Chùa Một Cột. B: a. Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ; b. Vùng văn hóa Trung Bộ; c. Vùng văn hóa Tây Nguyên.

a)

1-b, 2-c, 3-a

b)

1-a, 2-b, 3-c

c)

1-c, 2-a, 3-b

d)

1-b, 2-a, 3-c

93.

Nối loại hình sân khấu dân gian (Cột A) với vùng văn hóa tương ứng (Cột B). A: 1. Cải lương; 2. Chèo; 3. Cồng chiêng Tây Nguyên. B: a. Vùng văn hóa Bắc Bộ; b. Vùng văn hóa Tây Nguyên; c. Vùng văn hóa Nam Bộ.

a)

1-c, 2-b, 3-a

b)

1-c, 2-a, 3-b

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-a, 2-b, 3-c

94.

Nối trang phục truyền thống (Cột A) với vùng văn hóa tương ứng (Cột B). A: 1. Áo bà ba; 2. Áo dài; 3. Áo tứ thân. B: a. Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ; b. Vùng văn hóa Trung Bộ; c. Vùng văn hóa Nam Bộ.

a)

1-c, 2-b, 3-a

b)

1-b, 2-c, 3-a

c)

1-a, 2-b, 3-c

d)

1-c, 2-a, 3-b

95.

Khi nhắc đến Đờn ca Tài tử, cải lương, và ẩm thực sông nước (mắm, khô), người ta liên tưởng tới vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

b)

Vùng văn hóa Đông Bắc

c)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

d)

Vùng văn hóa Nam Bộ

96.

Yếu tố nào thể hiện ảnh hưởng văn hóa Chăm-pa ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tháp Chăm và điệu múa Apsara

b)

Kiến trúc nhà rường bằng gỗ

c)

Phố cổ với nhà ống dài hẹp

d)

Lễ hội cầu ngư vùng ven biển

97.

Là một lễ hội dân gian đặc sắc nhất trong kho tàng văn hóa của dân tộc Chăm là lễ hội nào?

a)

Lễ hội chọi trâu

b)

Lễ hội đua thuyền

c)

Lễ hội Kate

d)

Lễ hội té nước

98.

Bánh Phu thê (xu xê) truyền thống đặc sản xuất xứ từ vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

b)

Vùng văn hóa Tây Bắc

c)

Vùng văn hóa Nam Bộ

d)

Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ

99.

“Các món ăn thường không đậm các vị cay, béo, ngọt bằng các vùng khác; món ăn có vị vừa phải, không quá nồng nhưng lại có màu sắc sặc sỡ; chủ yếu sử dụng nước mắm loãng, mắm tôm, nhiều món rau và các loại thủy sản nước ngọt dễ kiếm như tôm, cua, cá, trai, hến”. Đó là đặc trưng văn hóa ẩm thực vùng nào?

a)

Vùng văn hóa Nam Bộ

b)

Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ

c)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

d)

Vùng văn hóa Tây Bắc

100.

Ca Huế trên sông Hương là nghệ thuật biểu diễn tiêu biểu cho vùng văn hóa nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Bắc Bộ

101.

Là một lễ hội dân gian gắn với tục thờ Mẫu ở Trung Bộ là:

a)

Lễ hội Điện Hòn Chén

b)

Lễ hội Bà Chúa Xứ

c)

Lễ hội đua thuyền rồng

d)

Lễ hội chọi trâu

102.

Tôn thờ nữ thần PoNagar (Thánh Mẫu Thiên Y A Na) là đặc điểm nổi bật trong đời sống tâm linh của người cư dân vùng nào?

a)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

b)

Vùng văn hóa Nam Bộ

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ

103.

Di sản văn hóa thế giới ở Tây Nguyên là gì?

a)

Nhà ngục Kon Tum

b)

Nhà Rông

c)

Văn hóa Cồng chiêng

d)

Lễ hội giã làng

104.

Hai trường ca nổi tiếng “Trường ca Đam San” và “Trường ca Đăm Noi” tiêu biểu cho vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Việt Bắc

b)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

c)

Vùng văn hóa Tây Bắc

d)

Vùng văn hóa Nam Bộ

105.

Hình ảnh “chợ nổi” và “con thuyền” là biểu tượng của vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Việt Bắc

b)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

c)

Vùng văn hóa Nam Bộ

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ

106.

“Chèo ghe sợ sáu căn chưn / Xuống bưng sợ đìa lên rừng sợ ma” là bài ca dao nói về sự hoang vắng, hiểm trở của vùng nào?

a)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

b)

Vùng văn hóa Trung Bộ

c)

Vùng văn hóa Nam Bộ

d)

Vùng văn hóa Việt Bắc

107.

Người Tây Nguyên thường dùng chất liệu gì để tạo ra các pho tượng ở nhà Mồ?

a)

Gốm

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Đá

108.

Trong Văn hóa Tây Nguyên, yếu tố nào được xem là thể hiện rõ nét nhất tính chất văn hóa thượng nguồn và sự gắn bó giữa con người với núi rừng?

a)

Tục thờ Mẫu (Mẫu Liễu Hạnh)

b)

Văn hóa Đờn ca Tài tử

c)

Văn hóa Cồng chiêng và kiến trúc Nhà Rông, Nhà Dài

d)

Tục thờ cúng Tổ tiên

109.

Vùng văn hóa nào có mô hình cơ cấu bữa ăn truyền thống được mô tả là Cơm + Rau + Cá, thể hiện tính chất ổn định của nền nông nghiệp đồng bằng?

a)

Vùng Văn hóa châu thổ Bắc Bộ

b)

Vùng Văn hóa Trung Bộ

c)

Vùng Văn hóa Tây Nguyên

d)

Vùng Văn hóa Nam Bộ

110.

Đặc điểm văn hóa nào của Vùng Tây Bắc và Vùng Đông Bắc khiến chúng được xếp vào nhóm văn hóa sơn cước, đa tộc người?

a)

Tính trọng Lễ và ảnh hưởng sâu sắc của Nho giáo

b)

Phát triển đô thị hóa cao

c)

Tập trung phát triển mạnh nghề cá

d)

Sự đa dạng về tộc người, tập quán canh tác nương rẫy và ruộng bậc thang

111.

Điều gì được xem là nét độc đáo của Văn hóa Tây Nguyên khi so sánh với các vùng văn hóa khác?

a)

Kiến trúc nhà rường bằng gỗ tinh xảo

b)

Văn hóa Cồng chiêng được công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại

c)

Tín ngưỡng thờ cúng Tổ tiên là phổ biến nhất

d)

Có nghề trồng lúa nước phát triển sớm nhất

112.

Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ gắn liền với loại hình di sản nào, thể hiện tính trọng Lễ và văn hóa làng xã nông nghiệp lúa nước?

a)

Nhã nhạc Cung đình Huế và Quần thể di tích Cố đô Huế

b)

Không gian Văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên

c)

Ca trù, Hát Xoan, và Lễ hội Giống

d)

Đờn ca Tài tử Nam Bộ và chợ nổi Cái Răng

113.

Di sản văn hóa phi vật thể của Vùng Tây Bắc (như nghệ thuật Xòe Thái) thường gắn liền với yếu tố nào trong đời sống của các dân tộc nơi đây?

a)

Văn hóa khoa học kỹ thuật hiện đại

b)

Văn hóa sông nước và chài lưới

c)

Văn hóa sinh hoạt cộng đồng, các nghi lễ vòng đời và tập quán canh tác

d)

Văn hóa thương nghiệp và đô thị cổ

114.

Di sản Mộc bản Triều Nguyễn (Di sản tư liệu UNESCO) phản ánh vai trò của triều đại phong kiến cuối cùng, đồng thời thể hiện ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo trong việc lưu trữ tri thức tại Vùng Văn hóa Trung Bộ.

a)

Phụ thuộc từng triều

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không xác định

115.

Ẩm thực Việt Nam có thể phân chia thành bao nhiêu miền chính?

a)

3 miền

b)

4 miền

c)

5 miền

d)

6 miền

116.

Theo định nghĩa, văn hóa ẩm thực bao gồm những tập quán nào của con người trong ăn uống?

a)

Khẩu vị, ứng xử, kiêng kỵ, chế biến, bày biện

b)

Thu nhập và chi tiêu

c)

Cơ sở hạ tầng cà nhà hàng

d)

Quy trình đóng gói và bảo quản

117.

Đặc trung của ẩm thực miền Bắc gì?

a)

Mặn mà, đậm đà, ít cay béo, dùng nước mắm lõng

b)

Chủ yếu làm từ rau, quả, dùng nhiều dầu mỡ

c)

Cay nồng, bày tỏ hương vị riêng biệt

d)

Thiên hướng hào vị chua ngọt

118.

Việt Nam nằm trong khu vực địa lý nào, với loại hình khí hậu chủ yếu gì ảnh hưởng đến nguồn gốc và cách chế biến món ăn?

a)

Khu vực Bắc Á, khí hậu hàn đới

b)

Khu vực Đông Nam châu Á, khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khu vực Trung Đông, khí hậu cận nhiệt đối

d)

Khu vực Đông Âu, khí hậu ôn đới hải dương

119.

Yếu tố khí hậu Việt Nam (nhiệt đới gió mùa ấm) có tác động gì đến khẩu vị và nguyên liệu thực phẩm?

a)

Khẩu vị đơn điệu, nguyên liệu tập trung một số loại

b)

Mang đặc điểm vùng khí hậu lạnh

c)

Khẩu vị phong phú, đa dạng, vừa nổi bật khí hậu nóng vừa mang đặc điểm khí hậu lạnh

d)

Chủ yếu sử dụng nguyên liệu từ chăn nuôi gia súc

120.

Đặc trưng khẩu vị nào thể hiện rõ nhất ảnh hưởng tự nhiên khắc nghiệt (đất đai càn cối, bão lũ) lên ẩm thực miền Trung?

a)

Vị chát, đắng

b)

Vị thanh tao, dịu nhẹ

c)

Vị ngọt đậm, béo ngày

d)

Vị đậm đà, mặn mà, cay nồng

121.

Nguyên liệu và sản phẩm chế biến nào là đặc sản và được sử dụng rộng rãi, thể hiện tính đặc biển của miền Trung?

a)

Rau rừng và bánh từ gạo nếp

b)

Thịt gia cầm và sữa

c)

Các loại mắm và thủy hải sản khô

d)

Nước dừa tươi và đường thổ nốt

122.

Đặc trưng khẩu vị nào nổi bật nhất của ẩm thực miền Nam, chịu ảnh hưởng từ sự trù phú của miệt vườn và giao lưu văn hóa Khmer?

a)

Vị ngọt và vị béo từ cốt dừa

b)

Vị chua gắt

c)

Vị thanh tao, dịu nhẹ

d)

Vị mặn chát, đậm đà

123.

Món ăn nào được xem là tiêu biểu nhất cho sự dung hợp văn hóa Việt - Khmer - Hoa tại miền Tây Nam Bộ?

a)

Bánh trôi nước

b)

Bún bò Huế

c)

Lẩu Mắm

d)

Phở Hà Nội

124.

Tại sao món Bún Bò Huế có vị cay nồng và mặn hơn hẳn món Phở?

a)

Do người Huế ghét vị ngọt

b)

Do Bún Bò Huế chế biến hoàn toàn bằng sữa

c)

Do khí hậu lạnh hơn, ẩm thấp, quen khẩu vị mặn cay

d)

Do món này xuất phát từ nước ngoài

125.

Đặc trưng của ẩm thực miền Bắc liên quan đến sử dụng nước mắm như thế nào?

a)

Không dùng nước mắm, chỉ dùng tương

b)

Dùng nước mắm cá cơm cực mặn, cay tê

c)

Chủ yếu dùng muối hồng thay nước mắm

d)

Dùng nước mắm loãng, mắm tôm, tăng vị măn mặn vừa phải

126.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa tại Nam Bộ tác động thế nào đến vị ngọt trong món ăn?

a)

Tạo điều kiện dùng đường, nước cốt dừa rộng rãi

b)

Làm giảm sự dùng đường, tránh béo

c)

Không tác động đáng kể đến vị ngọt

d)

Chỉ cho phép dùng mắm nêm thay đường

127.

Miền Trung thường sử dụng loại mắm nào trong chế biến?

a)

Mắm ruốc, mắm nêm, mắm cá đa dạng

b)

Mắm tương đen, ít muối

c)

Không sử dụng mắm, chỉ dùng đường

d)

Mắm chua ngọt pha lễ

128.

Miền Bắc có xu hướng hạn chế chất béo như thế nào trong chế biến?

a)

Chỉ dùng mỡ heo, bỏ dầu thực vật

b)

Dùng hoàn toàn cốt dừa thay dầu

c)

Ít dùng dầu mỡ, chủ yếu nấu thanh

d)

Dùng nhiều dầu mỡ như phương Tây

129.

Miền Nam thường thể hiện vị béo qua nguyên liệu nào?

a)

Nước cốt dừa và đường thổ nốt

b)

Bơ sữa lên men

c)

Sữa bò thanh trùng

d)

Dầu ô liu nguyên chất

130.

Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt tại miền Trung dẫn đến đặc điểm gì trong việc bảo quản thực phẩm?

a)

Chỉ ăn tươi sống, không bảo quản

b)

Chỉ dùng đông lạnh công nghiệp

c)

Ít cần bảo quản vì thực phẩm dư thừa

d)

Chuộng làm khô, muối, lên men để dự trữ

131.

Món ăn tiêu biểu nêu tinh thần dung hợp văn hóa tại Nam Bộ là lẩu mắm. Thành phần nước dùng thường dựa trên nguyên liệu nào?

a)

Nước màu đường thổ nốt

b)

Mắm ruốc hòa nước xương

c)

Nước cốt dừa xay tươi

d)

Tường đen pha giấm

132.

Sự khác biệt khẩu vị giữa Bún Bò Huế và Phở có thể lý giải chủ yếu bởi yếu tố nào?

a)

Thời gian nấu kéo dài hơn

b)

Công nghệ bếp dùng điện

c)

Địa lý và khí hậu của miền Trung

d)

Khả năng kinh tế khác nhau

133.

Miền Bắc thường sử dụng gia vị gì để tạo hương mà mà không quá cay béo?

a)

Tiêu và ớt khô mạnh

b)

Hành, tiêu vừa, nước mắm lõng

c)

Quế hồi cực mạnh

d)

Bột ớt rang đậm

134.

Miền Nam có sự giao lưu với văn hóa Khmer dẫn đến đặc điểm nào trong món tráng miệng?

a)

Ít ngọt, chụng chua

b)

Ngọt đậm, dùng dừa và đường

c)

Chủ yếu vị mặn

d)

Chỉ dùng sữa bò và bơ

135.

Trong một bữa ăn gia đình miền Bắc, món canh thường có đặc điểm gì?

a)

Chua gát, dùng me và thơm

b)

Béo ngậy, dùng cốt dừa

c)

Thanh nhạt, dùng rau muống, cải

d)

Cay nồng, dùng ớt tươi