Font size
WorksheetsBài kiểm tra thường xuyên U1-3
Total questions: 57
Worksheet time: 14hrs 15mins
Thứ tự 1-2-3-4 sẽ là:
一三二四
四三二一
一二四三
一二三四
再见
xiànzài
zài jiā
zàijiàn
lǎoshī
Phiên âm của 一 là
yī
yí
yǐ
yì
Thứ tự 5-6-7-8 là:
六八五七
五八七六
五六七八
七五六八
Số 5
六
五
四
八
chào các bạn!
你好!
您好!
老师好!
你们好!
Phiên âm của 八 là:
bā
bá
bǎ
bà
19
十七
十二
十九
十六
Bạn
你
我
他
好
Thầy giáo
你们
老师
你好
您好
èrshísì
十四
二十七
二十九
二十四
你
Nǐ
Ní
NÌ
Nī
/ yī / : Số một
/ èr / : Số hai
/ sān / : Số ba
/ sì / : Số bốn
/ wǔ / : Số năm
/ yī / : Số một
/ èr / : Số hai
/ sān / : Số ba
/ sì / : Số bốn
/ wǔ / : Số năm
/ yī / : Số một
/ èr / : Số hai
/ sān / : Số ba
/ sì / : Số bốn
/ wǔ / : Số năm
/ liù / : Số sáu
/ qī / : Số bảy
/ bā / : Số tám
/ jiǔ / : Số chín
/ shí / : Số mười
/ nǐ / : Bạn, em
/ hǎo / : Tốt, khỏe
/ lǎoshī / : Giáo viên
/ zàijiàn / : Tạm biệt
/ nǐ / : Bạn, em
/ hǎo / : Tốt, khỏe
/ lǎoshī / : Giáo viên
/ zàijiàn / : Tạm biệt
/ liù / : Số sáu
/ qī / : Số bảy
/ bā / : Số tám
/ jiǔ / : Số chín
/ shí / : Số mười
/ liù / : Số sáu
/ qī / : Số bảy
/ bā / : Số tám
/ jiǔ / : Số chín
/ shí / : Số mười
/ liù / : Số sáu
/ qī / : Số bảy
/ bā / : Số tám
/ jiǔ / : Số chín
/ shí / : Số mười
/ yī / : Số một
/ èr / : Số hai
/ sān / : Số ba
/ sì / : Số bốn
/ wǔ / : Số năm
叫
jiăo
jiào
Jiāo
什么
Shénme
Shènmè
Shěnme
认识
rènshi
rénshì
rènshī
很
Hèn
Hěn
hén
Dịch sang tiếng trung
Gọi , là, tên là
(a)
Dịch sang tiếng trung
Gì, cái gì
(a)
Dịch sang tiếng trung
Không quen, không biết
(a)
Dịch sang tiếng trung
Rất tốt
(a)
Dịch sang tiếng trung
Tôi rất vui
(a)
Dịch sang tiếng trung
cô ấy, chị ấy, bác ấy...
(a)
Dịch sang tiếng trung
anh ấy, chú ấy (a)
Dịch sang tiếng trung
Bạn biết cô ấy không?
(a)
Bạn tên là gì?
你叫什么名字?
你叫什么?
你叫是什么?
你叫是什么名字?
Chọn " người"
他
我
人
她
Dịch câu sau:
Anh ấy là người Việt Nam
(a)
Chọn
"Nước Mỹ"
学生
美国
名字
老师
Sắp xếp các từ " người, Trung Quốc, chị ấy, Mỹ, anh ấy " thành nghĩa của câu sau:
美国人
(a)
Chọn đáp án đúng:
他是美国人
Tôi là người Trung Quốc
Tôi là người Mỹ
Anh ấy là người Mỹ
Cô ấy là người Mỹ
Chọn
Nước anh
美国
英国人
美国人
英国
Chọn đáp án:
他是英国人
Tā shì yīngguó rén
Cậu ấy là người Mỹ
Chị ấy là người Anh
Anh ấy là người Anh
Tôi là người Anh
Sắp xếp các từ ”美国 , 不是 ,我 ,人 ,是 “ thành câu trả lời của câu sau:
你是英国人吗?
Nǐ shì yīngguó rén ma?
(a)
Chọn : Nước Pháp
美国
Měiguó
法国
Fǎguó
英国
yīngguó
中国
zhōngguó
Chọn câu hỏi phù hợp:
A:................................................?
B: 张强不是法国人。
Zhāngqiáng búshì fàguó rén.
他是法国人吗?
Tā shì fàguó rén ma
你是法国人吗?
Nǐ shì fàguó rén ma
她是法国人吗?
Tā shì fàguó rén ma
张强是法国人吗?
Zhāngqiáng shì fàguó rén ma
Ghép từ cho sẵn thành nghĩa Người Pháp:
人 Rén,法国 Făguó, 中国 zhōngguó,英国yīngguó,美国, měiguó
(a)
Sắp xếp các từ " người Nhật, cô ấy, là" thành nghĩa của câu sau:
她是日本人。
Tā shì rìběn rén。
(a)
Sắp xếp từ “ 吗, 你, 人, 日本, 是 ” thành câu hỏi cho câu trả lời dưới:
我不是日本人。
(a)
Sắp xếp các từ " 日本,中国,小美,英国,人, 是 " thành câu có nghĩa dưới đây
Tiểu Mỹ là người Anh
(a)
Chọn đáp án đúng
美国 / 英国 / 法国/ 日本
Měiguó/ yīngguó/ fàguó/ rìběn
Nước Mỹ/ Nước Anh/ Nước Pháp/ Nhật Bản
Nước Mỹ/ Nước Pháp/ nước Anh/ Nhật Bản
Nước Anh/ nước Mỹ/ nước Pháp/ Nhật Bản
Nhật bản/ nước Mỹ/ nước Pháp/ nước Anh
Bỏ từ thừa trong câu:
美芳叫是中国人。
(a)
Chọn đáp án:
Cô ấy tên Lý Nguyệt, cô ấy là người Nhật Bản
她叫李月, 她是日本人。
Tā jiào lǐ yuè, tā shì rìběn rén.
她是叫是李月,她是日本人。
Tā jiào shì lǐ yuè, tā shì rìběn rén.
他叫李月,他是日本人。
Tā jiào lǐ yuè, tā shì rìběn rén.
她叫李月, 她是美国人。
Tā jiào lǐ yuè, tā shì měiguó rén.
Chọn từ “ 不, 不是, 叫, 人 ” điền vào chỗ trống
王老师 (a) 英国人。
Chọn từ " 好,吗,人,是" điền chỗ trống
你 (a) ,我是中国人
Chọn phiên âm
哪
nă
nà
ná
Chọn phiên âm
中国人
zhòng guó rén
zhōng guó rèn
zhōng guó rén
zhóng guò rén
Điền từ
越 (a) 人
