wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập TV 5

Total questions: 62

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

1 tấn 35 kg = .... kg

a)

10350

b)

1530

c)

1035

d)

1350

2.

1000 tạ = ......tấn

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

3.

5 yến 30 kg = ... kg

a)

53

b)

530

c)

8

d)

80

4.

1 giờ = ............... giây

a)

60

b)

360

c)

3600

d)

36000

5.

13\frac{1}{3}  ngày =....... giờ

a)

12

b)

16

c)

20

d)

8

6.

14\frac{1}{4}  giờ =....... phút

a)

15

b)

25

c)

10

d)

20

7.

Trong cuộc thi chạy, Nam chạy 12\frac{1}{2}  giờ, Hùng chạy 13\frac{1}{3}  giờ, Hải chạy 15\frac{1}{5}  giờ và Minh chạy 16\frac{1}{6}  

Hỏi ai chạy nhanh hơn?

a)

Nam

b)

Hùng

c)

Hải

d)

Minh

8.

Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là :

a)

99

b)

98

c)

998

d)

999

9.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

99

c)

11

d)

98

10.

Trong các từ sau, từ nào là danh từ

a)

hạnh phúc

b)

buồn rầu

c)

Nhơn Trạch

d)

chạy nhảy

11.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy:

a)

dẻo dai

b)

vui vẻ

c)

bờ bãi

d)

rổ rá

12.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép

a)

cứng cáp

b)

đo đỏ

c)

đi đứng

d)

rì rào

13.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép:

a)

nhè nhẹ

b)

nhỏ nhẹ

c)

ào ào

d)

rào rào

14.

Chữ số 6 trong số : 56 908 347 thuộc hàng nào, lớp nào

a)

Hàng triệu, lớp nghìn

b)

Hàng triệu, lớp triệu

c)

Hàng chục triệu, lớp triệu

d)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

15.

Dòng nào dưới đây gồm các cặp từ trái nghĩa?

a)

đen – tối, đầu – cuối, thức – ngủ, vui – buồn

b)

đầu – cuối, cao – thấp, mập – ốm, chăm chỉ – lười biếng

c)

đầu – cuối, trước – sau, ngủ - dậy, sáng suốt – tỉnh táo

d)

đen – trắng, cao – dài, chăm chỉ - lười biếng, thức – ngủ

16.

Từ nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Cô gái ấy có nụ cười tươi tắn như hoa mới nở.

b)

Quyển sách để ở chỗ cao quá, chị ấy với không tới.

c)

Cuốn truyện đó rất hay.

d)

cơm rất nhanh.

17.

Từ in đậm trong câu sau thuộc từ loại nào?

Ồ nến sáng quá, thật may, nếu không chúng ta sẽ chẳng nhìn thấy gì.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

18.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “tự trọng” ?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

19.

Đâu là cặp từ đồng nghĩa?

a)

vội vã - hấp tấp

b)

náo nhiệt - trầm lắng

c)

chín chắn - nông nổi

d)

sôi nổi - náo nhiệt

20.

Từ nào dưới đây được viết đúng?

a)

đỏ lựng

b)

trung thủy

c)

trầm ngâm

d)

gắt gỏng

21.

Câu 10. Câu nào dưới đây có từ “đầu” được dùng với nghĩa gốc?

A. Em đang đội mũ trên đầu.

B. Đầu hè lửa lựu lập lòe đơm bông.

C. Bạn An là học sinh giỏi đứng đầu khối lớp 5.

D. Tất cả các câu trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 11. Câu nào dưới đây có từ “ăn” được dùng với nghĩa chuyển?

A. Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.

B. Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn với nhau bữa cơm tối rất vui vẻ.

C. Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.

D. Câu A và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 12:  Từ « mắt» trong  câu nào mang nghĩa chuyển:

A) Đôi mắt của bé mở to.

B) Quả na mở mắt.

C) Lan bị đau mắt nên phải nghỉ học.

D) Câu A và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Tiếng "yêu" gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có vần và thanh

c)

Chỉ có âm đầu và vần

d)

Có đủ cả tiếng, vần và thanh

25.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

26.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

27.

Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

Vì...... nên ......

b)

Tuy.... nhưng .....

c)

không chỉ..... mà...

d)

Nếu… thì…

28.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

29.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

30.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Quan hệ từ và vế câu phù hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh là:

a)

Nếu em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Không chỉ em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Vì em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

31.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

32.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

33.

Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

34.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

35.

Tìm từ khác loại: "xinh xắn, lấp lánh, mơ mộng, lủng lẳng"

a)

xinh xắn

b)

lấp lánh

c)

mơ mộng

d)

lủng lẳng

36.

Câu nào dưới đây sử dụng cặp quan hệ từ mang ý nghĩa giả thiết-kết quả?

a)

Nếu ngày mai trời nắng to thì chúng tôi sẽ đi chơi.

b)

Bởi bạn Nhi rất tốt bụng nên ai cũng thích chơi cùng

c)

Hễ cứ trời lạnh là tôi lại đi mua kem.

d)

Càng lên cao, trời càng lạnh.

37.

Câu nào phân tách đúng các thành phần câu?

a)

Trên trời, / một đàn chim / xinh xắn đang lượn lờ.

b)

Trên trời, một đàn chim / xinh xắn đang lượn lờ.

c)

Trên trời, / một đàn chim xinh xắn / đang lượn lờ.

d)

Trên trời, một đàn chim xinh xắn / đang lượn lờ.

38.

"Vào mùa đông, hình ảnh những bông tuyết trắng."

Câu trên thiếu thành phần nào?

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ và vi ngữ

c)

Chủ ngữ

d)

Vị ngữ

39.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào:

"Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ"

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Câu hỏi tu từ

40.

Từ "đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

41.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

42.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ ?

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng tuy gầy nhưng rất khoẻ.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

43.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Nhường cơm sẻ áo.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

44.

Cặp quan hệ từ trong câu "Văn Cao không chỉ sáng tác nhạc, ông còn viết văn và làm thơ." biểu thị quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả

b)

Quan hệ điều kiện- kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

45.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

46.

Có thể viết bài văn tả cảnh theo trình tự nào?

a)

sự thay đổi của cảnh theo thời gian (thời gian)

b)

từng bộ phận của cảnh (không gian)

c)

thời gian và không gian

d)

thời gian, không gian, kết hợp thời gian và không gian

47.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ "hòa quyện"?

a)

tung bay

b)

nhuốm màu

c)

thấm đẫm

d)

hòa tan

48.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

49.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

50.

Trên dòng suối Yến, hoa súng nở rực rỡ, soi bóng xuống làn nước trong vắt.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu văn trên?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Không có biện pháp nghệ thuật nào

51.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

52.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

53.

Cả lũ cây xanh trong vườn chen nhau đâm nhánh dọc cành ngang, hối hả vượt lên, giành không gian tìm chỗ sinh tồn.

Từ "chen nhau" thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

khác

54.

Quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “Từng trận gió rít ầm ầm qua khe cửa … cơn mưa ào ào kéo đến.” là:

a)

hay

b)

của

c)

tại

d)

55.

Quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “Mùi hương thoang thoảng ……… hoa sữa đã làm cho chúng em thích thú.là:

a)

b)

của

c)

nên

d)

tại

56.

Quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc ….. hoa đào.” là:

a)

như

b)

c)

để

d)

hoặc

57.

Trong câu: “Sở dĩ cuối năm Châu phải thi lại vì bạn ấy không chịu khó học bài.”, cặp quan hệ từ biểu thị mối quan hệ:à:

a)

Kết quả - nguyên nhân

b)

Điều kiện – kết quả

c)

Tăng tiến.

d)

Tương phản

58.

Cặp quan hệ từ không thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “… mưa bão lớn … việc đi lại gặp khó khăn.” là:

a)

Nhờ …. mà....

b)

Do …nên...

c)

Tại …mà...

d)

Vì…nên...

59.

Cặp quan hệ từ trong câu: “Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ. biểu thị mối quan hệ:

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Điều kiện – kết quả.

c)

Tăng tiến.

d)

Tương phản.

60.

Trong các câu sau, câu nào dùng không đúng quan hệ từ?

a)

Tuy em phải sống xa bố mẹ từ nhỏ nên em rất nhớ thương bố mẹ.

b)

Mặc dù điểm Tiếng Việt của em thấp hơn điểm Toán nhưng em vẫn thích học Tiếng Việt.

c)

Cả lớp em đều gần gũi động viên Hòa dù Hòa vẫn mặc cảm, xa lánh cả lớp.

d)

Tuy mới khỏi ốm nhưng Tú vẫn tích cực tham gia lao động.

61.

Cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: …… chúng ta đang tận tình giúp đỡ Khôi ….. bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.” là:

a)

Mặc dù …. nhưng....

b)

Nếu …thì...

c)

Nhờ …mà...

d)

Dù…nên...

62.

Trong câu: Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ.”, cặp quan hệ từ biểu thị mối quan hệ:

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Điều kiện – kết quả.

c)

Tăng tiến.

d)

Tương phản.