wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 12

Total questions: 60

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những người cùng hoa

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Đã

2.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi xấu.

a)

tôi

b)

tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

3.

Có thể thay thế các cụm từ được in đậm trong đoạn hội thoại dưới đây bằng cách kết hợp các từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

có thể

d)

10 điểm

4.

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

5.

Cặp quan hệ từ bất kỳ bên dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Tuy… nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Tại... mà

6.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau:

Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính cách rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính mạng

c)

Anh em, khác nhau

d)

và, nhưng

7.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau:

Trời...... nắng to, hoa giấy....... bồng lên rực rỡ.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

Nếu .... thì

8.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng cậu vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

9.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

10.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

vào

d)

Nếu... thì...

11.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở lạnh thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

12.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ để làm gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải bưng bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

13.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:

Sóc nhảy nhót trên cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói chồm dậy, định ăn thịt, Sóc bèn van xin:

- Xin ông thả cháu ra ...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

14.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

15.

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

thì

b)

còn

c)

d)

nên

16.

Cặp quan hệ từ trong câu: “Do cha mẹ quan tâm dạy dỗ nên em bé rất ngoan.” biểu thị mối quan hệ:

a)

A. Nguyên nhân - kết quả.

b)

B. Điều kiện - kết quả.

c)

C. Tương phản.

d)

D. Tăng tiến.

17.

Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “.…………….mưa bão lớn…………….việc đi lại gặp khó khăn.”?

a)

A. Giá … thì.

b)

B. Tuy … nhưng.

c)

C. Do … nên.

d)

D. Không những … mà.

18.

Cặp quan hệ từ: Không những...mà, không chỉ...mà biểu thị quan hệ gì?

a)

tương phản

b)

nguyên nhân - kết quả

c)

tăng tiến

d)

giả thiết - kết quả

19.

Cặp quan hệ từ: Nếu...thì, hễ...thì biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

20.

Cặp quan hệ từ: Tuy...nhưng, mặc dù...nhưng biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

tăng tiến

c)

giả thiết - kết quả

d)

tương phản

21.

Trong câu "Cô ấy viết chữ đẹp như in." có sử dụng quan hệ từ nào?

a)

ấy

b)

đẹp

c)

như

d)

in

22.

Đâu là cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

23.

Đáp án nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Và, của, thì.

b)

Nhưng, hoặc.

c)

Đỏ, vàng, xanh.

d)

Để, hay.

24.

Điền quan hệ từ phù hợp vào câu sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

25.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

d)

26.

Cặp quan hệ từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

27.

Cặp quan hệ từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

28.

Cặp quan hệ từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

29.

Đâu là quan hệ từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

Tô Hoài

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

d)

vàng giòn

30.

Chọn các quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Những cái bút ...................tôi không còn mới ...................vẫn tốt.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

31.

Tuấn và Nam là đôi bạn thân.

Quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

b)

c)

đôi

d)

bạn

32.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập mà Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

Nhờ

b)

c)

Nhờ ... mà ...

d)

trong

33.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... dịch Covid còn diễn ra phức tạp ... mọi người phải chấp hành việc giãn cách, đeo khẩu trang.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

34.

Những từ nào KHÔNG THỂ điền vào chỗ trống trong câu văn sau

"Chị ấy báo tin vui ... cha mẹ mừng."

a)

nhưng

b)

để

c)

cho

d)

nếu

35.

15,5 x 10 = ?

a)

15,5

b)

155

c)

1,55

d)

1550

36.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

37.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

38.

0,9 x 10 = ?

a)

900

b)

90

c)

9

d)

9000

39.

2,571 x 1000 = ?

a)

25,71

b)

257,1

c)

25710

d)

2571

40.

0,1 x 1000 = ?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0,1

41.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Move comcom of number that to side left a, two, ba signatures.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Move comcom of number thatsang bên phải một, hai, ba chữ số.

42.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được đánh giá là 80,5?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

43.

TÍNH NHẨM:

1,48x10

a)

14,8

b)

148

c)

0,148

d)

1,48

44.

38,7×0,1=....38,7\times0,1=....

a)

387

b)

3,87

c)

0,387

d)

3870

45.

Khi nhân một số phân tích với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc đặt niềm tin của số đó lần cuối sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

67,19 x 0,01

a)

0,06719

b)

671,9

c)

0,6719

d)

6719

47.

Khi nhân một số phân tích với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc coi trọng một số lần cuối cùng sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sài

b)

Đúng

48.

Tính chất: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

49.

0,3789 x 100

a)

3,789

b)

37,89

c)

378,9

d)

3789

50.

588,13 x 0,01

a)

5,8813

b)

58,813

c)

5881,3

d)

58813

51.

362,5 x 0,001

a)

3625

b)

3,625

c)

0,03625

d)

0,3625

52.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16 x 10 =....................

a)

3,16

b)

31,6

c)

316

d)

3160

53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,16 x 0,1 =....................

a)

1216

b)

121,6

c)

1.216

d)

0,1216

54.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9,2 x 100 =..................

a)

9200

b)

920

c)

92

d)

0,092

55.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55,6 x 0,01 =....................

a)

0,556

b)

5,56

c)

556

d)

5560

56.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,98 x 1000 =....................

a)

980

b)

98

c)

9,8

d)

0,098

57.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6 x 0,01 =....................

a)

0,36

b)

0,036

c)

36

d)

360

58.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,74 x 10 =....................

a)

0,1274

b)

1.274

c)

127,4

d)

1274

59.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,517 x 100 =....................

a)

5170

b)

5107

c)

517

d)

51,7

60.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65,02 x 0,1 =....................

a)

6502

b)

650,2

c)

6,502

d)

0,6502