wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỌC VIẾT SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Số 5730 đọc là:

a)

Năm nghìn bảy trăm ba mươi

b)

Năm nghìn ba trăm bảy mươi

c)

Bảy nghìn năm trăm ba mươi

d)

Năm nghìn bảy trăm ba

2.

Năm nghìn ba trăm tám mươi tư viết là:

(a)  

3.

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

3800; 3900; 4000; ...

(a)  

4.

Lấy số liền trước số 51283 chia cho 9 được kết quả là

a)

5699

b)

5698

c)

5700

d)

5697

5.

Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?

a)

300

b)

3000

c)

30

6.

"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?

a)

313 214

b)

303 204

c)

313 204

7.

Số 796 315 được đọc là:

bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.

Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

8.

số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?

a)

327904

b)

327 903

c)

307 903

9.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

10.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

11.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:

a)

49 428 546

b)

97 240

c)

78 219 346

d)

78 921

12.

Chữ số 6 trong số 16 354 thuộc:

a)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

b)

Hàng nghìn, lớp trăm

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng nghìn, lớp triệu

13.

Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 5

c)

Chữ số 6

d)

Chữ số 7

14.

Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:

a)

51 723

b)

5 017 032

c)

5 017 023

d)

5 001 723

15.

Số 90305 đọc là:

a)

Chín mươi nghìn ba trăm linh năm

b)

Chín trăm nghìn ba mươi lăm.

c)

Chín trăm nghìn ba trăm linh năm

d)

Chín mươi nghìn ba mươi lăm.

16.

Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

300 0000

b)

30 000

c)

3

17.

Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:

a)

12 734 025

b)

1 273 425

c)

127 340 025

18.

Số : “Mười lăm triệu” được viết là:

a)

15 000 000

b)

1 500 000

c)

150 000 000

19.

Viết số “Một trăm năm mươi nghìn” và cho biết số đó có bao nhiêu chữ số 0:

a)

4 chữ số 0

b)

5 chữ số 0

c)

6 chữ số 0

20.

834 291 712

Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

21.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

22.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

23.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

24.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

25.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

26.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

27.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

28.

Số 300 020 gồm:

a)

3 trăm nghìn, 2 chục

b)

3 trăm nghìn, 2 đơn vị

c)

3 trăm nghìn, 2 trăm

29.

Đọc số sau: 541 202

a)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai

b)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai

c)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai

d)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai

30.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

31.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

32.

Điền vào chỗ trống:

100 000, 200 000, ............, ............

a)

300 000, 400 000

b)

201 000, 202 000

c)

220 000, 230 000

33.

Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?

a)

300

b)

3000

c)

30

34.

"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?

a)

313 214

b)

303 204

c)

313 204

35.

Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?

a)

chục nghìn

b)

nghìn

c)

trăm nghìn

36.

Số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?

a)

327904

b)

327 903

c)

307 903

37.

Số gồm: 8 trăm, 4 chục và 1 đơn vị là:

a)

841

b)

814

c)

481

d)

810

38.

Số 555 đọc là

a)

Năm trăm năm mươi năm

b)

Năm trăm năm mươi lăm

c)

Năm trăm lăm mươi lăm

d)

Năm trăm lăm mươi năm

39.

Số: “Chín trăm năm mươi tư” được viết là:

a)

945

b)

950

c)

954

d)

594

40.

Từ các chữ số 9 ; 4 ; 0 ; 2 , hãy lập thành các số có 2 chữ số (các chữ số có thể lặp lại). Hỏi lập được bao nhiêu số như vậy ?

a)

4 số

b)

9 số

c)

12 số

41.

Từ các chữ số 5 ; 1 ; 3 ; 6 , hãy lập thành các số có 2 chữ số (các chữ số có thể lặp lại). Hỏi lập được bao nhiêu số như vậy ?

a)

16 số

b)

12 số

c)

9 số

42.

Từ các chữ số 4 ; 0 ; 8 ; 2 , hãy lập thành các số có 2 chữ số khác nhau. Hỏi lập được bao nhiêu số như vậy ?

a)

6 số

b)

9 số

c)

12 số

43.

Từ các chữ số 0 ; 5 ; 3 ; 1 , hãy lập thành các số có 2 chữ số khác nhau. Các số đó là :

a)

50 ; 53 ; 51 ; 30 ; 35 ; 31 ; 10 ; 15 ; 13

b)

50 ; 53 ; 51 ; 30 ; 35 ; 31

c)

50 ; 53 ; 35 ; 31 ; 13 ; 10

44.

Sử dụng các chữ số 0, 2, 4, 1 để tạo thành các số có 2 chữ số lớn hơn 10 và nhỏ hơn 40. Mỗi số đều gồm hai chữ số phân biệt (2 chữ số khác nhau).

a)

20 ; 24 ; 21 ; 10 ; 12 ; 14 ; 40

b)

20 ; 24 ; 21 ; 10 ; 12 ; 14

c)

20 ; 24 ; 21 ; 12 ; 14

45.

Số nhỏ nhất có 3 chữ số được tạo bởi các chữ số 0, 1, 4 và 2 là số nào? (Mỗi chữ số được sử dụng không quá 1 lần)

a)

120

b)

420

c)

102

46.

Tìm số lớn nhất có 3 chữ số từ các chữ số 8, 5, 1 và 0? Mỗi số tự nhiên chỉ được sử dụng 1 lần.

a)

105

b)

850

c)

851

47.

Tìm số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số từ các chữ số 0 , 1, 5 và 7? Mỗi số tự nhiên chỉ được sử dụng 1 lần.

a)

105

b)

751

c)

107

48.

Tìm số chẵn lớn nhất có 3 chữ số từ các chữ số 0 , 4, 3 và 2? Mỗi số tự nhiên chỉ được sử dụng 1 lần.

a)

432

b)

430

c)

204

49.

Có bao nhiêu số có hai chữ số mà mỗi số đều có chữ số hàng đơn vị là 2 ?

a)

9 số

b)

8 số

c)

10 số

50.

Cho các chữ số 3; 4; 5; 6. Lập được bao nhiêu số có 3 chữ số từ các chữ số đã cho?

(a)  

51.

Cho các số : 2 ; 0 ; 3. Lập các số có 2 chữ số từ những số trên.

a)

20 ; 23 ; 22 ; 30 ; 32 ; 33

b)

20 ; 23 ; 30 ; 32

c)

20 ; 30 ; 22 ; 33

52.

 

Cho các số : 8 ; 0 ; 4. Lập các số có 2 chữ số khác nhau từ những số trên.

a)

80 ; 84

b)

80 ; 88 ; 40 ; 44

c)

80 ; 84 ; 48 ; 40

53.

Cho các chữ số: 0,2,3,,5. Hỏi viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số trên?

(a)  

54.

Cho các chữ số: 2,3,0,6 viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số trên?

(a)  

55.

Cho các chữ số: 0,2,5,6,7. Hỏi viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên?

(a)