wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 23 - TOÁN

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức 4564 - 3470 : 5 là:

a)

3868

b)

3869

c)

3870

d)

3871

2.

Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 3km 5dam = ………. dam

a)

35 dam

b)

350 dam

c)

305 dam

d)

305

4.

Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số ta lấy:

a)

Số đó : Số đó

b)

Số đó x Số lần

c)

Số đó : Số phần

d)

Số đó x Số phần

5.

Trong phép tính x : 3 = 50 (dư 2). Giá trị của x là:

a)

152

b)

96

c)

55

d)

153

6.

9m 4cm= ......

a)

940

b)

904 cm

c)

940 cm

d)

904

7.

Mẹ có 38 cái kẹo chia đều cho 4 con. Hỏi mỗi con được nhiều nhất mấy cái kẹo và mẹ còn thừa mấy cái?

a)

9 cái kẹo, thừa 3 cái

b)

9 cái kẹo, thừa 4 cái

c)

9 cái kẹo, thừa 1 cái

d)

9 cái kẹo, thừa 2 cái

8.

Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

33 tuổi

b)

35 tuổi

c)

34 tuổi

d)

25 tuổi

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

360 g + 640 g = .....

a)

100 g

b)

900 g

c)

1 kg

d)

500 g

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ có 56 quả trứng, con có 8 quả trứng. Số quả trứng của con bằng .... số quả trứng của mẹ?

a)

18\frac{1}{8}

b)

17\frac{1}{7}

c)

16\frac{1}{6}

d)

15\frac{1}{5}

11.

Nhà bác An có 15 con vịt, nhà bác Minh có số vịt bằng  13\frac{1}{3}  số vịt của nhà bác An. Nhà bác Minh có số con vịt là:

a)

3 con vịt

b)

5 con vịt

c)

12 con vịt

d)

18 con vịt

12.

1234 x 2 .... 1234 x 3. Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

13.

7 dm 30 cm = .... cm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

14.

2424 : 2 .... 2424 : 4 Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Người ta đếm được một đàn gà có 4220 chân. Vậy đàn gà đó có bao nhiêu con gà?

a)

8440 con gà

b)

211 con gà

c)

2110 con gà

16.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

a)

6

b)

5

c)

4

17.

y x 5 = 1360. Vậy y bằng mấy?

a)

270

b)

272

c)

276

18.

2 ngày 2 giờ = .... giờ. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

48

b)

50

c)

52

19.

Chu vi mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 1306 m là:

a)

5224

b)

2612 m

c)

5224 m

20.

Giá trị của biểu thức 3256 : 8 x 0 là:

a)

0

b)

407

c)

4070

21.

Số dư của phép chia 3158 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

22.

Tổng của 60 399 và 2 650 là:

a)

63 949

b)

63 049

c)

64 049

d)

64 909

23.

Giá trị của biểu thức: 115g x 8 : 4 là:

a)

920

b)

920g

c)

230

d)

230g

24.

Một hình chữ nhật có chu vi là 90cm. Chiều dài là 30cm. Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

a)

45cm

b)

180cm

c)

15cm

d)

15

25.

Con hãy sắp xếp các đơn vị đo độ dài sau theo thứ tự từ lớn đến bé nhé (bắt đầu bằng km):

m, dam, hm, km, cm, dm, mm

(a)  

26.

Trong các phép chia có số chia là 5, số dư lớn nhất có thể là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Số gồm 8 nghìn, 3 trăm và 2 đơn vị được viết là:

a)

8302

b)

8320

c)

8032

d)

8230

28.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 42m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật đó?

a)

410m

b)

420m

c)

430m

d)

440m

29.

 457 + x > 1954 vi x = 997457\ +\ x\ >\ 1954\ với\ x\ =\ 997  

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Mẹ cho Hoa 30 000 đồng đi hiệu sách. Hoa mua 1 cái bút mực hết 15 000 đồng và 1 quyển vở giá 5 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Hoa bao nhiêu tiền?

a)

10 000 đồng

b)

5000 đồng

c)

20 000 đồng

d)

15 000 đồng

31.

Kết quả của phép tính 7120 chia cho 6 là:

a)

118 (dư 40)

b)

1186 (dư 4)

c)

1186

d)

1168 (dư 4)

32.

Ngày 29 tháng 7 là thứ ba. Hỏi ngày 3 tháng 8 cùng năm đó là thứ mấy?

a)

Thứ bảy

b)

Chủ nhật

c)

Thứ hai

d)

Thứ ba

33.

Một cửa hàng trong một ngày đã bán được:

Buổi sáng: 1560kg gạo tẻ, 1270kg gạo nếp

Buổi chiều: 1454kg gạo tẻ, 900kg gạo nếp

Trong ngày đó cửa hàng bán được:............................kg gạo tẻ, ...........................kg gạo nếp.

a)

3014kg gạo tẻ, 2170kg gạo nếp

b)

3041kg gạo tẻ, 2107kg gạo nếp

c)

1034kg gạo tẻ, 1027kg gạo nếp

d)

1560kg gạo tẻ, 1270kg gạo nếp

34.

Một hình vuông có cạnh là 55dm 2cm. Vậy chu vi của hình vuông đó là:

Bước 1: Đổi đơn vị đo

Bước 2: Tính chu vi

a)

2208cm

b)

2200cm

c)

552cm

35.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

36.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

37.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm,chiều rộng 5cm là:

a)

20 cm

b)

75 cm

c)

40 cm

38.

Hình phía trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

39.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

a)

1011

b)

1001

c)

1000

40.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

96 cm

b)

86 cm

c)

28 cm

41.

Bộ phim bắt đầu chiếu lúc 14 giờ 30 phút và kết thúc lúc 16 giờ 30 phút. Hỏi bộ phim kéo dài bao lâu?

a)

2 giờ

b)

1 giờ 30 phút

c)

2 giờ 30 phút

42.

Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ 20 phút

b)

4 giờ

c)

12 giờ 4 phút

43.

1789 + 5122 =

a)

6911

b)

6231

c)

6541

d)

9613

44.

1075 × 4 =

a)

4300

b)

4200

c)

4003

d)

4333

45.

1382 :4 =

a)

345

b)

345 dư 2

c)

325 dư 2

d)

311

46.

Điểm C có phải là điểm nằm giữa B và D không?

a)

b)

Không

47.

Số liền trước số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

10000

b)

9998

c)

9999

d)

1000

48.

Tìm dãy số theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

9653, 9000, 8999, 9001, 9888

b)

9888, 9653, 9001, 9000, 8999

c)

8999, 9000, 9653, 9001, 9888

d)

9001, 9888, 9653, 9000, 8999

49.

Tính giá trị biểu thức :

4 x ( 3785 - 1946)

a)

7456

b)

7356

c)

7653

d)

7563

50.

Số 5 645 được đọc là

a)

Năm nghìn sáu trăm bốn mươi lăm

b)

Năm sáu bốn năm

c)

Năm sáu bốn lăm

d)

Năm nghìn sáu trăm bốn mươi năm

51.

Hãy tính tổng của số lớn nhất có bốn chữ số và số bé nhất có ba chữ số?

a)

9999

b)

100

c)

10099

d)

10009

52.

Chữ số 6 trong 6790 có giá trị là:

a)

6

b)

6000

c)

600

d)

60000