wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 3, MỞ RỘNG VỐN TỪ (P1)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào sau đây là từ ngữ chỉ người trong gia đình?

a)

Đồng nghiệp

b)

Bạn bè

c)

Ông bà

d)

Hàng xóm

2.

Đâu là câu thành ngữ, tục ngữ chỉ: Tình cảm của anh chị em trong nhà đối với nhau?

a)

Con hiền cháu thảo

b)

Chị ngã em nâng

c)

Con có cha như nhà có nóc

d)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

3.

Từ ngữ nào KHÔNG phải từ ngữ chỉ gia đình?

a)

Chú dì

b)

Ông bà

c)

Đồng đội

d)

Bố mẹ

4.

Bức tranh nào sau đây vẽ về tình cảm gia đình?

a)
b)
c)
d)
5.

Câu ca dao sau có ý nghĩa gì?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

a)

Anh em trong gia đình không cần quan tâm đến nhau

b)

Anh em trong gia đình cần đoàn kết, yêu thương và chia sẻ với nhau

c)

Anh em trong gia đình ghét bỏ nhau

d)

Con cái phải chăm sóc cha mẹ

6.

Đâu là những từ đồng nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

b)

Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ

c)

Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác

d)

Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

7.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

8.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

9.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

10.

Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?

a)

Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.

b)

Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.

c)

Cô ấy rất tráng lệ.

11.

Từ nào không chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Xinh xắn

c)

Hiền lành

d)

Tươi tắn

12.

Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?

a)

Dữ như cọp

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đẹp người, đẹp nết

d)

Cầu được ước thấy

13.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

14.

Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

d)

thợ điện, thợ cấy, giáo viên

15.

Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:

a)

tiểu thương, chủ tiệm

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

d)

cô giáo, thầy giáo

16.

Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

17.

Các từ phù hợp với nhóm "Quân nhân" là:

a)

đại úy, trung sĩ

b)

thợ điện, thợ cơ khí

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

đại uý, thợ cơ khí, trung sĩ

18.

Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:

a)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

b)

thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

19.

Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

b)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, tiểu thương

20.

Người Việt Nam ta gọi nhau là "đồng bào" vì:

a)

Vì người Việt xem mình là con Rồng cháu Tiên sinh ra từ bọc trứng của mẹ Âu Cơ.

b)

Vì theo truyền thuyết, các dân tộc Việt Nam được sinh ra từ một quả bầu.

c)

Vì chúng ta đều là người con đất Việt.

21.

Các từ sau đây, từ nào chỉ trí thức?

a)

nhà bác học

b)

lao động

c)

bác sĩ

22.

Các từ sau đây, từ nào chỉ trí thức?

a)

thầy giáo

b)

nhà nghiên cứu

c)

dạy học

23.

Các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của trí thức?

a)

chế tạo máy móc

b)

phát minh

c)

công nhân

24.

Các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của trí thức?

a)

nghiên cứu khoa học

b)

giáo sư

c)

dạy học

25.

Câu thành ngữ, tục ngữ sau nói về tình cảm gì trong gia đình?

"Anh em hạt máu sẻ đôi"

a)

Anh chị em

b)

Bố mẹ

c)

Ông bà

d)

Chú dì

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Con người có tổ, có tông

Như cây có ...., như sông có ....

a)

rễ - nước

b)

cội - nguồn

c)

quả - cá

d)

nguồn - cội

27.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây chỉ tình cảm của con cháu đối với ông bà?

a)

Con có cha như nhà có nóc

b)

Anh em thuận hòa là nhà có phúc

c)

Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn

d)

Ngó lên luộc lạt mái nhà Bao nhiêu luộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu

28.

Những từ ngữ chỉ tình cảm của con cháu đối với ông bà

a)

Yêu thương

b)

Chăm sóc

c)

Thân thiện

d)

Hiếu thảo

29.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

30.

Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:

a)

Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người

b)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người

31.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

32.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

33.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tính nết của trẻ em?

a)

nhi đồng, chăm ngoan, hiền lành

b)

ngoan ngoãn, hiếu động, yêu thương

c)

lễ phép, ngây thơ, ngoan ngoãn

d)

chiều chuộng, ngây thơ, thật thà

34.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

a)

Mẹ em đang nấu ăn.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa là học sinh giỏi.

d)

Em giúp bà nhặt rau.

35.

"Em là học sinh trường Lê Quý Đôn."

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai như thế nào?

36.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em?

a)

chăm sóc, lo lắng, nâng niu

b)

chăm sóc, lo lắng, trẻ em

c)

lo lắng, quan tâm, cô giáo

d)

lo lắng, nâng niu, chăm chỉ

37.

Chọn đúng nghĩa của từ "giữ gìn"

a)

có thiện ý, nhằm mục đích làm cho tốt hơn

b)

giữ cho được nguyên vẹn, không bị mất mát, tổn hại

c)

biến đổi hoặc làm cho biến đổi theo chiều hướng tăng, từ ít đến nhiều, hẹp đến rộng, thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp

d)

phá hủy, hủy hoại một thứ gì đó

38.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"

a)

sơn trang

b)

giang sơn

c)

sơn hà

d)

non sông

e)

sông núi

39.

Từ nào có thể ghép và sau từ "ước mơ" để thể hiện sự đánh giá ước mơ cao đẹp?

a)

đẹp đẽ

b)

tầm thường

c)

nho nhỏ

d)

viển vông

40.

Em hiểu câu thành ngữ " Cầu được ước thấy" là gì?

a)

Đạt được điều mà mình hằng mơ ước.

b)

Đạt được điều mình ước mơ, mong muốn.

c)

Muốn những điều trái với lẽ thường.

d)

Không bằng lòng với cái mình đang có.

41.

" Mơ tưởng" nghĩa là gì?

a)

Mong muốn và tưởng tượng điều mình mong muốn sẽ đạt được trong tương lai.

b)

Mong muốn tha thiết điều tốt đẹp trong tương lai.

42.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Sách dùng để dạy và học trong nhà trường

(gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ S)

a)

Sách tham khảo

b)

Sách truyện

c)

Sách giáo khoa

43.

Tìm từ thích hợp với câu sau :

Lịch học trong nhà trường

(gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ T)

a)

Thời khóa biểu

b)

Thời gian biểu

c)

Thời gian học

44.

Tìm từ thích hợp với câu sau :

Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh

(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C)

a)

Chị em

b)

Cha mẹ

c)

Cậu mợ

45.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Nghỉ giữa buổi học

(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ R)

a)

Rảnh rỗi

b)

Ra chơi

c)

Ra về

46.

Tìm từ thích hợp với câu sau :

Học trên mức khá

(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ H)

a)

Học bình thường

b)

Học khá

c)

Học giỏi

47.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Thầy cô nói cho học sinh hiểu bài

(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ G)

a)

Giảng đạo

b)

Giảng bài

c)

Giáo dục

48.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Người phụ nữ dạy học

(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C)

a)

Cô giáo

b)

Chị gái

c)

Giáo viên

49.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Được học tiếp lên lớp trên

(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L)

a)

Lên trên

b)

Lên lớp

c)

Lưu ban

50.

Tìm từ có nghĩa là:

Buổi lễ mở đầu năm học mới

a)

Lễ kỷ niệm

b)

Lễ khai giảng

c)

Lễ khai trương