Font size
WorksheetsTừ mới bài 3 quyển 2
Total questions: 58
Worksheet time: 5mins
Bộ (quần áo)
(a)
Đôi (giày, tất)
(a)
Đôi (khuyên tai)
(a)
Tờ, trang (vé, giấy)
(a)
Bông (hoa) / nải (chuối)
(a)
Giỏ, rổ
(a)
Hộp
(a)
Túi nilong
(a)
Tìm kiếm
(a)
Hài lòng, vừa ý
(a)
Vừa
(a)
Hợp
(a)
Đặt hàng
(a)
Thanh toán
(a)
Đổi đồ
(a)
Trả lại hàng
(a)
Ngắn
(a)
Dài
(a)
Nhiều
(a)
Ít
(a)
Dày
(a)
Mỏng
(a)
Nặng
(a)
Nhẹ
(a)
Sặc sỡ
(a)
Đơn giản
(a)
Thoải mái
(a)
Không thoải mái, bất tiện
(a)
Kém hơn, ít hơn >< hơn
(a)
Đồng hồ đeo tay
(a)
Bút chì kim
(a)
Màu đỏ
(a)
Màu xanh dương
(a)
Sản phẩm
(a)
Từ điển điện tử
(a)
Số từ vựng
(a)
Tiền mặt
(a)
Siêu thị
(a)
Quýt/ quất
(a)
Thịnh hành, mốt
(a)
Chắc chắn, vững chắc
(a)
Túi xách tay
(a)
Cửa hàng giảm giá
(a)
Tươi
(a)
Bất cứ ai
(a)
Thiết kế
(a)
Đa dạng
(a)
Loại
(a)
Tốt cho DT
(a)
Chuối
(a)
Áo phông
(a)
Có/ có chứa trong DT
(a)
Khuyên tai
(a)
Gói, đóng gói
(a)
Tất
(a)
Mì, mì sợi
(a)
Lò vi sóng
(a)
Tiêu tiền
(a)
