Font size
Worksheets12A1- kiểm
Total questions: 63
Worksheet time: 1hrs 10mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns2np1.
B. ns1.
C. ns2.
D. ns2np2.
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
A. +4.
B. +1.
C. +2.
D. +3.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al.
B. Li.
C. Mg
D. Ca.
Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A. Na2O và O2.
B. NaOH và H2.
C. Na2O và H2.
D. NaOH và O2.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
A. Ngâm trong giấm.
B. Ngâm trong etanol.
C. Ngâm trong nước.
D. Ngâm trong dầu hỏa.
Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là
(a)
Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là
A. 9,2.
B. 2,3.
C. 7,2.
D. 4,6.
Lấy 27,3 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
(a)
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
(n – 1)dxnsy
Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
Ag+
Li+
Na+
K+
Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
Na, K, Rb, Cs.
Na, Rb, K, Cs.
Cs, Rb, K, Na.
K, Na, Rb, Cs.
Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaCl nóng chảy.
Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.
Điện phân dung dịch NaNO3.
Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là
NaOH.
H2.
NaOH và H2.
Cl2.
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?
Chỉ có sủi bọt khí.
Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)
15,47%.
13,97%.
14,00%.
14,04%.
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)
15,47%.
13,97%.
14,00%.
14,04%.
Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là
A. 9,2.
B. 2,3.
C. 7,2.
D. 4,6.
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
K
Ca
Ba
Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?
Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không
Cs dùng làm tế bào quang điện
Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa
Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung các kim loại nhóm IA?
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B. Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất
D. Bán kính nguyên tử
Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung các kim loại nhóm IA?
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B. Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất
D. Bán kính nguyên tử
Nguyên tử của các kim loại trong trong nhóm IA khác nhau về:
A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B. cấu hình electron nguyên tử
C. số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất
D. kiểu mạng tinh thể của đơn chất
Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại nhiều với dạng hợp chất.
B. Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.
C. Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu xanh.
D. Trong các phản ứng, các kim loại kiềm chỉ thể hiện tính khử.
Cho các nhận định sau:
(1) Các kim loại kiềm đều có cấu hình là ns1.
(2) Các kim loại kiềm đều tan trong nước ở điều kiện thường.
(3) Các kim loại kiềm là kim loại nhẹ, có tính khử mạnh.
(4) Các kim loại kiềm đều có cấu trúc lập phương tâm khối.
Số nhận định đúng là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng :
(1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp ;
(2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân ;
(3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện ;
(4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các ddung dịchbazơ ;
(5) kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện.
Phát biểu đúng là :
A. 1, 2, 3, 5.
B. 1, 2, 3, 4.
C. 1, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 4, 5.
Dung dịch nào dưới đây có pH > 7?
A. FeCl3.
B. K2SO4.
C. Na2CO3.
D. Al2(SO4)3.
Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
A. LiCl
B. NaNO3
C. KHCO3
D. KBr
Chất có tính lưỡng tính là:
A. NaCl.
B. NaNO3.
C. NaOH.
D. NaHCO3.
Cho các dung dịch: NaOH; NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4; Na2SO4. Các dung dịch làm cho quỳ tím đổi sang màu xanh là:
A. NaOH; Na2SO4; Na2CO3
B. NaOH; NaHCO3; Na2CO3
C. NaHSO4; NaHCO3; Na2CO3
D. NaHSO4; NaOH; NaHCO3
Khi cho dung dịch NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thì trong cốc:
A. sủi bọt khí.
B. không có hiện tượng gì.
C. xuất hiện kết tủa trắng.
D. có kết tủa trắng và bọt khí.
Cho từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3. Hiện tượng xảy ra là:
A. lập tức có khí thoát ra.
B. không có hiện tượng gì.
C. đầu tiên không có hiện tượng gì sau sau mới có khí bay ra.
D. có kết tủa trắng xuất hiện.
Sục khí CO2 từ từ tới dư qua dung dịch nước vôi trong sau đó lại đun nóng dung dịch sau phản ứng. Hiện tượng xảy ra là:
A. Có kết tủa trắng xuất hiện.
B. Có kết tủa sau rồi kết tủa tan.
C. Không có kết tủa dung dịch trong suốt.
D. Có kết tủa sau tan rồi lại xuất hiện kết tủa.
Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là:
A. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong suốt.
B. Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt.
C. Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay.
D. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt.
Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh:
A. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
B. Cu2+có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.
C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+.
D. K có tính khử mạnh hơn Ca.
Nhận định nào sau đây là sai?.
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính khử mạnh.
B. Natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.
C. Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm chỉ có một mức oxi hóa là +1.
D. Trong phân nhóm chính nhóm IA, chỉ chứa các kim loại kiềm.
Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2O3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:
A. 1.
B. 2
C. 4
D. 3
Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3 )2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, NaCl, Na2SO4.
B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
Dãy các chất tác dụng với dung dịch HCl là:
A. Mg3(PO4)2, ZnS, Ag, Na2SO3, CuS
B. Mg3(PO4)2, ZnS, Na2SO3
C. Mg3(PO4)2, ZnS, CuS, NaHSO4
D. Mg3(PO4)2, NaHSO4, Na2SO3
Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
A. 4
B. 6
C. 3
D. 2
Cho các dung dịch sau: Ba(OH)2; NaCO3; MgCl2; Ca(HCO3)2. Số phản ứng xảy ra là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A. Fe3O4 + HCl dư
B. Ca(HCO3)2 + NaOH dư
C. CO2 + NaOH dư
D. NO2 + NaOH dư
Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:
A. NaCl, NaOH.
B. NaCl.
C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.
D. NaCl, NaOH, BaCl2.
X, Y, Z là 3 hợp chất của một kim loại hóa trị I khi đốt cháy ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. X tác dụng với Y tạo thành Z. Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong nhưng không làm mất màu dung dịch nước Brom. X, Y, Z lần lượt là:
A. K2CO3, KOH và KHCO3
B. NaHCO3, NaOH và Na2CO3
C. Na2CO3, NaHCO3 và NaOH
D. NaOH, NaHCO3 và Na2CO3
A, B, C là các hợp chất của một kim loại khi đốt nóng cho ngọn lửa màu vàng.
Biết: A + B → C + H2O
B (nhiệt độ)→ C + H2O + D
D + A → B hoặc C (D là hợp chất của Cacbon)
Các hợp chất A, B, C, D lần lượt là:
A. Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, CaCO3, CO2
B. KOH, KHCO3, K2CO3, CO2
C. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2
D. Na2CO3, NaHCO3, CO2, NaOH
Cho sơ đồ phản ứng sau: NaCl -> (X) -> NaHCO3 -> (Y) -> NaNO3
X và Y lần lượt là:
A. NaClO3 và Na2CO3
B. NaOH và NaClO
C. NaOH và Na2CO3
D. Na2CO3 và NaClO
Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl2 -> A -> B -> C -> A -> Cl2
Trong đó A, B, C là các chất rắn và đều chứa Clo. Các chất A, B, C lần lượt là:
A. NaCl, NaOH, Na2CO3
B. KCl, KOH, K2CO3
C. CaCl2, Ca(OH)2, CaCO3
D. A, B, C đều đúng.
Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối. Thời điểm tạo ra 2 muối như thế nào?
A. NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau.
B. Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau.
C. Cả 2 muối tạo ra cùng lúc.
D. Không xác định được.
Những đặc điểm nào sau đây phù hợp với tính chất của muối NaHCO3 :
(1) Chất lưỡng tính ;
(2) Kém bền với nhiệt ;
(3) Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh ;
(4) Thuỷ phân cho môi trường kiềm yếu ;
(5) Thuỷ phân cho môi trường axit ;
(6) Chỉ tác dụng với axit mạnh.
A. 1, 2, 4.
B. 2, 4, 6.
C. 1, 2, 3.
D. 2, 5, 6.
Tính chất nào nêu dưới nay sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
A. Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân.
B. Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.
C. Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm.
D. Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dd NaOH.
Cho các chất rắn: Al2O3, ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, K2O, Ba. Chất rắn nào có thể tan hoàn toàn trong dung dịch KOH dư ?
A. Al, Zn.
B. ZnO, Al2O3, Na2O; KOH.
C. Al, Zn, , ZnO, Al2O3.
D. Tất cả chất rắn đã cho.
Cho 3,1 g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 (đktc). Xác định tên hai kim loại kiềm ?
A. Na và K
B. Li và Na
C. K và Rb
D. Rb và Cs
Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu:
A. 35,2% và 64,8%
B. 70,4% và 29,6%
C. 85,49% và 14,51%
D. 17,6% và 82,4%
